Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312360-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210304530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:05:00 đến ngày 2021-03-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,494,399,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 107,6917 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 công
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2675 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,502 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35,2248 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 58,35 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5835 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5835 100m3
10 Mua đất đắp san nền K95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 286,834 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,2016 100m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,9 m3
13 Cắt khe 1x4 nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 78,6 10m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,074 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,67 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,74 m2
17 Công tác ốp đá xẻ bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,74 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3668 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9305 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1287 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2574 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,85 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,18 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,108 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 82,8 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2943 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2718 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6746 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 90 cấu kiện
30 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0242 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1274 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0085 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,017 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2599 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0091 100m2
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7878 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,952 m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0403 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0354 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2526 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0162 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0079 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0096 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,192 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cấu kiện
46 Ống PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
47 Ống PVC D80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5 100m
48 Ống PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,47 100m
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3203 m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0377 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,119 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0848 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0376 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0068 100m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4751 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,1902 m2
57 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
58 Bu lông M20x400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
59 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cặp bích
60 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m
61 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cần đèn
62 Gia công các kết cấu thép khác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0032 tấn
63 Nở sắt dùng cho bulong M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
64 Bu lông M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 bộ
65 Ecu và long đen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 bộ
66 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
67 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,5 m
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0635 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0353 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0247 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0282 100m3
72 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,45 100m
73 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,45 100m
77 Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
78 Crephin D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
79 Crephin D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
80 Máy bơm nước cấp nhà vệ sinh CS 2m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
81 Máy bơm nước giếng khoan CS 4m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
82 Van cổng D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
83 Van cổng D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
84 Van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
85 Van 1 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6342 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,601 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5734 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,129 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 60,747 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7317 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6003 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1793 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,7068 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,607 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3442 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0684 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6652 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1746 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,8903 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3162 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0897 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3391 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 43,3257 m3
20 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1987 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,7895 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2826 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2052 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9875 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2723 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,5061 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6523 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2226 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7264 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7749 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,7833 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,9194 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2863 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,4193 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5608 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,136 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,352 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6966 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6966 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7812 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7812 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 333,8333 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,2717 100m2
44 Thi công trần nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 225,6124 m2
45 Thi công vách bằng tấm thạch cao gắp biển, khẩu hiệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,93 m2
46 Gia công thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 30x30x1,5 sơn tĩnh điện màu xanh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4534 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4534 tấn
48 Lưới thép chống nứt tường ô 10x10mm (kích thước cuộn 1x16m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cuộn
49 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,3454 m3
50 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,4252 m3
51 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,9397 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,4155 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 369,7553 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 379,874 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 74,26 m2
56 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 133,608 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 65,23 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 291,94 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 445,1783 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 811,304 m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,3031 100m3
62 Mua đất tôn nền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 138,661 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 37,2207 m3
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 304,2388 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,63 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,0173 m2
67 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 68,4568 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 68,4568 m2
69 Đắp tên Nhà văn hóa thôn Văn Minh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 TT
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 52,586 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 43 m
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3482 m3
73 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6839 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2894 m3
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,894 m2
76 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,24 tấn
77 Nắp che chân inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31 cái
78 Lắp dựng lan Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,2776 m2
79 Tạo khe nhám Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 công
80 SX cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32 m2
81 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,32 m2
82 SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,48 m2
83 Vách kính nhôm hệ Xinfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,8 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 69,6 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5278 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,88 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,88 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,733 100m2
89 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 bộ
90 Lắp đặt Led downlight âm trần 10W đường kính D126mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W có chao phản quang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
93 Cần đèn inox D16 dài 1,1m dài 50cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 hộp
101 Móc treo quạt trần D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 m
102 Xà gồ treo quạt trần thép hộp 30x60x2 (4x16M) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 64 m
103 Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
104 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
105 Aptomat MCB 2C-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
106 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
107 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
108 Aptomat MCB 2C-63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
109 Aptomat MCB 4P-63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 600 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 150 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 m
115 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 600 m
116 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 150 m
117 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 m
118 Dây dẫn trên mái D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50 m
119 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cọc
120 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45 m
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
123 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
124 Quả cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6 100m
126 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
127 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
128 Măng sông nối thẳng D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
129 Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
130 Rọ chắn rác inox D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
131 Cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
132 Cút chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
133 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6 100m
134 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
135 Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
136 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 hộp
137 Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
138 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2609 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,373 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0915 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1084 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0682 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1082 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2506 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1556 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,4641 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0034 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6136 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,69 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,69 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,6528 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,6528 m2
16 Ngâm xi măng chống thấm bể phốt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0111 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,051 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0325 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,635 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,1366 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,3789 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0275 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1383 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0783 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8616 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3261 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5364 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,96 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0127 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0041 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0427 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2112 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,0138 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 44,194 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,968 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,8 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,2924 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,551 m2
41 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,311 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 61,29 m2
43 Khơi chỉ lõm sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 77,3 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 73,14 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 44,194 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 81,611 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,9968 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 300x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,702 m2
49 Quét sika chống thấm 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,6 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,6 m2
51 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,3 m2
52 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,16 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,46 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0507 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,16 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,16 m2
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 15W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45 m
62 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
64 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
67 Xi phông lavabo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt giá treo gương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
72 Lắp đặt vòi tiểu nam, tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
75 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt Zắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
82 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
83 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
85 Y lọc D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
86 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
87 Tê thu nhựa PPR D32/32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
88 Tê thu nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
89 Tê thu nhựa PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
90 Tê thu nhựa PPR D25/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
91 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
92 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
93 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
94 Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
95 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
96 Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
97 Ống PPR D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
98 Ống PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,24 100m
99 Ống PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,04 100m
100 Lắp đặt phễu thu đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
101 Quả cầu chắn rác D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
102 Xi pong nhựa PVC D60 (tham khảo Tiền phong) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
103 Xi pong nhựa PVC D42 (tham khảo Tiền phong) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
104 Xi pong nhựa PVC D34 (tham khảo Tiền phong) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
105 Ống PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
106 Ống PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,25 100m
107 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m
108 Ống PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
109 Ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
110 Ống PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
111 Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
112 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
115 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
117 Cút nhựa 90 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
118 Cút nhựa 90 độ D75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
119 Cút nhựa 90 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
120 Cút nhựa 90 độ D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 77 cái
121 Cút nhựa 90 độ D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
122 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
123 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
124 Măng sông nối thẳng D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
125 Van bi nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
126 Rắc co nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,4352 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0056 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0388 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,704 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0108 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,107 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1282 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,351 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,766 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6966 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2992 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,8124 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,8124 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,636 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,636 m2
16 Ngâm xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,013 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,011 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đa đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2192 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cấu kiện
21 Nắp tôn có khóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
22 Trọn bộ vật liệu lọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,045 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
26 Van bi nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
27 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0553 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2995 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,023 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0195 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,039 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,465 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0364 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1028 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0354 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0442 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9498 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,053 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0722 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3969 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,5477 m3
17 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,95 m2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,735 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,735 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,44 m
21 Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,5 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,5 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,5 m2
24 Cung cấp khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9911 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,2164 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3478 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,102 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,212 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3823 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,29 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,424 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,996 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,2736 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,8892 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,3614 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,7317 m3
38 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 56,032 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 124,95 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 273,0635 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 305,9815 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1.028,528 m
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0004 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 82,4018 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 106,42 m2
46 Mũi mác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 687,4074 cái
47 Qủa cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 213,8889 cái
F THIẾT BỊ
1 Ghế hội trường Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm. Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường. Đệm ghế bằng gỗ tự nhiên nguyên khối lõm phần ngồi. Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên 170 cái
2 Bàn đại biểu Làm bằng gỗ acacia. KT: W1200 x D500 x H750 mm. Xuất xứ: Hòa phát, Xuân hòa hoặc tương đương. 6 cái
3 Bục tượng Bác Hồ Gỗ công nghiệp sơn phủ màu cánh gián. KT: W800 x D600 x H1200 mm 1 cái
4 Bục phát biểu Gỗ công nghiệp sơn phủ màu cánh gián KT: W800 x D600 x H1200 mm 1 cái
5 Tượng Bác Hồ Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao, cao 60cm 1 cái
6 Khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica, chân chữ gắn formex KT: 7,88m x 0,5m 2 Bộ
7 Phông rèm sân khấu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m2
8 Sao vàng , búa liềm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
9 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân. Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước 2400x2400x400mm 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.048E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->