Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 08:43:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,198,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 1,0206 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 35,032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V | 26,139 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V | 218,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,721 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 49,706 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 41,04 | m2 |
| 8 | Xúc phế thải sau phá bỏ lên xe tận dụng đắp nền | Chương V | 1,1088 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m đầu tận dụng đắp nền | Chương V | 1,1088 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 50m tiếp theo tận dụng đắp nền | Chương V | 1,1088 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 112,266 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 3 | công |
| 13 | Di chuyển trang thiết bị học cũ | Chương V | 3 | công |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 4,3493 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 26,925 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 9,8 | m3 |
| 17 | Lót móng đá 4x6 chèn VXM M100 dày 10cm đáy móng | Chương V | 33,646 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V | 47,624 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V | 51,612 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V | 17,7672 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ móng dá 1x2 M250 | Chương V | 8,412 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,9166 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V | 0,7033 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V | 4,8623 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,702 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V | 1,7211 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm | 0,3154 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm | Chương V | 2,2874 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6,8646 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V | 21,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Chương V | 3,285 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,414 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,4449 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Chương V | 54,8395 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm | Chương V | 6,6399 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9709 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Chương V | 9,7932 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2 | Chương V | 2,53 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3102 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V | 4,5409 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0935 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V | 0,745 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Chương V | 71,1104 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn | Chương V | 7,2117 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | Chương V | 8,9931 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô ô văng bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 7,768 | m3 |
| 51 | Bê tông lam gió M250, đá 1x2 | Chương V | 7,0444 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 1,0428 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn lam gió | Chương V | 2,5431 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3391 | tấn |
| 55 | Cốt thép lam gió D | Chương V | 0,5003 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 57 | Cốt thép lam gió D>10mm | Chương V | 0,6795 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 115,7388 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,71 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 18,8371 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,9396 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 4 lỗ 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,4899 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,5616 | m3 |
| 64 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt kính cường lực 8mm + phụ kiện ( khóa, chân chống va đập, chốt...) | Chương V | 108,54 | m2 |
| 65 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt kính cường lực 5mm + phụ kiện ( khóa, chân chống va đập, chốt...) | Chương V | 1,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Chương V | 87,24 | m2 |
| 67 | Sơn cửa kính 2 nước | Chương V | 197,1 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 167,5772 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,6428 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,6428 | tấn |
| 71 | Lợp tôn lạnh mạ màu dày 0,40mm | Chương V | 4,8936 | 100m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 65,79 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,79 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 65,79 | m2 |
| 75 | BT đá 4x6 mác 100 | Chương V | 45,104 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Chương V | 680,275 | m2 |
| 77 | Trát granitô tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 94,3223 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Chương V | 71,566 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường 120x600mm | Chương V | 32,832 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,5648 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V | 13,5648 | m2 |
| 82 | Sơn cột giả đá đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,5648 | m2 |
| 83 | Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm tay vịn lan can | Chương V | 0,1684 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm tay vịn lan can | Chương V | 16,86 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 16,86 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng tay vịn cầu thang INOX | Chương V | 10,7255 | m2 |
| 87 | Vít nở bắt lan can, cầu thang, lam | Chương V | 48 | cái |
| 88 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực 10mm mặt tiền | Chương V | 16,6988 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 758,0738 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.133,1368 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 362,8278 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 826,79 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 1.499,5296 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 826,79 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào trần, dầm | Chương V | 758,0738 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào dầm | Chương V | 362,8278 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.862,3574 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.584,8638 | m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 98 | cái |
| 100 | Đắp vữa xi măng cát mịn mác 75 rộng 10cm | Chương V | 222,365 | m |
| 101 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 5mm | Chương V | 0,8444 | m2 |
| 102 | Ảnh Bác Hồ và 03 Bảng alu ca dao tục ngữ danh ngôn | Chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 11,571 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,7682 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ống Led 20W dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x20W | Chương V | 40 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 12W | Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Đèn Led ốp trần tròn 16W | Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm lắp nổi 450x350x180mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ PVC âm tường 4 modul | Chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 tép | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 tép | Chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Chương V | 35 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 1.950 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V | 120 | m |
| 131 | Bulông xoắn M12x250 nối dây | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Khóa néo cáp ABC 25-95 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ PCCC KT HxWxD: 600x400x200mm | Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bình CO2 loại 5kg | Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựaD90 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 34mm thoát nước tràn sênô, hành lang | Chương V | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm thông dầm tại sênô | Chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 6,3, Rp =114m | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Chương V | 72 | m |
| 144 | Kéo dây cáp lụa Phi 6 | Chương V | 25 | m |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 210x160x100mm | Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V | 1 | hộp |
| 149 | Chốt giữ cáp | Chương V | 14 | bộ |
| 150 | Bulông M16x120 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Đầu cốt đồng | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Đào mương dẫn cọc tiếp địa đất cấp III | Chương V | 27,6 | m3 |
| 153 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Chương V | 27,6 | m3 |
| 154 | Đào bỏ mặt cỏ trên cùng | Chương V | 2,2808 | 100m3 |
| 155 | Xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 2,2808 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 2,2808 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 2,2808 | 100m3 |
| 158 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 tận dụng đắp-đất cấp III | Chương V | 1,5362 | 100m3 |
| 159 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 48,86 | m3 |
| 160 | Lu xử lý nền bằng máy đầm cầm tay k>0,90 | Chương V | 2.073,12 | m2 |
| 161 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất tận dụng đắp nền nhà | Chương V | 159,49 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 159,49 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Chương V | 159,49 | m3 |
| 164 | Lót đá 4x6 VXM M50 dày 10cm | Chương V | 161,609 | m3 |
| 165 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V | 1.616,09 | m2 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 87,24 | m3 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 2,42 | m3 |
| 169 | Lót đá 4x6 VXM M50 dày 10cm | Chương V | 2,928 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 11,45 | m3 |
| 171 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 25,832 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 193,098 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,41 | m3 | |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9331 | tấn |
| 175 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,5276 | 100m2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 8cm, vữa XM M100 | Chương V | 29,28 | m2 |
| 177 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V | 27,3 | m3 |
| 178 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 234 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V | 14 | đoạn |
| 180 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 22km | Chương V | 0,882 | 10 tấn/1km |
| 181 | Đá dăm sạn đệm cống | Chương V | 1,32 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 1,02 | m3 |
| 183 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V | 0,39 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ tường đầu khóa cống | Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 186 | Xếp đá khan chống xói mòn | Chương V | 0,8 | m3 |
| 187 | Di dời đường dây điện trung áp hiện trạng | Chương V | 1 | tạm tính |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh. KT bàn : 1200x450x550mm. KT ghế : 1200x250x330mm. Khung thép, sơn tỉnh điện. Mặt bàn tựa làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin 18mm | Chương V | 180 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên. KT bàn : 1200x600x750mm. KT ghế : 450x450x450x900mm. Bàn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin 18mm. Ghế khung ống thép sơn tĩnh điện, điểm tựa ghế bằng gỗ công nghiệp cốt cong dày 15mm sơn phủ PU | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bảng phấn. KT 3600x1200mm. Khung nhôm, mặt bẳng bằng thép, ván hậu bằng tấm nhựa rỗng | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ. Tủ sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. KT 350x1200x1850mm | Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.026718E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.805343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng. - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.212.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi