Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156722-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:07:00 đến ngày 2021-03-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,833,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Cầu Khe Loong Km1330+142
1 Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RN30-30A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. Chương V E-HSMT 15,9 m
2 Vệ sinh, trám bề mặt tứ nón bằng vữa xi măng M150 dày trung bình 5cm nt 159,03 m2
3 Đào đất nt 2,8 m3
4 Đắp đá xô bồ nt 1,26 m3
5 Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m gia cố taluy và tứ nón trái M0 nt 28 Rọ
6 Bê tông bậc lên xuống M150 đá 1x2 nt 2,46 m3
7 Cào bóc lớp BTN dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày 7cm (vuốt nối) nt 196,8 m2
8 Tưới chống thấm bản mặt cầu bằng Racon#7 nt 37,8 m2
9 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 18,15 m2
10 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
11 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 53,35 m2
12 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 33,58 m2
C Cầu Sa Min Km1338+809
1 Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 16,1 m
2 Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón nt 4,96 m2
3 BTXM M150 đá 1x2 bậc lên xuống tứ nón nt 1,68 m3
4 Cào bóc lớp BTN đường hai đầu cầu dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày 7cm (vuốt nối) nt 476,56 m2
5 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 10,73 m2
6 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
7 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 27,25 m2
8 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 39,9 m2
D Cầu Km1342+1000
1 Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 16 m
2 Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón mố M0 (cả hai bên) và nón bên trái mố M1 nt 12,33 m2
3 Bê tông bậc lên xuống M150 đá 1x2 (nón bên trái mố M0 và M1) nt 2,35 m3
4 Tháo dỡ rọ đá hiện hữu (tận dụng 70% đá) tứ nón phải mố M1 nt 170 m3
5 Tháo dỡ một phần đá hộc xây hiện hữu tứ nón phải mố M1 nt 4,9 m3
6 Đắp đá xô bồ tứ nón phải mố M1 nt 48,67 m3
7 Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm (tận dụng đá 100%) tứ nón phải mố M1 nt 111,03 m3
8 Bê tông bậc lên xuống M150 đá 1x2 tứ nón phải mố M1 nt 0,96 m3
9 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 6cm, tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày trung bình 6cm nt 112,8 m2
10 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 2,25 m2
11 Vệ sinh và quét lớp keo Tyfo S chống xâm thực dày 1mm dầm chủ nt 225,6 m2
12 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 36,07 m2
13 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
14 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 47 m2
15 Tháo dỡ tấm sóng bị hư hỏng (thu hồi), cung cấp và lắp đặt tấm sóng L=3.32m dày 3mm, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 201 m
16 Hệ quang treo phục vụ thi công nt 1 Toàn bộ
E Cầu Km1353+085
1 Đập bỏ mặt cầu BTXM dày trung bình 12cm nt 32,83 m3
2 Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm nt 884 Lỗ
3 Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 nt 17,76 Lít
4 Cốt thép D>= 10mm nt 3.889,39 Kg
5 Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) nt 25,86 m3
6 Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) nt 1,5 m3
7 Tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, thảm BTN C12.5 mặt cầu dày trung bình 5cm nt 273,6 m2
8 Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 24 m
9 Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón nt 2,11 m2
10 Vệ sinh bề mặt đá hộc xây tứ nón nt 5,08 m2
11 Bê tông M150 đá 1x2 làm bậc thang tứ nón nt 0,8 m3
12 Đập bỏ lớp mặt đường BTXM, đào bỏ lớp móng mặt đường cũ dày 39cm, lu lèn hoàn thiện và làm móng bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm có lớp giấy dầu tạo phẳng, hoàn trả mặt đường BT M350 đá 1x2 dày 24cm (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương), matit chèn khe sâu 8cm rộng 8mm đường hai đầu cầu nt 80 m2
13 Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp, gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.5m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 12 m
14 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
15 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 20,4 m2
16 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 74,2 m2
17 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 51,46 m2
F Cầu Km1362+049
1 Đập bỏ mặt cầu BTXM dày trung bình 10cm nt 20,04 m3
2 Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm nt 600 Lỗ
3 Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 nt 12,06 Lít
4 Cốt thép D>= 10mm nt 2.575,42 Kg
5 Bê tông M350 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) nt 19,22 m3
6 Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) nt 0,82 m3
7 Tưới chống thấm bằng Racon#7 nt 183,03 m2
8 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 3,08 m2
9 Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón nt 3,38 m2
10 Đập bỏ một phần tứ nón đá hộc xây bị hư hỏng và hoàn trả bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm nt 1,25 m3
11 Đập bỏ phần bê tông bị hư hỏng bậc lên xuống nt 0,45 m3
12 Làm bậc lên xuống bằng BTXM M150 đá 1x2 tứ nón nt 2,09 m3
13 Khoan lỗ D20 vào bê tông sâu 20cm nt 8 Lỗ
14 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 nt 0,5 Lít
15 Thép D16 làm thang móc nt 33,18 Kg
16 Đập bỏ lớp mặt đường BTXM, đào bỏ lớp móng mặt đường cũ dày 39cm, lu lèn hoàn thiện và làm móng bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm có lớp giấy dầu tạo phẳng, hoàn trả mặt đường BT M350 đá 1x2 dày 24cm(Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương), matit chèn khe sâu 8cm rộng 8mm nt 34,32 m2
17 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 1,5 m2
18 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
19 Tháo dỡ tôn sóng bị hư hỏng, cung cấp và lắp đặt tấm sóng mới dài 2m nt 1 Tấm
20 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 57,26 m2
21 Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm nt 1 Toàn bộ
G Cầu Km1365+038
1 Đập bỏ mặt cầu BTXM dày trung bình 14cm nt 30,29 m3
2 Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm nt 690 Lỗ
3 Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 nt 13,87 Lít
4 Cốt thép D>= 10mm nt 2.964,22 Kg
5 Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) nt 18,88 m3
6 Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) nt 0,85 m3
7 Tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, thảm BTN C12.5 dày trung bình 5cm nt 210,15 m2
8 Vệ sinh bề mặt rọ đá tứ nón hiện hữu nt 139,02 m2
9 Đào đất chân khay tứ nón nt 15,57 m3
10 BTXM M200 đá 2x4 làm chân khay tứ nón nt 18,31 m3
11 Dăm sạn đệm dày 10cm nt 1,35 m3
12 BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm phủ bề mặt rọ đá tứ nón nt 20,45 m3
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống PVC D50 nt 5 m
14 Đắp đất hoàn trả nt 4,04 m3
15 BTXM M150 đá 1x2 làm bậc lên xuống tứ nón nt 1,38 m3
16 Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm nt 1 Toàn bộ
17 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
18 Đục bỏ một phần gờ chắn bánh bị hư hỏng nt 0,01 m3
19 Trám vá bằng vữa xi măng M150 dày 5cmm nt 0,02 m3
20 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 47,6 m2
21 Đập bỏ móng và tháo dỡ hộ lan tôn sóng 3m/khoang hiện tại bị hư hỏng (thu hồi) nt 27 m
22 Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 1 tầng 2m/khoang tấm sóng L=2.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L1600mm dày 4.5mm, cột thép D141 dài L1100mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng có dán màng phản quang loại 3M Series 4000 chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 50 m
23 Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=2m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 6 m
H Cầu Km1366+646
1 BTXM M150 đá 1x2 làm bậc lên xuống tứ nón mố nt 0,56 m3
2 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
3 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 24,22 m2
4 Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp, gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=2m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 16 m
I Cầu Km1367+962
1 Vệ sinh bề mặt rọ đá hiện hữu tứ nón mố nt 79,88 m2
2 Đào đất tứ nón mố nt 1,31 m3
3 Phủ bề mặt rọ đá bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm tứ nón mố nt 11,35 m3
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống PVC D50 nt 3 m
5 BTXM M150 đá 1x2 làm bậc lên xuống tứ nón mố nt 1,6 m3
6 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
7 Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm nt 1 Toàn bộ
J Cầu Km1370+500
1 Đập bỏ gờ chắn bánh bị hư hỏng, thi công bằng BT M300 đá 1x2, khoan lỗ D16 vào bê tông, sâu 10cm, chèn lỗ khoan bằng sikadur 731, quét dính bám bằng vmat latex HC (0.25lít/m2) nt 2,87 m3
2 Sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 8,02 m2
3 Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm nt 1 Toàn bộ
4 Vệ sinh và quét lớp keo Tyfo S chống xâm thực dày 1mm dầm chủ nt 286,5 m2
5 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
6 Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.5m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 6 m
7 Đập bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 3m/khoang tấm sóng L=3.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L1600mm dày 4.5mm, cột thép D141 dài L1100mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng có dán màng phản quang loại 3M series 4000 chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 30 m
8 BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang tường cánh hai mố nt 1,65 m3
9 Hệ quang treo phục vụ thi công nt 1 Toàn bộ
K Cầu Km1370+911
1 Vệ sinh bề mặt tứ nón và trám bề mặt tứ nón bằng vữa xi măng M150 dày trung bình 5cm nt 2 m2
2 Đập bỏ một phần tứ nón đá hộc xây bị hư hỏng và hoàn trả đá hộc xây vữa M100 dày 25cm nt 0,75 m3
3 Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m gia cố taluy và tứ nón trái M1 nt 12 Rọ
4 BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang bên trái tứ nón mố M0 và trái M1 nt 1,9 m3
5 Vệ sinh và quét lớp keo Tyfo S chống xâm thực dày 1mm dầm chủ nt 285,75 m2
6 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
7 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 25,15 m2
8 Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp, gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.5m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 6 m
9 Hệ quang treo phục vụ thi công nt 1 Toàn bộ
L Cầu Km1375+210
1 Bóc bỏ lớp BTN dày trung bình 7cm mặt cầu nt 22,74 m3
2 Đập bỏ lớp BTXM mặt cầu dày trung bình 8.5cm nt 27,61 m3
3 Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm nt 320 Lỗ
4 Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 nt 6,43 Lít
5 Cốt thép D>= 10mm nt 4.326,92 Kg
6 Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) nt 32,16 m3
7 Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) nt 1,95 m3
8 Tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, thảm BTN C12.5 dày trung bình 5cm nt 324,8 m2
9 Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 24 m
10 Đục tẩy toàn bộ mạch vữa tư nón bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 nt 19,82 m2
11 Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m bọc nhựa gia cố chân bệ mố M0 (xếp rọ đá dưới nước) tận dụng đá nt 18 Rọ
12 Tháo dỡ kè rọ đá tứ nón hiện hữu KT(2x1x0.5)m tận dụng 70% đá nt 3 Rọ
13 Tháo dỡ kè rọ đá tứ nón hiện hữu KT(2x1x1)m tận dụng 70% đá nt 50 Rọ
14 Đập bỏ chân khay BTXM tứ nón hiện hữu nt 2,1 m3
15 Đào đất nt 23,26 m3
16 Cung cấp và đóng cọc ray P43 dài 6m ngập đất chân khay tứ nón nt 78 m
17 Thép D28, liên kết đầu cọc nt 131,12 kg
18 Lưới thép D6 nt 32,59 kg
19 Dăm sạn đệm nt 1,44 m3
20 Đắp đất k95 tứ nón nt 105,23 m3
21 BTXM M200 đá 2x4 làm chân khay tứ nón nt 11,1 m3
22 Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm tứ nón nt 28,01 m3
23 Đục bỏ một phần bê tông dầm chủ bị hư hỏng nt 0,01 m3
24 Quét dính bám bằng vmat latex HC (0.25l/m2) và trám vá xà mũ bằng Vmat Motar dày 5cm dầm chủ nt 0,65 m2
25 Đục bỏ một phần bê tông chân trụ bị hư hỏng nt 0,12 m3
26 Quét dính bám bằng vmat latex HC (0.25l/m2) và trám vá xà mũ bằng vữa xi măng M150 dày 5cm nt 12,2 m2
27 Cào bóc lớp BTN đường hai đầu cầu dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày trung bình 7cm nt 318,49 m2
28 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 13,8 m2
29 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
30 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 79,52 m2
31 Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=2m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 24 m
32 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 43,92 m2
M Cầu Km1376+020
1 Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 16 m
2 Vệ sinh bề mặt tứ nón và bê tông M150 đá 1x2 làm bậc thang nt 0,66 m3
3 Cào bóc lớp BTN đường hai đầu cầu dày trung bình 12cm, tưới nhũ tương thấm bám TC 1 lít/m2, hoàn trả BTN C19 dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả BTN C12.5 dày trung bình 5cm nt 822,5 m2
4 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 8,8 m2
5 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 nt 2 Bộ
6 Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh nt 41,04 m2
7 Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) nt 41,11 m2
N Đảm bảo giao thông của 12 cầu trong suốt quá trình thi công
1 Đảm bảo giao thông của 12 cầu trong suốt quá trình thi công nt 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0257E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.051E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình Cầu đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có hạng mục: sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu BTCT, thảm mặt đường BTN và hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,787 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu BTCT, thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,574 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->