Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:07:00 đến ngày 2021-03-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,833,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Cầu Khe Loong Km1330+142 | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RN30-30A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | Chương V E-HSMT | 15,9 | m |
| 2 | Vệ sinh, trám bề mặt tứ nón bằng vữa xi măng M150 dày trung bình 5cm | nt | 159,03 | m2 |
| 3 | Đào đất | nt | 2,8 | m3 |
| 4 | Đắp đá xô bồ | nt | 1,26 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m gia cố taluy và tứ nón trái M0 | nt | 28 | Rọ |
| 6 | Bê tông bậc lên xuống M150 đá 1x2 | nt | 2,46 | m3 |
| 7 | Cào bóc lớp BTN dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày 7cm (vuốt nối) | nt | 196,8 | m2 |
| 8 | Tưới chống thấm bản mặt cầu bằng Racon#7 | nt | 37,8 | m2 |
| 9 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 18,15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 11 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 53,35 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 33,58 | m2 |
| C | Cầu Sa Min Km1338+809 | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 16,1 | m |
| 2 | Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón | nt | 4,96 | m2 |
| 3 | BTXM M150 đá 1x2 bậc lên xuống tứ nón | nt | 1,68 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp BTN đường hai đầu cầu dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày 7cm (vuốt nối) | nt | 476,56 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 10,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 27,25 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 39,9 | m2 |
| D | Cầu Km1342+1000 | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 16 | m |
| 2 | Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón mố M0 (cả hai bên) và nón bên trái mố M1 | nt | 12,33 | m2 |
| 3 | Bê tông bậc lên xuống M150 đá 1x2 (nón bên trái mố M0 và M1) | nt | 2,35 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ rọ đá hiện hữu (tận dụng 70% đá) tứ nón phải mố M1 | nt | 170 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ một phần đá hộc xây hiện hữu tứ nón phải mố M1 | nt | 4,9 | m3 |
| 6 | Đắp đá xô bồ tứ nón phải mố M1 | nt | 48,67 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm (tận dụng đá 100%) tứ nón phải mố M1 | nt | 111,03 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc lên xuống M150 đá 1x2 tứ nón phải mố M1 | nt | 0,96 | m3 |
| 9 | Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 6cm, tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày trung bình 6cm | nt | 112,8 | m2 |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 2,25 | m2 |
| 11 | Vệ sinh và quét lớp keo Tyfo S chống xâm thực dày 1mm dầm chủ | nt | 225,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 36,07 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 14 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 47 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm sóng bị hư hỏng (thu hồi), cung cấp và lắp đặt tấm sóng L=3.32m dày 3mm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 201 | m |
| 16 | Hệ quang treo phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| E | Cầu Km1353+085 | |||
| 1 | Đập bỏ mặt cầu BTXM dày trung bình 12cm | nt | 32,83 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm | nt | 884 | Lỗ |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 | nt | 17,76 | Lít |
| 4 | Cốt thép D>= 10mm | nt | 3.889,39 | Kg |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) | nt | 25,86 | m3 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) | nt | 1,5 | m3 |
| 7 | Tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, thảm BTN C12.5 mặt cầu dày trung bình 5cm | nt | 273,6 | m2 |
| 8 | Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 24 | m |
| 9 | Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón | nt | 2,11 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt đá hộc xây tứ nón | nt | 5,08 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 1x2 làm bậc thang tứ nón | nt | 0,8 | m3 |
| 12 | Đập bỏ lớp mặt đường BTXM, đào bỏ lớp móng mặt đường cũ dày 39cm, lu lèn hoàn thiện và làm móng bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm có lớp giấy dầu tạo phẳng, hoàn trả mặt đường BT M350 đá 1x2 dày 24cm (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương), matit chèn khe sâu 8cm rộng 8mm đường hai đầu cầu | nt | 80 | m2 |
| 13 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp, gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.5m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 12 | m |
| 14 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 15 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 20,4 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 74,2 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 51,46 | m2 |
| F | Cầu Km1362+049 | |||
| 1 | Đập bỏ mặt cầu BTXM dày trung bình 10cm | nt | 20,04 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm | nt | 600 | Lỗ |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 | nt | 12,06 | Lít |
| 4 | Cốt thép D>= 10mm | nt | 2.575,42 | Kg |
| 5 | Bê tông M350 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) | nt | 19,22 | m3 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) | nt | 0,82 | m3 |
| 7 | Tưới chống thấm bằng Racon#7 | nt | 183,03 | m2 |
| 8 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 3,08 | m2 |
| 9 | Đục tẩy toàn bộ mạch vữa bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 tứ nón | nt | 3,38 | m2 |
| 10 | Đập bỏ một phần tứ nón đá hộc xây bị hư hỏng và hoàn trả bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | nt | 1,25 | m3 |
| 11 | Đập bỏ phần bê tông bị hư hỏng bậc lên xuống | nt | 0,45 | m3 |
| 12 | Làm bậc lên xuống bằng BTXM M150 đá 1x2 tứ nón | nt | 2,09 | m3 |
| 13 | Khoan lỗ D20 vào bê tông sâu 20cm | nt | 8 | Lỗ |
| 14 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | nt | 0,5 | Lít |
| 15 | Thép D16 làm thang móc | nt | 33,18 | Kg |
| 16 | Đập bỏ lớp mặt đường BTXM, đào bỏ lớp móng mặt đường cũ dày 39cm, lu lèn hoàn thiện và làm móng bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm có lớp giấy dầu tạo phẳng, hoàn trả mặt đường BT M350 đá 1x2 dày 24cm(Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương), matit chèn khe sâu 8cm rộng 8mm | nt | 34,32 | m2 |
| 17 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 1,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ tôn sóng bị hư hỏng, cung cấp và lắp đặt tấm sóng mới dài 2m | nt | 1 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 57,26 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm | nt | 1 | Toàn bộ |
| G | Cầu Km1365+038 | |||
| 1 | Đập bỏ mặt cầu BTXM dày trung bình 14cm | nt | 30,29 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm | nt | 690 | Lỗ |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 | nt | 13,87 | Lít |
| 4 | Cốt thép D>= 10mm | nt | 2.964,22 | Kg |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) | nt | 18,88 | m3 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) | nt | 0,85 | m3 |
| 7 | Tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, thảm BTN C12.5 dày trung bình 5cm | nt | 210,15 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt rọ đá tứ nón hiện hữu | nt | 139,02 | m2 |
| 9 | Đào đất chân khay tứ nón | nt | 15,57 | m3 |
| 10 | BTXM M200 đá 2x4 làm chân khay tứ nón | nt | 18,31 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1,35 | m3 |
| 12 | BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm phủ bề mặt rọ đá tứ nón | nt | 20,45 | m3 |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống PVC D50 | nt | 5 | m |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | nt | 4,04 | m3 |
| 15 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc lên xuống tứ nón | nt | 1,38 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm | nt | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 18 | Đục bỏ một phần gờ chắn bánh bị hư hỏng | nt | 0,01 | m3 |
| 19 | Trám vá bằng vữa xi măng M150 dày 5cmm | nt | 0,02 | m3 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 47,6 | m2 |
| 21 | Đập bỏ móng và tháo dỡ hộ lan tôn sóng 3m/khoang hiện tại bị hư hỏng (thu hồi) | nt | 27 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 1 tầng 2m/khoang tấm sóng L=2.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L1600mm dày 4.5mm, cột thép D141 dài L1100mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng có dán màng phản quang loại 3M Series 4000 chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 50 | m |
| 23 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=2m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 6 | m |
| H | Cầu Km1366+646 | |||
| 1 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc lên xuống tứ nón mố | nt | 0,56 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 24,22 | m2 |
| 4 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp, gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=2m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 16 | m |
| I | Cầu Km1367+962 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt rọ đá hiện hữu tứ nón mố | nt | 79,88 | m2 |
| 2 | Đào đất tứ nón mố | nt | 1,31 | m3 |
| 3 | Phủ bề mặt rọ đá bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm tứ nón mố | nt | 11,35 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống PVC D50 | nt | 3 | m |
| 5 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc lên xuống tứ nón mố | nt | 1,6 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm | nt | 1 | Toàn bộ |
| J | Cầu Km1370+500 | |||
| 1 | Đập bỏ gờ chắn bánh bị hư hỏng, thi công bằng BT M300 đá 1x2, khoan lỗ D16 vào bê tông, sâu 10cm, chèn lỗ khoan bằng sikadur 731, quét dính bám bằng vmat latex HC (0.25lít/m2) | nt | 2,87 | m3 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 8,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can thép cũ, sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm | nt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Vệ sinh và quét lớp keo Tyfo S chống xâm thực dày 1mm dầm chủ | nt | 286,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.5m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 6 | m |
| 7 | Đập bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 3m/khoang tấm sóng L=3.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L1600mm dày 4.5mm, cột thép D141 dài L1100mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng có dán màng phản quang loại 3M series 4000 chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 30 | m |
| 8 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang tường cánh hai mố | nt | 1,65 | m3 |
| 9 | Hệ quang treo phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| K | Cầu Km1370+911 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tứ nón và trám bề mặt tứ nón bằng vữa xi măng M150 dày trung bình 5cm | nt | 2 | m2 |
| 2 | Đập bỏ một phần tứ nón đá hộc xây bị hư hỏng và hoàn trả đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | nt | 0,75 | m3 |
| 3 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m gia cố taluy và tứ nón trái M1 | nt | 12 | Rọ |
| 4 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang bên trái tứ nón mố M0 và trái M1 | nt | 1,9 | m3 |
| 5 | Vệ sinh và quét lớp keo Tyfo S chống xâm thực dày 1mm dầm chủ | nt | 285,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 25,15 | m2 |
| 8 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp, gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.5m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 6 | m |
| 9 | Hệ quang treo phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| L | Cầu Km1375+210 | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp BTN dày trung bình 7cm mặt cầu | nt | 22,74 | m3 |
| 2 | Đập bỏ lớp BTXM mặt cầu dày trung bình 8.5cm | nt | 27,61 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm | nt | 320 | Lỗ |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 | nt | 6,43 | Lít |
| 5 | Cốt thép D>= 10mm | nt | 4.326,92 | Kg |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (Phụ gia Sika plast 152 hoặc phụ gia có tính năng tương đương) | nt | 32,16 | m3 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu) | nt | 1,95 | m3 |
| 8 | Tưới chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, thảm BTN C12.5 dày trung bình 5cm | nt | 324,8 | m2 |
| 9 | Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 24 | m |
| 10 | Đục tẩy toàn bộ mạch vữa tư nón bị lão hóa sâu 3cm và chít mạch bằng vữa xi măng M150 | nt | 19,82 | m2 |
| 11 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m bọc nhựa gia cố chân bệ mố M0 (xếp rọ đá dưới nước) tận dụng đá | nt | 18 | Rọ |
| 12 | Tháo dỡ kè rọ đá tứ nón hiện hữu KT(2x1x0.5)m tận dụng 70% đá | nt | 3 | Rọ |
| 13 | Tháo dỡ kè rọ đá tứ nón hiện hữu KT(2x1x1)m tận dụng 70% đá | nt | 50 | Rọ |
| 14 | Đập bỏ chân khay BTXM tứ nón hiện hữu | nt | 2,1 | m3 |
| 15 | Đào đất | nt | 23,26 | m3 |
| 16 | Cung cấp và đóng cọc ray P43 dài 6m ngập đất chân khay tứ nón | nt | 78 | m |
| 17 | Thép D28, liên kết đầu cọc | nt | 131,12 | kg |
| 18 | Lưới thép D6 | nt | 32,59 | kg |
| 19 | Dăm sạn đệm | nt | 1,44 | m3 |
| 20 | Đắp đất k95 tứ nón | nt | 105,23 | m3 |
| 21 | BTXM M200 đá 2x4 làm chân khay tứ nón | nt | 11,1 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm tứ nón | nt | 28,01 | m3 |
| 23 | Đục bỏ một phần bê tông dầm chủ bị hư hỏng | nt | 0,01 | m3 |
| 24 | Quét dính bám bằng vmat latex HC (0.25l/m2) và trám vá xà mũ bằng Vmat Motar dày 5cm dầm chủ | nt | 0,65 | m2 |
| 25 | Đục bỏ một phần bê tông chân trụ bị hư hỏng | nt | 0,12 | m3 |
| 26 | Quét dính bám bằng vmat latex HC (0.25l/m2) và trám vá xà mũ bằng vữa xi măng M150 dày 5cm | nt | 12,2 | m2 |
| 27 | Cào bóc lớp BTN đường hai đầu cầu dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả bằng BTN C12.5 dày trung bình 7cm | nt | 318,49 | m2 |
| 28 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 13,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 30 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 79,52 | m2 |
| 31 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=2m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 24 | m |
| 32 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 43,92 | m2 |
| M | Cầu Km1376+020 | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương); bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 16 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tứ nón và bê tông M150 đá 1x2 làm bậc thang | nt | 0,66 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp BTN đường hai đầu cầu dày trung bình 12cm, tưới nhũ tương thấm bám TC 1 lít/m2, hoàn trả BTN C19 dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, hoàn trả BTN C12.5 dày trung bình 5cm | nt | 822,5 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 8,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ đôi D90 L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang loại III, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 41,04 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (01 lớp) | nt | 41,11 | m2 |
| N | Đảm bảo giao thông của 12 cầu trong suốt quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông của 12 cầu trong suốt quá trình thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0257E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình Cầu đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có hạng mục: sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu BTCT, thảm mặt đường BTN và hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,787 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu BTCT, thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,574 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.574.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi