Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:05:00 đến ngày 2021-03-15 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,494,399,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,6917 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2675 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,502 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,2248 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5835 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5835 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp san nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 286,834 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2016 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,9 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,6 | 10m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,074 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,67 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,74 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá xẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,74 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3668 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9305 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1287 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2574 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,85 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,108 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,8 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2943 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2718 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6746 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0242 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1274 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2599 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7878 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,952 | m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2526 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 46 | Ống PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 47 | Ống PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 48 | Ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | 100m |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3203 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0377 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,119 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0848 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0376 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4751 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1902 | m2 |
| 57 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Bu lông M20x400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 60 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 61 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cần đèn |
| 62 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 63 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 64 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 65 | Ecu và long đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 67 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | m |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0247 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0282 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Crephin D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Crephin D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Máy bơm nước cấp nhà vệ sinh CS 2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Máy bơm nước giếng khoan CS 4m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Van cổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Van cổng D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6342 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,601 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5734 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7317 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7068 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3442 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6652 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1746 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8903 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3162 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3391 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3257 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1987 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7895 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2826 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9875 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2723 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5061 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6523 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2226 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7264 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7749 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,7833 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9194 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2863 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4193 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5608 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,352 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6966 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6966 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7812 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7812 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 333,8333 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2717 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225,6124 | m2 |
| 45 | Thi công vách bằng tấm thạch cao gắp biển, khẩu hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,93 | m2 |
| 46 | Gia công thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 30x30x1,5 sơn tĩnh điện màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4534 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4534 | tấn |
| 48 | Lưới thép chống nứt tường ô 10x10mm (kích thước cuộn 1x16m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cuộn |
| 49 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,3454 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,4252 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9397 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,4155 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 369,7553 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 379,874 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,26 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 133,608 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,23 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 291,94 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 445,1783 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 811,304 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3031 | 100m3 |
| 62 | Mua đất tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,661 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,2207 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 304,2388 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,63 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,0173 | m2 |
| 67 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,4568 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,4568 | m2 |
| 69 | Đắp tên Nhà văn hóa thôn Văn Minh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TT |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,586 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43 | m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3482 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6839 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2894 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,894 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | tấn |
| 77 | Nắp che chân inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 78 | Lắp dựng lan Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,2776 | m2 |
| 79 | Tạo khe nhám | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | công |
| 80 | SX cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m2 |
| 81 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,32 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,48 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ Xinfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,6 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5278 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,88 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,88 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,733 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Led downlight âm trần 10W đường kính D126mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W có chao phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Cần đèn inox D16 dài 1,1m dài 50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 101 | Móc treo quạt trần D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 102 | Xà gồ treo quạt trần thép hộp 30x60x2 (4x16M) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | m |
| 103 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 2C-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 4P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 115 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 116 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 117 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 118 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 128 | Măng sông nối thẳng D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 132 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 133 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 134 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 137 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2609 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,373 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0915 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2506 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1556 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4641 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0034 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6136 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,69 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,69 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,6528 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,6528 | m2 |
| 16 | Ngâm xi măng chống thấm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,635 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1366 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3789 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1383 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8616 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3261 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5364 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0427 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,0138 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,194 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,968 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,2924 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,551 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,311 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,29 | m2 |
| 43 | Khơi chỉ lõm sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,3 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,14 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,194 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,611 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,9968 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,702 | m2 |
| 49 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,6 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,6 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,46 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 15W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo gương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tiểu nam, tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Y lọc D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tê thu nhựa PPR D32/32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Xi pong nhựa PVC D60 (tham khảo Tiền phong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Xi pong nhựa PVC D42 (tham khảo Tiền phong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Xi pong nhựa PVC D34 (tham khảo Tiền phong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 107 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 108 | Ống PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 109 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 111 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Măng sông nối thẳng D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Van bi nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,766 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6966 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2992 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,8124 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,8124 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,636 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,636 | m2 |
| 16 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2192 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 21 | Nắp tôn có khóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Trọn bộ vật liệu lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Van bi nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2995 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,465 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0364 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1028 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9498 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3969 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5477 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,95 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,735 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,735 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,44 | m |
| 21 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | m2 |
| 24 | Cung cấp khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9911 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2164 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3478 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3823 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,996 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,2736 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,8892 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3614 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,7317 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,032 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,95 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 273,0635 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 305,9815 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.028,528 | m |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0004 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,4018 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,42 | m2 |
| 46 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 687,4074 | cái |
| 47 | Qủa cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,8889 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường | Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm. Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường. Đệm ghế bằng gỗ tự nhiên nguyên khối lõm phần ngồi. Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên | 170 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu | Làm bằng gỗ acacia. KT: W1200 x D500 x H750 mm. Xuất xứ: Hòa phát, Xuân hòa hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ | Gỗ công nghiệp sơn phủ màu cánh gián. KT: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Gỗ công nghiệp sơn phủ màu cánh gián KT: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao, cao 60cm | 1 | cái |
| 6 | Khẩu hiệu | "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica, chân chữ gắn formex KT: 7,88m x 0,5m | 2 | Bộ |
| 7 | Phông rèm sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m2 |
| 8 | Sao vàng , búa liềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân. Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước 2400x2400x400mm | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.892.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi