Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Đoạn từ nghĩa trang Cựu Thụy đến đường TL.386 và đoạn từ đường TL.386 đến bãi rác thôn Bình Nguyên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313136-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Đoạn từ nghĩa trang Cựu Thụy đến đường TL.386 và đoạn từ đường TL.386 đến bãi rác thôn Bình Nguyên)
Số hiệu KHLCNT 20210302333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:12:00 đến ngày 2021-03-16 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ NGHĨA TRANG THÔN CỰU THỤY ĐẾN ĐƯỜNG TL.386
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8618 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,5452 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,853 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5751 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,3792 1m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6269 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9067 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,202 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,481 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,308 100m2
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,42 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,5162 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,827 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,827 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,466 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,466 100m3/1km
19 Mua đất đắp lề tận dụng 70% KL đào khuôn còn lại mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 852,254 m3 
20 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 1m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
22 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
23 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,714 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,817 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,196 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,619 m3
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1cấu kiện
37 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
38 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
39 Bu lông 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
42 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,515 1m3
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m3
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 100m
45 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
46 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
47 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
B ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TL.386 ĐẾN BÃI RÁC THÔN BÌNH NGUYÊN
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0904 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2616 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,85 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0438 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,0972 1m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0876 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,751 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,509 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,721 100m2
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4882 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,2052 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,363 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,363 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 100m3/1km
19 Mua đất đắp lề tận dụng 70% KL đào khuôn còn lại mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.532,185 m3 
20 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 1m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
22 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,042 100m
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,002 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,319 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,444 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,321 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
37 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
38 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3844 100m3
39 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 1m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.473E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.094E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->