Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 13:38:00 đến ngày 2021-04-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,899,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điện chiếu sáng Đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Thay bóng đèn LED SLI-SL7B 120W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Theo Chương V, bản vẽ |
48
|
Bóng |
|
| B | Cây xanh Đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm cao 3,5-4m đường kính bầu 40x40x40cm | Theo Chương V, bản vẽ | 35 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo Chương V, bản vẽ | 35 | 1 cây/90 ngày |
| C | Điện chiếu sáng Đường Trần Phú | |||
| 1 | Thay bóng đèn LED SLI-SL7B 120W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Theo Chương V, bản vẽ |
38
|
Bóng |
|
| D | Cây xanh Đường Trần Phú | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm cao 3,5-4m đường kính bầu 40x40x40cm | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | 1 cây/90 ngày |
| E | Điện chiếu sáng Đường Nguyễn Huệ | |||
| 1 | Thay bóng đèn LED SLI-SL7B 120W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Theo Chương V, bản vẽ |
13
|
Bóng |
|
| F | Cây xanh Đường Nguyễn Huệ | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm cao 3,5-4m đường kính bầu 40x40x40cm | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | 1 cây/90 ngày |
| G | Điện chiếu sáng Đường Hai Bà Trưng | |||
| 1 | Thay dây điện Cadisun VCTFK 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V, bản vẽ | 1,25 | 40m |
| 2 | Lắp cần đèn đơn gắn trên trụ đơn BTCT 8,4m chiều dài cần | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | Cần |
| 3 | Lắp cần đèn đơn gắn trên trụ đôi BTCT 8,4m chiều dài cần | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Cần |
| 4 | Thay bóng đèn LED SLI-SL7B 120W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Theo Chương V, bản vẽ |
22
|
Bóng |
|
| 5 | Kẹp răng đấu nối | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| H | Cây xanh Đường Hai Bà Trưng | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm cao 3,5-4m đường kính bầu 40x40x40cm | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | 1 cây/90 ngày |
| I | Điện chiếu sáng Đường Lương Văn Chánh – Nguyễn Công Trứ | |||
| 1 | Thay dây điện Cadisun VCTFK 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,656 | 40m |
| 2 | Thay dây điện ABC 3x16mm2 Cadisun | Theo Chương V, bản vẽ | 2,055 | 40m |
| 3 | Lắp cần đèn đơn gắn trên trụ đơn BTCT 8,4m chiều dài cần | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | Cần |
| 4 | Thay bóng đèn LED SLI-SL7B 120W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Theo Chương V, bản vẽ |
18
|
Bóng |
|
| 5 | Nút đầu bịt cáp | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 6 | Kẹp răng đấu nối | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| J | Cây xanh Đường Lương Văn Chánh – Nguyễn Công Trứ | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 7-10cm cao 3-4m đường kính bầu 40x40x40cm | Theo Chương V, bản vẽ | 27 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo Chương V, bản vẽ | 27 | 1 cây/90 ngày |
| K | Điện chiếu sáng Đường Lê Lợi | |||
| 1 | Thay dây điện Cadisun VCTFK 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,125 | 40m |
| 2 | Lắp cần đèn đơn gắn trên trụ đơn BTCT 8,4m chiều dài cần | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Cần |
| 3 | Thay bóng đèn LED SLI-SL7B 120W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Theo Chương V, bản vẽ |
17
|
Bóng |
|
| 4 | Kẹp răng đấu nối | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| L | Cây xanh Đường Đường Lê Lợi | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm cao 3,5-4m đường kính bầu 40x40x40cm | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | 1 cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Chiếu sáng công cộng, trồng cây xanh) Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: Hợp đồng tương tự: + Là hợp đồng có giá trị ≥ 1.722.000.000 VND trong đó hạng mục điện chiếu sáng công cộng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VND và hạng mục trồng cây xanh (có đường kính gốc 8-10cm, cao 3,5-4m) có giá trị ≥ 244.000.000 VND; hoặc + Hợp đồng điện chiếu sáng công cộng có giá trị ≥1.722.000.000 VND + Hợp đồng trồng cây xanh (có đường kính gốc 8-10cm, cao 3,5-4m) có giá trị ≥244.000.000 VND + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.444.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi