Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 02:31:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,328,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | m3 |
| 24 | Trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 100m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,37 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,377 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,077 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt nắp mương (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,936 | m2 |
| 5 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,587 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI (4 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 11 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| D | SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m3 |
| 4 | Đất san lắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,183 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 8 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,061 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,066 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 8 | Ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,837 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,593 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,04 | m2 |
| F | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,264 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng chữ bảng tên (bao gồm nhân công, vật tư, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m2 |
| 12 | Bu lông M18 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt LED 3U 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Low Bay 30W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp taplo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây CV-2x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 16 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Ty treo đèn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Co 90 độ PVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tee PVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 29 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
| 9 | Cosse ép đồng 6-16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cosse ép đồng 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 22 | Lắp cần đèn D60 dày 2.3mm, Cao 1,5m vươn xa 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Co 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tee HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Giếng khoan cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 15 | Đào đất chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 500VA (TG-500) (Chất lượng tđ Santak). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 22 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm (Chất lượng tđ Bình Minh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 16 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 17 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi