Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317244-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210302519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 17:59:00 đến ngày 2021-03-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,405,402,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT
1 Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) Chương V HSMT 54 Cột
2 Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 90 Cột
3 Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) Chương V HSMT 18 Cột
4 Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 70 Cột
5 Dựng cột bê tông H8,5B (thủ công) Chương V HSMT 1 Cột
6 Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 4 Cột
7 Dựng cột LT10:NPC-4,3(B) (bằng cẩu) Chương V HSMT 2 Cột
B PHẦN PHỤ KIỆN
1 Lắp kẹp xiết Chương V HSMT 33 Cái
2 Lắp kẹp treo Chương V HSMT 19 Cái
3 Lắp kẹp xiết Chương V HSMT 53 Cái
4 Lắp kẹp treo Chương V HSMT 26 Cái
5 Lắp móc treo móc néo các loại Chương V HSMT 123 Cái
6 Kẹp xiết loại 4x16-50 Chương V HSMT 71 Cái
7 Kẹp xiết loại 4x50-95 Chương V HSMT 101 Cái
8 Ốp cột F20 Chương V HSMT 190 Cái
9 Khoá treo cáp 4x25-35 Chương V HSMT 51 Cái
10 Khoá treo cáp 4x50-70-95 Chương V HSMT 73 Cái
11 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 970 Bộ
12 Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) Chương V HSMT 458 Cái
C PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ Cột H7,5 các loại Chương V HSMT 232 Cột
2 Hạ Cột H8,5 các loại Chương V HSMT 5 Cột
3 Hạ Cột BTLT 10 Chương V HSMT 2 Cột
4 Tháo kẹp xiết Chương V HSMT 33 cái
5 Tháo kẹp treo Chương V HSMT 19 cái
6 Tháo kẹp xiết Chương V HSMT 53 cái
7 Tháo kẹp treo Chương V HSMT 26 cái
8 Tháo mới móc treo ốp cột các loại Chương V HSMT 123 cái
D PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại mới móc treo ốp cột các loại Chương V HSMT 8 Bộ
2 Căng lại Dây AV50 Chương V HSMT 684 m
3 Căng lại dây AXLPE-2x35 Chương V HSMT 2.180 m
4 Căng lại dây AXLPE-4x50 Chương V HSMT 2.593 m
5 Căng lại dây AXLPE-4x95 Chương V HSMT 428 m
E PHẦN XÀ, GIÁ
1 Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) Chương V HSMT 15 kg
F PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT Chương V HSMT 109 hộp
2 Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT Chương V HSMT 85 hộp
3 Tháo, lắp lại hộp trung gian Chương V HSMT 7 hộp
G PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M3 (đào thủ công) Chương V HSMT 67 Móng
2 Móng cột M3 (đào bằng máy) Chương V HSMT 160 Móng
3 Móng cột M4 (đào bằng máy) Chương V HSMT 6 Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.107E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->