Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 06:46:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (TƯỜNG KÈ, SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ...) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường kè, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,6844 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài tường kè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược tường kè, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược tường kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược tường kè bằng đá dăm 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc ngược tường kè bằng đá dăm 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược tường kè bằng cát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Làm khe lún tường kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 12 | Đào hữu cơ khu san nền | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 185,571 | m3 |
| 13 | Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 và máy ủi 110CV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,7014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,5571 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất hữu cơ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,5571 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất san nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 418,079 | m3 |
| 17 | San nền đất đầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,6271 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp phối để đắp san nền | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.559,203 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 103,972 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,3575 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát kết cấu đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,7806 | m3 |
| 22 | Đắp cát kết cấu đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,5003 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2867 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,5907 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2602 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2602 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2602 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2602 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6613 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6613 | 100tấn |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, kết cấu đường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,3012 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát kết cấu đường bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 33 | Nilon lót chống mất nước xi măng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 522,36 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98,91 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9891 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9891 | 100m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,79 | 10m |
| 39 | Làm lớp móng vỉa hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7135 | 100m3 |
| 40 | Đệm cát vàng tạo phẳng vỉa hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,676 | m3 |
| 41 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 713,52 | m2 |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7168 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,4832 | m3 |
| 45 | Lót bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh thu nước mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,192 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 48 | Lắp đan rãnh thu nước mặt đường, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 512 | cái |
| 49 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 54,1944 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó gáy hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bó gáy hè, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,422 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bó gáy hè, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,476 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài bó gáy hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 127,38 | m2 |
| 54 | Đắp đất bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3613 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3613 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,0445 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,7668 | m3 |
| 59 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60,6016 | m3 |
| 60 | Đào rãnh thoát nước, máy đào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,4542 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát lót móng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,756 | m3 |
| 62 | Nilon lót chống thấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 167,56 | m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,512 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,2384 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2496 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,3092 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,1876 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5589 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,9056 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 195,96 | m2 |
| 72 | Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 198,8 | m2 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,6048 | m3 |
| 74 | Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 75 | Đế cống BTCT đúc sẵn D600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 76 | Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 203 | m |
| 77 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 244 | cái |
| 78 | Gioăng cao su cống D600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 79 | Gioăng cao su cống D400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,7302 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 117 | đoạn ống |
| 82 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | mối nối |
| 83 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98 | mối nối |
| 84 | Lắp dựng đế cống BTCT đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 348 | cái |
| 85 | Đắp cát nền móng (rãnh, cống, bó vỉa, kè) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,807 | m3 |
| 86 | Đắp cát (rãnh, cống, bó vỉa, kè) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,9526 | 100m3 |
| 87 | Đào móng hố ga, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,4189 | m3 |
| 88 | Đào xúc đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi 110CV, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6477 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,1376 | m3 |
| 90 | Nilon lót chống thấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,1376 | m2 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5766 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,9745 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,9188 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,0286 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng hố ga, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6512 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông hố ga, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông hố ga, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9573 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,956 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2545 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 89,1142 | m2 |
| 102 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,661 | m2 |
| 103 | Nắp ga composite KT850x850 (400 KN) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 104 | Nắp ga ghi gang KT900x470 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế, tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3389 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế, tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,8909 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,4661 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,0919 | m3 |
| 109 | Lắp đặt đế, tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,928 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,5235 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,9419 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,9419 | 100m3 |
| 114 | Đào móng đường cáp ngầm điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 142,488 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 118 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x6mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 119 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2: | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 120 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 516 | m |
| 121 | Ống nhựa xoắn D40/32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 468 | m |
| 122 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 123 | Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 124 | Xếp gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2818 | 1000v |
| 125 | Đắp cát móng đường cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 126 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | sứ |
| 127 | Đắp đất móng đường cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 128 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 131 | Đắp đất móng tủ điện chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0303 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài tủ điện chiếu sáng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 133 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 134 | Lắp giá đỡ tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 136 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,31 | kg |
| 139 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,86 | kg |
| 140 | Bulong M16X45 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đèn chiếu sáng, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 144 | Đắp đất móng đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 145 | Lắp đặt khung móng cột thép đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | khung |
| 146 | Khung móng đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | khung |
| 147 | Lắp dựng cột đèn bằng máy kết hợp thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 150 | Luồn cáp cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 151 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 152 | Cột đen bát giác liền cần H= 8m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Đèn Led 100W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Đánh số cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 155 | Đào móng cọc chống sét đèn chiếu sáng, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 156 | Đắp đất móng cọc chống sét đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 157 | Đóng cọc chống sét đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,5 | kg |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7359 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x70+1x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x16+1x10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50: | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16: | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10: | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x25+1x16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x16+1x10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn D105/80 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D80/65 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn D40/32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 21 | Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 23 | Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Đắp cát móng rãnh đường ống cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,4364 | 1000v |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | sứ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m3 |
| 28 | Đào móng tủ điện công tơ, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện công tơ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tủ điện công tơ, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tủ điện công tơ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng tủ điện công tơ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 33 | Trát tường ngoài tủ điện công tơ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phân phối độ cao H | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =75 ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =63 ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tơ đo điện 1P-20 (80)A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Cầu đấu 2P-12P | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Thanh cái 200A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thanh cái 75A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Đào móng cọc chống sét tủ điện công tơ, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng cọc chống sét tủ điện công tơ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 45 | Đóng cọc chống sét tủ điện công tơ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D12, D14 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,408 | kg |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa D21 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8977 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,974 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37 | m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37 | m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây Long Não, đường kính d= 10-15cm đo cách gốc cây 1,3m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37 | cây |
| 6 | Cọc chống cây xanh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 444 | m |
| 7 | Phân bón cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 148 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi