Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337242-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210231208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 06:46:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (TƯỜNG KÈ, SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ...)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường kè, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,41 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,124 100m2
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,906 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,6844 m3
5 Trát tường ngoài tường kè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49,6 m2
6 Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược tường kè, đường kính ống 60mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,084 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược tường kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
8 Làm tầng lọc ngược tường kè bằng đá dăm 4x6 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0004 100m3
9 Làm tầng lọc ngược tường kè bằng đá dăm 2x4 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0029 100m3
10 Làm tầng lọc ngược tường kè bằng cát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,008 100m3
11 Làm khe lún tường kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,2 m
12 Đào hữu cơ khu san nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 185,571 m3
13 Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 và máy ủi 110CV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,7014 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,5571 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất hữu cơ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,5571 100m3
16 Đắp đất san nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 418,079 m3
17 San nền đất đầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37,6271 100m3
18 Mua đất cấp phối để đắp san nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.559,203 m3
19 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 103,972 m3
20 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,3575 100m3
21 Đắp cát kết cấu đường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,7806 m3
22 Đắp cát kết cấu đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,5003 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,2867 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,5907 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,2602 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,2602 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,2602 100m2
28 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,2602 100m2
29 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,6613 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,6613 100tấn
31 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, kết cấu đường bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3012 100m3
32 Đắp cát kết cấu đường bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
33 Nilon lót chống mất nước xi măng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 522,36 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,388 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98,91 m3
36 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9891 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9891 100m3
38 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,79 10m
39 Làm lớp móng vỉa hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7135 100m3
40 Đệm cát vàng tạo phẳng vỉa hè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 35,676 m3
41 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 713,52 m2
42 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 256 m
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7168 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,4832 m3
45 Lót bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 161,28 m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh thu nước mặt đường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,192 100m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 300 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,608 m3
48 Lắp đan rãnh thu nước mặt đường, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 512 cái
49 Đào móng bó gáy hè, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 54,1944 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó gáy hè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,772 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bó gáy hè, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,422 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bó gáy hè, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,476 m3
53 Trát tường ngoài bó gáy hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 127,38 m2
54 Đắp đất bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1806 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3613 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3613 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,0445 m3
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,7668 m3
59 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 60,6016 m3
60 Đào rãnh thoát nước, máy đào HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,4542 100m3
61 Đắp cát lót móng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,756 m3
62 Nilon lót chống thấm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 167,56 m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,568 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33,512 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 36,2384 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2496 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,3092 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,1876 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5589 100m2
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,9056 m3
71 Trát tường ngoài rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 195,96 m2
72 Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 198,8 m2
73 Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,6048 m3
74 Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=600 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 86 m
75 Đế cống BTCT đúc sẵn D600 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 104 cái
76 Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=400 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 203 m
77 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 244 cái
78 Gioăng cao su cống D600 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34 cái
79 Gioăng cao su cống D400 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98 cái
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,7302 m3
81 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 117 đoạn ống
82 Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34 mối nối
83 Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98 mối nối
84 Lắp dựng đế cống BTCT đúc sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 348 cái
85 Đắp cát nền móng (rãnh, cống, bó vỉa, kè) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 32,807 m3
86 Đắp cát (rãnh, cống, bó vỉa, kè) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9526 100m3
87 Đào móng hố ga, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 29,4189 m3
88 Đào xúc đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi 110CV, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,6477 100m3
89 Đắp cát nền móng hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,1376 m3
90 Nilon lót chống thấm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,1376 m2
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5766 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,9745 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,9188 m3
94 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 28,0286 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng hố ga, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,6512 tấn
96 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông hố ga, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông hố ga, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9573 100m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,956 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2545 m3
101 Trát tường ngoài hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 89,1142 m2
102 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 30,661 m2
103 Nắp ga composite KT850x850 (400 KN) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16 bộ
104 Nắp ga ghi gang KT900x470 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 23 bộ
