Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603308-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210546707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:04:00 đến ngày 2021-06-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,911 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,9776 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 100m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
5 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,1263 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T xa 4km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,5052 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5039 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1987 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,1268 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0849 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,1046 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7207 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5207 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5068 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4188 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2608 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,48 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3407 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0715 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,4812 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1214 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1502 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4669 tấn
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2469 tấn
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 1cấu kiện
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3048 100m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,0838 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,7916 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,0837 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,7212 m3
32 Xây tường sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9564 m3
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 422,148 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 282,27 m2
35 Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,5 mạ kẽm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5426 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5426 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,6181 100m2
38 Tôn úp nóc, máng xối, bó bò Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,35 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,966 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 147,915 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 181,145 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 486,1675 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 335,695 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 175,4388 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174,288 m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 m3
47 Đắp bát đấu đầu trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140,2 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 252,2 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 352,8 m
51 Trát vẩy tổ mối trang trí mặt trước lan can T2, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,784 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vàò bậc tam cấp và bậc cầu thang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,5212 m2
53 Bê tông cân lại nền T2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,0272 m3
54 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 338,18 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,12 m2
57 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp ( gồm cả cửa và khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,12 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,08 m2
59 Vật tư hoa cửa sổ INox ( 304) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,08 m2
60 Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ ( Rèm bằng kim loại) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,08 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,775 m2
62 Tay vịn lan can INOX theo thiết kế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,775 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 685,4218 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 750,128 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 881,161 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 554,3888 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 211,415 m2
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
74 Lắp đặt mặt công tắc SINO hoặc tương đương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
80 Chênh lệch tiền bóng đèn LED và đèn thường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
81 Lắp đặt quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Tủ điện tổng 250 x 400 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Đáy nhựa chìm tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
88 Băng dính cách điện NANO Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
89 Puli bắt dây nguồn bằng sứ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 100m
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
95 Cầu INOX chắn rác trên mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
96 Keo nhựa Tiền Phong gắn ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 tuýp
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m3
99 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
100 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
101 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,8 m
103 Hàn và chôn bật sắt vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
104 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Bù vênh, lu lèn toàn bộ DT sân trường bị phá hỏng , dày trung bình 10cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,852 100m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,64 m3
106 Thi công khe co Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119 m
107 Bảo dưỡng BT sân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->