Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320933-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20210309983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 08:43:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,198,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 1,0206 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 35,032 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V 26,139 m3
4 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V 218,36 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 1,721 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 49,706 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 41,04 m2
8 Xúc phế thải sau phá bỏ lên xe tận dụng đắp nền Chương V 1,1088 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m đầu tận dụng đắp nền Chương V 1,1088 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng thủ công 50m tiếp theo tận dụng đắp nền Chương V 1,1088 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Chương V 112,266 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V 3 công
13 Di chuyển trang thiết bị học cũ Chương V 3 công
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 4,3493 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 26,925 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 9,8 m3
17 Lót móng đá 4x6 chèn VXM M100 dày 10cm đáy móng Chương V 33,646 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V 47,624 m3
19 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chương V 51,612 m3
20 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chương V 17,7672 m3
21 Ván khuôn móng Chương V 1,236 100m2
22 Bê tông cổ móng dá 1x2 M250 Chương V 8,412 m3
23 Ván khuôn móng Chương V 0,9166 100m2
24 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V 0,7033 tấn
25 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V 4,8623 tấn
26 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 Chương V 17,702 m3
27 Ván khuôn đà kiềng Chương V 1,7211 100m2
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm 0,3154 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm Chương V 2,2874 tấn
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 6,8646 100m3
31 Bê tông cột M250, đá 1x2 Chương V 21,15 m3
32 Ván khuôn cột Chương V 3,285 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V 0,414 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V 4,4449 tấn
35 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Chương V 54,8395 m3
36 Ván khuôn xà dầm Chương V 6,6399 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Chương V 0,9709 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Chương V 9,7932 tấn
39 Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2 Chương V 2,53 m3
40 Ván khuôn giằng lan can Chương V 0,506 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm Chương V 0,3102 tấn
42 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Chương V 4,5409 m3
43 Ván khuôn cầu thang Chương V 0,4366 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V 0,0935 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chương V 0,745 tấn
46 Bê tông sàn M250, đá 1x2 Chương V 71,1104 m3
47 Ván khuôn sàn Chương V 7,2117 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm Chương V 8,9931 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Chương V 0,0417 tấn
50 Bê tông lanh tô ô văng bê tông M250, đá 1x2 Chương V 7,768 m3
51 Bê tông lam gió M250, đá 1x2 Chương V 7,0444 m3
52 Ván khuôn lanh tô Chương V 1,0428 100m2
53 Ván khuôn lam gió Chương V 2,5431 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng ĐK ≤10mm Chương V 0,3391 tấn
55 Cốt thép lam gió D Chương V 0,5003 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Chương V 0,2557 tấn
57 Cốt thép lam gió D>10mm Chương V 0,6795 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 115,7388 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 3,71 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 18,8371 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,9396 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,4899 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,5616 m3
64 Lắp dựng các loại cửa khung sắt kính cường lực 8mm + phụ kiện ( khóa, chân chống va đập, chốt...) Chương V 108,54 m2
65 Lắp dựng các loại cửa khung sắt kính cường lực 5mm + phụ kiện ( khóa, chân chống va đập, chốt...) Chương V 1,32 m2
66 Lắp dựng cửa sổ vào khuôn Chương V 87,24 m2
67 Sơn cửa kính 2 nước Chương V 197,1 1m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Chương V 167,5772 m2
69 Gia công xà gồ thép Chương V 3,6428 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,6428 tấn
71 Lợp tôn lạnh mạ màu dày 0,40mm Chương V 4,8936 100m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 65,79 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 65,79 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 65,79 m2
75 BT đá 4x6 mác 100 Chương V 45,104 m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Chương V 680,275 m2
77 Trát granitô tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 94,3223 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Chương V 71,566 m2
79 Ốp chân tường 120x600mm Chương V 32,832 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 13,5648 m2
81 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V 13,5648 m2
82 Sơn cột giả đá đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,5648 m2
83 Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm tay vịn lan can Chương V 0,1684 tấn
84 Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm tay vịn lan can Chương V 16,86 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 16,86 1m2
86 Lắp dựng tay vịn cầu thang INOX Chương V 10,7255 m2
87 Vít nở bắt lan can, cầu thang, lam Chương V 48 cái
88 Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực 10mm mặt tiền Chương V 16,6988 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 758,0738 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.133,1368 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 362,8278 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 826,79 m2
93 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 1.499,5296 m2
94 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 826,79 m2
95 Bả bằng ma tít vào trần, dầm Chương V 758,0738 m2
96 Bả bằng bột bả vào dầm Chương V 362,8278 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.862,3574 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.584,8638 m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 98 cái
100 Đắp vữa xi măng cát mịn mác 75 rộng 10cm Chương V 222,365 m
101 Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 5mm Chương V 0,8444 m2
102 Ảnh Bác Hồ và 03 Bảng alu ca dao tục ngữ danh ngôn Chương V 10 bộ
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 11,571 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 6,7682 100m2
105 Lắp đặt đèn ống Led 20W dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 21 bộ
106 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x20W Chương V 40 bộ
107 Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 12W Chương V 10 bộ
108 Đèn Led ốp trần tròn 16W Chương V 1 bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 30 cái
110 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V 20 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
112 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 11 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V 2 cái
114 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm lắp nổi 450x350x180mm Chương V 1 cái
115 Lắp đặt tủ PVC âm tường 4 modul Chương V 11 cái
116 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 11 cái
117 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 11 cái
118 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 tép 1 cái
119 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 tép Chương V 11 cái
120 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 3 cái
121 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ô cắm ba Chương V 21 cái
123 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Chương V 35 hộp
124 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 1.950 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 250 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 80 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 150 m
128 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 110 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chương V 600 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Chương V 120 m
131 Bulông xoắn M12x250 nối dây Chương V 3 cái
132 Khóa néo cáp ABC 25-95 Chương V 4 cái
133 Lắp đặt tủ PCCC KT HxWxD: 600x400x200mm Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt bình CO2 loại 5kg Chương V 4 bộ
136 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 1,1 100m
137 Lắp đặt tê nhựaD90 1 cái
138 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V 13 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 34mm thoát nước tràn sênô, hành lang Chương V 0,08 100m
140 Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm thông dầm tại sênô Chương V 0,08 100m
141 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V 13 cái
142 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 6,3, Rp =114m Chương V 1 cái
143 Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 Chương V 72 m
144 Kéo dây cáp lụa Phi 6 Chương V 25 m
145 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 10 cọc
146 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 20 m
147 Lắp đặt hộp kiểm tra KT 210x160x100mm Chương V 1 hộp
148 Lắp đặt bộ đếm sét Chương V 1 hộp
149 Chốt giữ cáp Chương V 14 bộ
150 Bulông M16x120 Chương V 4 cái
151 Đầu cốt đồng Chương V 2 cái
152 Đào mương dẫn cọc tiếp địa đất cấp III Chương V 27,6 m3
153 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Chương V 27,6 m3
154 Đào bỏ mặt cỏ trên cùng Chương V 2,2808 100m3
155 Xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Chương V 2,2808 100m3
156 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 2,2808 100m3
157 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 2,2808 100m3
158 Đào đất bằng máy đào 0,4m3 tận dụng đắp-đất cấp III Chương V 1,5362 100m3
159 Đắp nền móng công trình Chương V 48,86 m3
160 Lu xử lý nền bằng máy đầm cầm tay k>0,90 Chương V 2.073,12 m2
161 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất tận dụng đắp nền nhà Chương V 159,49 m3
162 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V 159,49 m3
163 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Chương V 159,49 m3
164 Lót đá 4x6 VXM M50 dày 10cm Chương V 161,609 m3
165 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Chương V 1.616,09 m2
166 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,9 m3
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 87,24 m3
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 2,42 m3
169 Lót đá 4x6 VXM M50 dày 10cm Chương V 2,928 m3
170 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 11,45 m3
171 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 25,832 m3
172 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 193,098 m2
173 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9,41 m3
174 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,9331 tấn
175 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,5276 100m2
176 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 8cm, vữa XM M100 Chương V 29,28 m2
177 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Chương V 27,3 m3
178 Lắp đặt tấm đan Chương V 234 cái
179 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V 14 đoạn
180 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 22km Chương V 0,882 10 tấn/1km
181 Đá dăm sạn đệm cống Chương V 1,32 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 1,02 m3
183 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Chương V 0,39 m3
184 Ván khuôn móng cống Chương V 0,0132 100m2
185 Ván khuôn gỗ tường đầu khóa cống Chương V 0,0356 100m2
186 Xếp đá khan chống xói mòn Chương V 0,8 m3
187 Di dời đường dây điện trung áp hiện trạng Chương V 1 tạm tính
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh. KT bàn : 1200x450x550mm. KT ghế : 1200x250x330mm. Khung thép, sơn tỉnh điện. Mặt bàn tựa làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin 18mm Chương V 180 bộ
2 Bàn ghế giáo viên. KT bàn : 1200x600x750mm. KT ghế : 450x450x450x900mm. Bàn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin 18mm. Ghế khung ống thép sơn tĩnh điện, điểm tựa ghế bằng gỗ công nghiệp cốt cong dày 15mm sơn phủ PU Chương V 10 bộ
3 Bảng phấn. KT 3600x1200mm. Khung nhôm, mặt bẳng bằng thép, ván hậu bằng tấm nhựa rỗng Chương V 10 cái
4 Tủ đựng hồ sơ. Tủ sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. KT 350x1200x1850mm Chương V 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.026718E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.805343E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng. - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->