Gói thầu: Gói thầu số 01-XCT21: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí chuyên dụng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XCT21: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí chuyên dụng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 13:27:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột chịu tải | 260 | Cây | Kích thước: 50x50x1800 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 2 | Thanh ngang chịu tải | 520 | Cây | Kích thước: 1400x30x65 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 3 | Ke góc | 1.040 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 4 | Sàn chịu tải | 260 | Chiếc | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 5 | Thanh tăng cứng sàn | 1.300 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 6 | Thanh giằng ngang | 195 | m | Kích thước: 518x15x40 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 7 | Thanh giằng chéo | 325 | m | Kích thước: 756x15x40 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 8 | Bích chân đế | 260 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm CT3 hoặc tương đương. Được sơn phủ chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 9 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M8 | 780 | Bộ | Giới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%, chịu va đập ≥ 5 kg. | ||
| 10 | Thành dọc | 10 | Bộ | Kích thước: 1420x350 mm. Vật liệu: Thép ống mạ kẽm. Mối hàn bảo đảm chắc, ngấu. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn phủ chịu dầu, mỡ đặc chủng. | ||
| 11 | Thành ngang | 10 | Bộ | Kích thước: 1120x350 mm. Vật liệu: Thép ống mạ kẽm. Mối hàn bảo đảm chắc, ngấu. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn phủ chịu dầu, mỡ đặc chủng. | ||
| 12 | Móc chằng dây | 90 | Chiếc | Giới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%. Chịu va đập ≥ 5 kg. | ||
| 13 | Khung kết cấu xe | 5 | Bộ | Kích thước: 1500x1200 mm. Vật liệu: Thép hình chịu lực. Mối hàn bảo đảm chắc, ngấu. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn chịu dầu, mỡ và dung môi. | ||
| 14 | Sàn công tác | 5 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm, gia công tạo hình. Chịu được va đập, chịu tải tốt. Sơn chịu dầu, mỡ và dung môi. | ||
| 15 | Tem nhãn | 5 | Bộ | Vật liệu: Thép không gỉ hoặc tương đương. Gia công biên dạng trên máy CNC. Sơn phủ nano hoặc sơn tĩnh điện, khắc chữ laser chìm. | ||
| 16 | Gối xoay bánh xe | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Phôi chi tiết gia công bằng phương pháp đúc, đạt độ chính xác ±0,05 mm. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC, có khả năng chịu mài mòn. | ||
| 17 | Gối đỡ khung sàn xe | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Phôi chi tiết gia công bằng phương pháp đúc, đạt độ chính xác ±0,05 mm. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC, có khả năng chịu mài mòn. | ||
| 18 | Gối xoay cần dắt | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Phôi chi tiết gia công bằng phương pháp đúc, đạt độ chính xác ±0,05 mm. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC, có khả năng chịu mài mòn. | ||
| 19 | Đệm cố định gối xoay | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48-52 HRC. | ||
| 20 | Bánh xe Ø300 | 20 | Bộ | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Phôi chi tiết gia công bằng phương pháp đúc, đạt độ chính xác ±0,05 mm. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Cao su lưu hóa bánh xe là cao su chịu dầu. | ||
| 21 | Tai phải | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Gia công trên máy CNC, độ chính xác ±0,02mm. | ||
| 22 | Tai trái | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Gia công trên máy CNC, độ chính xác ±0,02mm. | ||
| 23 | Trục điều chỉnh hướng | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Gia công trên máy CNC, độ chính xác ±0,02mm. | ||
| 24 | Ống ren lót trục phải | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Có khả năng chống mài mòn. | ||
| 25 | Ống ren lót trục trái | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Có khả năng chống mài mòn. | ||
| 26 | Vòng tay cầm | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Có khả năng chống mài mòn. | ||
| 27 | Trục cần dắt | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Có khả năng chống mài mòn. | ||
| 28 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M20 | 15 | Bộ | Giới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%. Chịu va đập ≥ 5 kg. | ||
| 29 | Khung giá | 55 | Chiếc | Kích thước: 1500x500x1380 mm. Vật liệu: Thép hộp mạ kẽm hoặc tương đương. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Mối hàn ngấu, chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 30 | Bảng treo dụng cụ | 55 | Chiếc | Kích thước: 1420x700 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Độ chính xác đạt ±0,2mm. | ||
| 31 | Sàn để chi tiết | 110 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 32 | Bánh xe Ø100 | 220 | Chiếc | Bánh xe theo tiêu chuẩn Globe. Càng, ổ bi, bạc lót, trục và đai ốc làm bằng inox 304. Sử dụng ổ trượt Derlin chống ăn mòn. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt. | ||
| 33 | Móc treo dụng cụ | 550 | Chiếc | Vật liệu: Thép chống gỉ hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt. | ||
| 34 | Cờ lê | 55 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 35 | Tua vít | 55 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 36 | Kìm | 55 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 37 | Búa | 55 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 38 | Bính khí nén | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm nguyên khối A36, ss400 hoặc tương đương. Áp suất thiết kế: 12,5 Bar/1.25 MPa. Áp suất Tk: Ptk= 12,5 bar; Áp suất Lv: Plv = 10 bar; Áp suất thử: Pmax= 15 bar; Dung tích: V = 20 Lít. Công nghệ phun phủ làm nhẵn bề mặt và sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Hồ sơ kỹ thuật, kiểm tra mối hàn, phiếu xuất xưởng và hồ sơ kiểm định. | ||
| 39 | Bình kín dung dịch - khí nén | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm chống gỉ nguyên khối hoặc tương đương. Áp suất Tk: Ptk= 12,5 Bar; Áp suất Lv: Plv = 5 Bar; Áp suất thử: Pmax= 12 Bar. Dung tích: V = 40 Lít. Đánh bóng toàn bộ mặt ngoài. Hồ sơ kỹ thuật, kiểm tra mối hàn, phiếu xuất xưởng và hồ sơ kiểm định. | ||
| 40 | Van an toàn xả khí nén | 10 | Chiếc | Dải áp suất điều chỉnh 0.2 ÷ 15 Bar. Vật liệu: Kim loại. Nhiệt độ làm việc ≤ 1800C. | ||
| 41 | Đầu nạp khí nối nhanh | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ, được làm cứng có khả năng chống mài mòn và độ bền cao. Áp suất Lv 218PSI (15Bar/1.5MPa). Áp suất tối đa 290PSI (20Bar/2MPa). Phạm vi nhiệt độ -20℃ ~ +80℃. Kích thước 3/8". | ||
| 42 | Đồng hồ đo áp suất | 10 | Chiếc | Dải đo: 0 - 15 bar; Sai số ≤ 0,04 Bar. Dải nhiệt độ làm việc 40oC ÷ 60oC. Đường kính ngoài 100mm. Kích thước kết nối 3/8”. | ||
| 43 | Khóa khí nén | 25 | Chiếc | Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, tay cầm bọc lớp vật liệu cách nhiệt. Áp suất có thể khóa: 0 đến 35 bar. Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +90°C. Kích thước 3/8". | ||
| 44 | Khóa đóng mở dầu | 20 | Chiếc | Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, tay cầm bọc lớp vật liệu cách nhiệt. Chịu được môi trường làm việc dầu, dung môi. Áp suất có thể khóa: 0 đến 100 bar. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +110°C. Kích thước 3/8". | ||
| 45 | Đường ống dung dịch | 75 | m | Dây thép không gỉ hoặc vật liệu chịu dầu, nhiên liệu và các loại dung môi. Đường kính ngoài 10mm. Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +180°C. Áp suất làm việc: 500 Psi. Áp suất vỡ: 2000 Psi. | ||
| 46 | Đường ống chịu áp | 150 | m | Vật liệu: PU hoặc tương đương. Áp suất max 30 bar ở 20°C, 20 bar ở 60°C, đường kính ngoài 10mm. Nhiệt độ làm việc max 60°C. Môi chất làm việc: không khí nén. | ||
| 47 | Cút ¼” | 150 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Áp suất max 35 bar. Nhiệt độ làm -10°C đến +90°C. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 1/4". | ||
| 48 | Cút góc ¼” | 250 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Áp suất max 35 bar. Nhiệt độ làm -10°C đến +90°C. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 1/4". | ||
| 49 | T ¼” | 30 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Áp suất max 35 bar. Nhiệt độ làm -10°C đến +90°C. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 1/4". | ||
| 50 | Cút ½’’ | 75 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Áp suất max 100 bar. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +180°C. Kích thước 1/2". | ||
| 51 | Cút góc ¼” | 100 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Áp suất max 100 bar. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +180°C. Kích thước 1/4". | ||
| 52 | T ¼” | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Áp suất max 100 bar. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +180°C. Kích thước 1/4". | ||
| 53 | Thước hiển thị mức dung dịch | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ, nhựa chịu dầu. Áp suất max 35 bar. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +180°C. Kích thước 1/8". | ||
| 54 | Bơm hơi | 5 | Chiếc | Áp suất: Pmax = 2,5 Bar. | ||
| 55 | Súng hơi | 5 | Chiếc | Tay cầm được làm bằng chất liệu hợp kim chống gỉ, Chịu được môi trường làm việc dầu, dung môi. | ||
| 56 | Vòi phun dung dịch | 5 | Chiếc | Vật liệu: Nhựa chuyên dụng, không dẫn điện, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao. Có khả năng làm việc trong môi trường dầu mỡ, dung môi. Dễ dàng lắp đặt theo mọi hướng và mọi góc. Đường kính ren ngoài: 12mm. | ||
| 57 | Súng phun dung dịch | 5 | Chiếc | Tay cầm được làm bằng chất liệu hợp kim chống gỉ, khả năng chịu lực tốt. | ||
| 58 | Găng tay chuyên dụng | 5 | Đôi | Chất liệu phủ nitrile, bề mặt phủ 2 lớp theo tiêu chuẩn EN388 : 2016. | ||
| 59 | Thiết bị cố định găng tay | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương, gia công theo biên dạng. Sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 60 | Tay đẩy thiết bị | 5 | Chiếc | Vật liệu CT3 mạ crôm. | ||
| 61 | Khung, vỏ thiết bị | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm CT3 hoặc tương đương. Kích thước: 1000x900x1500 mm. Vỏ dày 1,2mm; có gân tăng cứng. Hai cánh hậu mở phía sau. Các vách xung quanh có thể tháo lắp. Bên phải máy có mặt gá các thiết bị điều khiển. Mối hàn ngấu, không cong vênh. Làm sạch bằng công nghệ phun cát; sơn phủ bằng lớp sơn chịu dầu, mỡ đặc chủng. | ||
| 62 | Buồng tẩy rửa | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm CT3 hoặc tương đương. Kích thước: 900x600x800 mm. Inox dày 1,2mm; có gân tăng cứng. Hai cánh mở ra hai bên. Phía trước có lỗ công tác và kính quan sát. Mối hàn ngấu, không cong vênh. Làm sạch bằng công nghệ phun cát; sơn phủ bằng lớp sơn chịu dầu, mỡ đặc chủng. | ||
| 63 | Cụm đồ gá vòi phun | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương được đột, dập theo biên dạng. Sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 64 | Cụm đồ gá đường ống | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương được đột, dập theo biên dạng. Sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 65 | Máng tẩy rửa | 5 | Bộ | Vật liệu: Thép không gỉ hoặc tương đương. Mối hàn ngấu, không cong vênh, đảm bảo độ kín. Vị trí các bu lông lắp ghép được gia công CNC. | ||
| 66 | Bánh xe | 20 | Chiếc | Bánh xe theo tiêu chuẩn Globe. Càng, ổ bi, bạc lót, trục và đai ốc làm bằng inox 304. Sử dụng ổ trượt Derlin chống ăn mòn. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt. | ||
| 67 | Bu lông M8x30, ê cu hãm, vòng đệm phẳng, vênh | 400 | Bộ | Giới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%. Chịu va đập ≥ 5 kg. | ||
| 68 | Bu lông M5x20, vòng đệm phẳng, vênh | 300 | Bộ | Giới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%. Chịu va đập ≥ 5 kg. | ||
| 69 | Tem nhãn sơ đồ máy | 5 | Bộ | Gia công biên dạng trên máy CNC. Được sơn phủ bằng công nghệ nano, khắc chữ bằng công nghệ laser. | ||
| 70 | Giấy giáp P240 | 260 | Chiếc | Kích thước 9"x11", độ nhám P240. | ||
| 71 | Giấy giáp P400 | 250 | Chiếc | Kích thước 9"x11", độ nhám P400. | ||
| 72 | Đá cắt Ø100 | 215 | Chiếc | lưỡi cắt dày 1,5 mm, Ø100. | ||
| 73 | Đá mài Ø100 | 150 | Chiếc | lưỡi cắt dày 6 mm, Ø100. | ||
| 74 | Phớt nhám Ø100 | 215 | Chiếc | Độ mịn P80, Ø100. | ||
| 75 | Que hàn 2.5 | 39 | Hộp | Độ dài 350 mm, Ø2.5. | ||
| 76 | Que hàn 3.2 | 39 | Hộp | Độ dài 350 mm, Ø3.2. | ||
| 77 | Mũi khoan Ø4 | 65 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø4. | ||
| 78 | Mũi khoan Ø8 | 36 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø8. | ||
| 79 | Mũi khoan Ø12 | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø12. | ||
| 80 | Mũi khoan Ø16 | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø16. | ||
| 81 | Mũi khoan Ø22 | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø22. | ||
| 82 | Chổi sơn | 45 | Bộ | Cán nhựa, độ dày cọ 10 mm. | ||
| 83 | Mỡ bôi trơn | 4 | Kg | Độ nhỏ giọt: 130oC - 160oC. | ||
| 84 | Bột bả matit | 4 | Kg | Khả năng chịu nhiệt: 120oC. | ||
| 85 | Dung môi butyl | 50 | Lít | TCVN 7892 : 2008. | ||
| 86 | Băng dính giấy | 130 | Cuộn | Kích thước 2 x 10 m. | ||
| 87 | Băng tan | 100 | Cuộn | Độ dài 10m. | ||
| 88 | Chổi đánh bóng | 140 | Chiếc | Kích thước 5cm. Chất liệu: hợp kim, mút nỉ, sợi pony. | ||
| 89 | Mũi vạch dấu | 20 | Chiếc | Vật liệu thép cứng: S45C mạ Crôm độ cứng HV520~590. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.988E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.187.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 02 đợt: đợt 1 trong vòng 15 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực, đợt 2 trong vòng 10 ngày từ ngày nhận được hàng hóa của đợt 1, tại Khu B/Viện Kỹ thuật PK-KQ, La Khê, Hà Đông, Hà Nội. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi