Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 11:38:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,260,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,2463 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,2305 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,931 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,455 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp IV tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7567 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp IV tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,408 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,299 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,322 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng kè XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m |
| 12 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1509 | 100m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | rọ |
| 15 | Vữa lót XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,32 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,64 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,264 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,64 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.840 | cái |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8255 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5333 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4676 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,6953 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6638 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,487 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7012 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,791 | m3 |
| 5 | Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9271 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0099 | 100m2 |
| 7 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.069,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 651,1168 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,1 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,616 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6719 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,466 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,92 | m3 |
| 6 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151,35 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,62 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0431 | tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,655 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cấu kiện |
| 14 | Ống thép D300 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 15 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8171 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9692 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3383 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7466 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi