Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường bờ đông kênh Ba Xã – Xã Bình Hòa Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347022-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường bờ đông kênh Ba Xã – Xã Bình Hòa Tây
Số hiệu KHLCNT 20210347014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 05:23:00 đến ngày 2021-04-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,509,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN BỜ TÂY
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,321 100m3
2 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,728 100m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,857 100m3
4 Đắp đất taluy, lề đường bằng đất tận dụng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,158 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm (loại2) lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,898 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm (loại2) lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,898 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8 100m
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN BỜ TÂY
1 Đào móng cột, trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 m3
2 BTXM móng cọc biển báo đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 m3
3 BTXM móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Biển tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Trụ biển báo 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 trụ
8 Trụ biển báo 3.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
10 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C PHẦN CỐNG NGANG D100CM: ĐOẠN BỜ TÂY
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m3
2 Đắp đất hoàn trả cống (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
3 Đắp đất hoàn trả cống (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,453 100m
5 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,393 m3
6 BTXM móng cống, chân khay đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,288 m3
7 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100m2
8 BTXM tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,775 m3
9 SXLD cốt thép tường đầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 SXLD cốt thép tường đầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
13 Cống RE D=100cm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
15 Vữa mối nối M100 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
D VÒNG VÂY THI CÔNG: ĐOẠN BỜ TÂY
1 Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,562 100m3
2 Đóng cừ tràm vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,588 100m
3 Hao hụt cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,4 m
4 Lắp dựng gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,784 m3
5 Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,784 m3
6 Hao hụt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 m3
7 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,2 kg
E PHẦN PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,532 100m3
2 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,609 100m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,259 100m3
4 Đắp đất taluy, lề đường bằng đất tận dụng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,377 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 100m
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
2 BTXM móng cọc biển báo đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
3 BTXM móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Biển tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Trụ biển báo 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
8 Trụ biển báo 3.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G CẦU RẠCH ÔNG QUYỀN: PHẦN CỌC BTCT (30x30)cm
1 Cốt thép cọc BTĐS d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,979 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
5 Lắp đặt thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
6 BT cọc đá 1x2, 25MPa (M300), đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,806 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 100m2
8 SX thép tấm 10mm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 tấn
9 Ban sửa mặt bằng thi công cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
10 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
11 Trải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
12 Láng nền sàn 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
H PHẦN CỌC BTCT (25x25)cm
1 Cốt thép cọc BTĐS d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
4 BT cọc đá 1x2, 25MPa (M300), đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
5 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
I PHẦN MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
2 Đắp trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Chờ đóng cọc thử (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
5 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên, búa 1,8T, Lcọc=21m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
6 Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=11,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
7 Nối cọc BTCT, cọc (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
8 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
10 Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 tấn
11 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
12 BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
13 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,825 m3
14 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m2
15 BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
16 Ván khuôn gối mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
17 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,804 m3
20 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M250 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
21 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
22 Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
24 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
25 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
26 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
27 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
28 Cốt thép khe co dãn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
29 Bu lông D=13mm, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
30 Vữa Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
J PHẦN TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
3 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Nối cọc BTCT, cọc (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
5 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Cốt thép trụ cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Cốt thép trụ cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
8 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
9 BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,397 m3
10 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
11 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
12 Ván khuôn gối trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
13 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
16 Cốt thép khe co dãn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
17 Bu lông D=13mm, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
18 Vữa Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
K PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dầm BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
2 Dầm BTCT DUL I.12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
3 Dầm BTCT DUL I.15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
4 Vận chuyển dầm BTCT DUL I.12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
5 Vận chuyển dầm BTCT DUL I.15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
6 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
7 Tháo gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
8 Gỗ (5x5x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
9 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 tấn
10 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 tấn
11 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,146 kg
12 Bu lông D=16mm, L=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
13 Bu lông D=16mm, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
14 Cốt thép dầm ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
15 Cốt thép dầm ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
16 BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
17 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
18 Cốt thép mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 tấn
19 BT mặt cầu đá 1x2, 30Mpa (M350), đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,008 m3
20 BT chịu mòn đá 0,5x1, 30Mpa (M350), đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,505 m3
21 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m2
L PHẦN HỆ LAN CAN
1 BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
2 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
3 SX thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 tấn
4 Lắp đặt ống STK D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 100m
5 Lắp siết bu lông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1bộ
6 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
7 SX thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
M PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ
1 Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
8 Hao hụt thép giằng khung định vị mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,339 kg
N PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ
1 Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Hao hụt cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
8 Hao hụt thép giằng KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,339 kg
O PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,605 100m3
3 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 100m3
4 Đắp cát nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m3
5 Đắp cát nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,181 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m3
7 Đóng cừ bạch đàn gia cố taluy (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,734 100m
8 Đóng cừ bạch đàn gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,234 100m
P PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
2 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
3 Trụ đỡ BB L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Trụ đỡ biển báo 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
10 BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
11 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 m3
12 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
13 Cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
14 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cọc
15 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,143 m2
Q CẦU KÊNH ĐÒN DONG: PHẦN CỌC BTCT (30x30)cm
1 Cốt thép cọc BTĐS d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,727 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
5 Lắp đặt thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
6 BT cọc đá 1x2 25MPa (M300) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,806 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 100m2
8 SX thép tấm 10mm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 tấn
9 Ban sửa mặt bằng thi công cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
10 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
11 Trải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
12 Láng nền sàn 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
R PHẦN MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
2 Đắp trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
3 Chờ đóng cọc thử (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
5 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên, búa 1,8T, Lcọc=18m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
6 Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc=11,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
8 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
10 Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 tấn
11 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
12 BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
13 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,37 m3
14 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m2
15 BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
16 Ván khuôn gối mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
17 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,804 m3
20 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
21 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
22 Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
24 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
25 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
26 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
27 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
28 Cốt thép khe co dãn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
29 Bu lông D=13mm, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
30 Vữa Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
S PHẦN TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=23m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 100m
3 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=23m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
5 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Cốt thép trụ cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
7 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
8 BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,479 m3
9 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
10 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
11 Ván khuôn gối trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
15 Cốt thép khe co dãn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
16 Bu lông D=13mm, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
17 Vữa Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
T PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dầm BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Dầm BTCT DUL I.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
3 Dầm BTCT DUL I.12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
4 Vận chuyển dầm BTCT DUL I.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
5 Vận chuyển dầm BTCT DUL I.12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
6 Cốt thép dầm ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
7 Cốt thép dầm ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
8 BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
9 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
10 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3 cấu kiện
11 Tháo gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
12 Gỗ 5x5x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
13 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
14 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
15 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 kg
16 Bu lông D=16mm, L=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Bu lông D=16mm, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
18 Cốt thép mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 tấn
19 BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,02 m3
20 BT chịu mòn đá 0,5x1, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
21 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m2
U PHẦN HỆ LAN CAN
1 BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
3 SX thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
4 Lắp đặt ống STK D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 100m
5 Lắp siết bu lông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1bộ
6 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
7 SX thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
V PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ
1 Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
8 Hao hụt thép giằng khung định vị mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,17 kg
W PHẦN KHUNG ĐỊNG VỊ TRỤ
1 Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV trụ, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
8 Hao hụt thép giằng KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,17 kg
X PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM
1 Tháo dỡ kế cấu thép nhịp dàn cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
2 Phá bỏ BT mố, trụ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 m3
3 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
4 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp dựng gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3 cấu kiện
6 Lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3 cấu kiện
7 Lắp dựng dầm cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3 cấu kiện
8 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
9 Tháo dỡ gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
10 Đóng đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m3
11 Tháo đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m3
12 Bu lông D=14mm, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1bộ
14 Tháo bu lông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1bộ
Y ĐƯỜNG VÀO CẦU: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,094 100m3
3 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền và nút giao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,971 100m3
4 CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 100m3
5 Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,704 100m
6 Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 100m
Z ĐƯỜNG VÀO CẦU: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
2 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
3 Trụ đỡ BB L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Trụ đỡ biển báo 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
10 BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,941 m3
11 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
13 Cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
14 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
15 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,275 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2764E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.552E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Đường giao thông + Cầu): + Hợp đồng tương tự: Xây dưng công trình hoàn toàn là đường bộ/đường giao thông hoặc Đường bộ kết hợp với cầu; Tuy nhiên, giá trị khối lượng về cầu tối thiểu 2.183.300.000 đồng; + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.183.300.000 đồng (tương đương 70 % giá trị Cầu Rạch Ông Quyền). + Tối thiểu có 02 hợp đồng về xây dựng cầu có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.183.300.000 đồng (tương đương 70 % giá trị Cầu Rạch Ông Quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.527.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->