Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547974-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210539689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:21:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,612,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo quy định hiện hành 111,0875 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển 1 km Theo quy định hiện hành 1.421,9204 10m3/1km
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 103,8703 100m3
B RÃNH + KÈ ĐÁ XÂY + KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo quy định hiện hành 8,1116 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,9747 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,8365 100m3
4 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 5,7889 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,4367 100m3
6 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 118,299 m3
7 Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,46 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,732 m3
9 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,695 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,3526 m3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30,782 m3
12 Cốt thép tấm đan. Theo quy định hiện hành 6,3053 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,022 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0583 tấn
15 Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp Theo quy định hiện hành 1,4473 100m2
16 Ván khuôn thép rãnh nước+kênh Theo quy định hiện hành 12,3318 100m2
17 Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,724 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 2,459 100m2
19 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định hiện hành 211 m
20 Lắp đặt bó vỉa cong Theo quy định hiện hành 45 m
21 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,1171 tấn
22 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,1171 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 359 cấu kiện
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành 186,872 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 149,353 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 6,0533 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 2,064 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Theo quy định hiện hành 38 cái
30 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Theo quy định hiện hành 0,3087 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm Theo quy định hiện hành 0,555 100m
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo quy định hiện hành 6,0741 100m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định hiện hành 0,6074 100m3
35 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 6,0741 100m2
C VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 56,274 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 1.856,22 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,7412 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 92,811 m3
5 Di chuyển biển quảng cáo Theo quy định hiện hành 2 cái
D Tài nguyên, môi trường
E Tài nguyên
1 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 11.108,7534 m3
F Môi trường
1 Tận dụng đắp Theo quy định hiện hành 343,6742 m3
2 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 11.108,7534 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.009918297E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.01983659E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.628.539 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.809.257.078 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->