Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314228-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 08:23:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,276,198,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN CẦU:
1 Phá dỡ BT cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 26,28 m3
2 Gia công cốt thép cọc D mô tả kỹ thuật chương V 6,96 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 6.959,94 kg
4 Gia công cốt thép cọc D mô tả kỹ thuật chương V 1,478 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 1.477,5 kg
6 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 34,838 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 34.585,8 kg
8 Cung cấp thép tròn D=32mm mô tả kỹ thuật chương V 252,5 kg
9 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 14,348 tấn
10 Nối cọc BTCT mô tả kỹ thuật chương V 100 mối
11 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật chương V 11,554 100m2
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 202,735 m3
13 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 2,36 100m
14 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 2,95 100m
15 Thử cọc mố mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
16 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,103 m3
17 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,368 m3
18 Gia công cốt thép mố D mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 28,76 kg
20 Gia công cốt thép mố cầu D mô tả kỹ thuật chương V 2,044 tấn
21 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 167,4 kg
22 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật chương V 1.876,18 kg
23 Gia công cốt thép mố cầu D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 1,292 tấn
24 Cung cấp thép tròn D=25mm mô tả kỹ thuật chương V 1.292,42 kg
25 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,767 100m2
26 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 20,919 m3
27 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 11,328 100m
28 Thử cọc trụ mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
29 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,96 m3
30 Gia công cốt thép trụ cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,051 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 51,138 kg
32 Gia công cốt thép trụ cầu D mô tả kỹ thuật chương V 1,655 tấn
33 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 194,608 kg
34 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật chương V 1.460,586 kg
35 Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 1,464 tấn
36 Cung cấp thép tròn D=25mm mô tả kỹ thuật chương V 1.464,276 kg
37 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 0,79 100m2
38 Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 32,263 m3
39 Lắp đặt gối cầu cao su (300x250x40) mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
40 Lắp đặt gối cầu cao su (300x250x50) mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
41 Cung cấp dầm DƯL L=12.5m, HL93 mô tả kỹ thuật chương V 10 dầm
42 Cung cấp dầm DƯL L=18.6m, HL93 mô tả kỹ thuật chương V 5 dầm
43 Vận chuyển dầm mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
44 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
45 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật chương V 47,865 m2
46 Gia công cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,241 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 240,99 kg
48 Gia công cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,24 tấn
49 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 239,9 kg
50 Gia công cốt thép dầm ngang D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,36 tấn
51 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 360,06 kg
52 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 10,005 m3
53 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 2,183 100m2
54 Gia công cốt thép mặt cầu D mô tả kỹ thuật chương V 1,87 tấn
55 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 1.869,63 kg
56 Gia công cốt thép mặt cầu D mô tả kỹ thuật chương V 3,795 tấn
57 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 3.795,07 kg
58 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 48,688 m3
59 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 12,54 m3
60 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 24 m
61 Rót vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 2,205 m3
62 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,495 100m2
63 Gia công cốt thép gờ lan can D mô tả kỹ thuật chương V 0,705 tấn
64 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 705,36 kg
65 Gia công cốt thép gờ lan can D mô tả kỹ thuật chương V 0,139 tấn
66 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 138,71 kg
67 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 5,826 m3
68 Gia công hệ lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,561 tấn
69 Cung cấp ống STK D=90 mô tả kỹ thuật chương V 339,589 kg
70 Cung cấp ống STK D=76 mô tả kỹ thuật chương V 429,209 kg
71 Cung cấp ống STK D=60 mô tả kỹ thuật chương V 427,648 kg
72 Cung cấp ống STK D=27 mô tả kỹ thuật chương V 289,649 kg
73 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 128,745 kg
74 Nắp chắn rác (inox) mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
75 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 65,4 m2
76 Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% mô tả kỹ thuật chương V 0,864 100m
77 Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% mô tả kỹ thuật chương V 0,576 100m
78 SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ mô tả kỹ thuật chương V 5,14 tấn
79 Lắp dựng hệ khung sàn đạo mô tả kỹ thuật chương V 5,14 tấn
80 Tháo dỡ hệ khung sàn đạo mô tả kỹ thuật chương V 5,14 tấn
81 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,864 100m
82 Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) mô tả kỹ thuật chương V 2.628 kg
B II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật chương V 9,668 100m2
2 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 7,133 100m3
3 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 784,668 m3
4 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 2,087 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,586 100m3
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm mô tả kỹ thuật chương V 5,883 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm mô tả kỹ thuật chương V 3,47 100m2
8 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 mô tả kỹ thuật chương V 9,352 100m2
9 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 2,304 m3
10 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,034 m3
11 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,086 100m2
12 Gia công cốt thép cọc tiêu D mô tả kỹ thuật chương V 0,097 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 23,017 kg
14 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 74,04 kg
15 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 0,648 m3
16 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
17 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 10,62 m2
18 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
19 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
20 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 12 md
21 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 Cung cấp biển báo đường thuỷ mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
25 Ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,092 100m2
26 Gia công cốt thép bản quá độ D mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
27 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 1,79 kg
28 Gia công cốt thép bảm quá độ D mô tả kỹ thuật chương V 0,825 tấn
29 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 266,344 kg
30 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 558,162 kg
31 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 5,88 m3
32 Làm lớp đá dăm đệm móng mô tả kỹ thuật chương V 2,604 m3
33 Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% mô tả kỹ thuật chương V 0,816 100m
34 Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% mô tả kỹ thuật chương V 0,384 100m
35 SX thép hình hệ cầu tạm mô tả kỹ thuật chương V 7,411 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm mô tả kỹ thuật chương V 7,411 tấn
37 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm mô tả kỹ thuật chương V 7,411 tấn
38 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 1,2 100m
39 Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x4tháng +3.5% lần đóng nhổ) mô tả kỹ thuật chương V 4.380 kg
40 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,333 100m3
41 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 36,653 m3
42 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m3
43 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,115 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.414E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.282E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.993.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.986.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->