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế, tấm đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3389 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế, tấm đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,8909 tấn
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,4661 m3
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,0919 m3
109 Lắp đặt đế, tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 44 cấu kiện
110 Đắp cát nền móng công trình HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,928 m3
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,5235 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9419 100m3
113 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9419 100m3
114 Đào móng đường cáp ngầm điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 142,488 m3
115 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,36 100m
116 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,16 100m
117 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x10mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,36 100m
118 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x6mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,16 100m
119 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2: HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 36 m
120 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 516 m
121 Ống nhựa xoắn D40/32 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 468 m
122 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,29 100m
123 Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hộp
124 Xếp gạch chỉ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,2818 1000v
125 Đắp cát móng đường cáp ngầm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 36,72 m3
126 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 sứ
127 Đắp đất móng đường cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,044 100m3
128 Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,091 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện chiếu sáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0113 100m2
130 Bê tông tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,105 m3
131 Đắp đất móng tủ điện chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0303 m3
132 Trát tường ngoài tủ điện chiếu sáng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,375 m2
133 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
134 Lắp giá đỡ tủ điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
135 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 m3
136 Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 m3
137 Đóng cọc chống sét đã có sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cọc
138 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,31 kg
139 Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,86 kg
140 Bulong M16X45 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,836 m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột đèn chiếu sáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,217 100m2
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đèn chiếu sáng, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,72 m3
144 Đắp đất móng đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,116 m3
145 Lắp đặt khung móng cột thép đèn chiếu sáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 khung
146 Khung móng đèn chiếu sáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 khung
147 Lắp dựng cột đèn bằng máy kết hợp thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 cột
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 cái
149 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,96 100m
150 Luồn cáp cửa cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 đầu
151 Lắp đèn cao áp ở độ cao h HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 bộ
152 Cột đen bát giác liền cần H= 8m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 cái
153 Đèn Led 100W HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 cái
154 Đánh số cột thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 10 cột
155 Đào móng cọc chống sét đèn chiếu sáng, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 m3
156 Đắp đất móng cọc chống sét đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 m3
157 Đóng cọc chống sét đèn chiếu sáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 cọc
158 Kéo rải dây nối đất thép tròn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12,5 kg
B HẠNG MỤC 2: ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7359 100m3
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,28 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x70+1x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,48 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,06 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x16+1x10 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,22 100m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50: HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 48 m
8 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16: HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10: HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 222 m
10 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x25+1x16 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x16+1x10 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Đầu cốt đồng M70 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Đầu cốt đồng M50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Đầu cốt đồng M25 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Đầu cốt đồng M16 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 14 cái
17 Đầu cốt đồng M10 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Ống nhựa xoắn D105/80 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 48 m
19 Ống nhựa xoắn D80/65 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 m
20 Ống nhựa xoắn D40/32 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 222 m
21 Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,17 100m
23 Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hộp
24 Đắp cát móng rãnh đường ống cáp ngầm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26,88 m3
25 Xếp gạch chỉ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,4364 1000v
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 sứ
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2688 100m3
28 Đào móng tủ điện công tơ, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,536 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện công tơ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2224 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tủ điện công tơ, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,16 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tủ điện công tơ, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,248 m3
32 Đắp đất móng tủ điện công tơ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0108 100m3
33 Trát tường ngoài tủ điện công tơ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,48 m2
34 Lắp đặt tủ điện phân phối độ cao H HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 1 tủ
35 Lắp giá đỡ tủ điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =75 ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =63 ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21 cái
39 Lắp đặt công tơ đo điện 1P-20 (80)A HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21 cái
40 Cầu đấu 2P-12P HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Thanh cái 200A HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Thanh cái 75A HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 bộ
43 Đào móng cọc chống sét tủ điện công tơ, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,5 m3
44 Đắp đất móng cọc chống sét tủ điện công tơ, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,5 m3
45 Đóng cọc chống sét tủ điện công tơ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 cọc
46 Kéo rải dây nối đất thép tròn D12, D14 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 17,408 kg
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 m
48 Ống nhựa luồn dây tiếp địa D21 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 m
C HẠNG MỤC 3: CÂY XANH
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8977 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,974 m3
3 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37 m3
4 Đất màu trồng cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37 m3
5 Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây Long Não, đường kính d= 10-15cm đo cách gốc cây 1,3m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37 cây
6 Cọc chống cây xanh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 444 m
7 Phân bón cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 148 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->