Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337371-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210305289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 02:31:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,071,328,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÒNG CHỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
5 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,411 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
8 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,769 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,002 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
24 Trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 100m2
28 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
30 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,37 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,377 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
45 Sản xuất cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,077 m3
2 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 m3
4 Sản xuất, lắp đặt nắp mương (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,936 m2
5 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Cung cấp lắp đặt ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,587 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
C HẦM TỰ HOẠI (4 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 m3
4 Xây móng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,12 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
11 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
D SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + CỔNG CHỢ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,317 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 100m3
4 Đất san lắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,183 m3
5 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,75 m3
8 Cắt ron nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 835 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,061 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,066 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
8 Ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,837 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,593 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,04 m2
F CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
2 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,264 m2
11 Cung cấp, lắp dựng chữ bảng tên (bao gồm nhân công, vật tư, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 m2
12 Bu lông M18 (L=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt LED 3U 30W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led Low Bay 30W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt hộp taplo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
9 Lắp đặt hộp đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
11 Kéo rải dây CV-2x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
17 Ty treo đèn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
13 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Co 90 độ PVC D60/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tee PVC D60/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
20 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
28 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
29 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lon
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
J THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
7 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
8 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 m3
9 Cosse ép đồng 6-16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Cosse ép đồng 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 viên
13 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
14 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
16 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
19 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
20 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt Bộ đèn LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 choá
22 Lắp cần đèn D60 dày 2.3mm, Cao 1,5m vươn xa 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
23 Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
26 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Măng sông nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Co 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tee HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
11 Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 cáp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Giếng khoan cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
15 Đào đất chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
16 Đắp cát chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Đắp đất chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
18 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
19 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
6 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
7 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
10 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bộ lưu điện UPS 500VA (TG-500) (Chất lượng tđ Santak). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
18 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
22 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
N PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét D42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
6 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Bulong nở đồng D8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Hộp đo kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm (Chất lượng tđ Bình Minh). Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
16 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
17 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
18 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
19 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->