Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường bờ đông kênh Ba Xã – Xã Bình Hòa Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường bờ đông kênh Ba Xã – Xã Bình Hòa Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 05:23:00 đến ngày 2021-04-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,509,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN BỜ TÂY | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,321 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,728 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,857 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất taluy, lề đường bằng đất tận dụng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,158 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại2) lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,898 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại2) lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,898 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8 | 100m |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN BỜ TÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 2 | BTXM móng cọc biển báo đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 3 | BTXM móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển tránh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Trụ biển báo 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 8 | Trụ biển báo 3.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN CỐNG NGANG D100CM: ĐOẠN BỜ TÂY | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,453 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,393 | m3 |
| 6 | BTXM móng cống, chân khay đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 8 | BTXM tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,775 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép tường đầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường đầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 13 | Cống RE D=100cm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 15 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| D | VÒNG VÂY THI CÔNG: ĐOẠN BỜ TÂY | |||
| 1 | Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,588 | 100m |
| 3 | Hao hụt cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,4 | m |
| 4 | Lắp dựng gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,784 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,784 | m3 |
| 6 | Hao hụt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 7 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2 | kg |
| E | PHẦN PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,609 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,259 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất taluy, lề đường bằng đất tận dụng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,377 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | 100m |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | BTXM móng cọc biển báo đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | BTXM móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển tránh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Trụ biển báo 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 8 | Trụ biển báo 3.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẦU RẠCH ÔNG QUYỀN: PHẦN CỌC BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,979 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 6 | BT cọc đá 1x2, 25MPa (M300), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | 100m2 |
| 8 | SX thép tấm 10mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | tấn |
| 9 | Ban sửa mặt bằng thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| H | PHẦN CỌC BTCT (25x25)cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | BT cọc đá 1x2, 25MPa (M300), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| I | PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên, búa 1,8T, Lcọc=21m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=11,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 7 | Nối cọc BTCT, cọc (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 12 | BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 13 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,825 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 15 | BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,804 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M250 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 25 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Cốt thép khe co dãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Bu lông D=13mm, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Vữa Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| J | PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT, cọc (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 9 | BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,397 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 11 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Cốt thép khe co dãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Bu lông D=13mm, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Vữa Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| K | PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL I.12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm BTCT DUL I.12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 5 | Vận chuyển dầm BTCT DUL I.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 6 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 7 | Tháo gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Gỗ (5x5x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 9 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 11 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | kg |
| 12 | Bu lông D=16mm, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 13 | Bu lông D=16mm, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 16 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,373 | tấn |
| 19 | BT mặt cầu đá 1x2, 30Mpa (M350), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,008 | m3 |
| 20 | BT chịu mòn đá 0,5x1, 30Mpa (M350), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| L | PHẦN HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 3 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m |
| 5 | Lắp siết bu lông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1bộ |
| 6 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 7 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| M | PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng khung định vị mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,339 | kg |
| N | PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,339 | kg |
| O | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,181 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn gia cố taluy (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,734 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,234 | 100m |
| P | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ BB L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 10 | BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 11 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cọc |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,143 | m2 |
| Q | CẦU KÊNH ĐÒN DONG: PHẦN CỌC BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,727 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 6 | BT cọc đá 1x2 25MPa (M300) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | 100m2 |
| 8 | SX thép tấm 10mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | tấn |
| 9 | Ban sửa mặt bằng thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| R | PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên, búa 1,8T, Lcọc=18m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=11,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 12 | BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 13 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m2 |
| 15 | BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,804 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 25 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Cốt thép khe co dãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Bu lông D=13mm, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Vữa Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| S | PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=23m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=23m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 8 | BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,479 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 10 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gối trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Cốt thép khe co dãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Bu lông D=13mm, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Vữa Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| T | PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Dầm BTCT DUL I.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I.12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm BTCT DUL I.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 5 | Vận chuyển dầm BTCT DUL I.12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 cấu kiện |
| 11 | Tháo gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Gỗ 5x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | kg |
| 16 | Bu lông D=16mm, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Bu lông D=16mm, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | tấn |
| 19 | BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 20 | BT chịu mòn đá 0,5x1, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| U | PHẦN HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 3 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m |
| 5 | Lắp siết bu lông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1bộ |
| 6 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 7 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| V | PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng khung định vị mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | kg |
| W | PHẦN KHUNG ĐỊNG VỊ TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | kg |
| X | PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kế cấu thép nhịp dàn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 2 | Phá bỏ BT mố, trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp dựng gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 cấu kiện |
| 8 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 10 | Đóng đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 11 | Tháo đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 12 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1bộ |
| 14 | Tháo bu lông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1bộ |
| Y | ĐƯỜNG VÀO CẦU: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền và nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,971 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,704 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | 100m |
| Z | ĐƯỜNG VÀO CẦU: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ BB L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m3 |
| 11 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2764E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Đường giao thông + Cầu): + Hợp đồng tương tự: Xây dưng công trình hoàn toàn là đường bộ/đường giao thông hoặc Đường bộ kết hợp với cầu; Tuy nhiên, giá trị khối lượng về cầu tối thiểu 2.183.300.000 đồng; + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.183.300.000 đồng (tương đương 70 % giá trị Cầu Rạch Ông Quyền). + Tối thiểu có 02 hợp đồng về xây dựng cầu có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.183.300.000 đồng (tương đương 70 % giá trị Cầu Rạch Ông Quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.527.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi