Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402812-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:19:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,296,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN VƯỜN, NHÀ XE, ĐÀ NƯỚC
1 Vệ sinh cột dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,37 m2
2 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.438,532 m2
3 Vệ sinh cột dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,16
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 m2
5 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1656 100m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9573 100m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,37 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.438,532 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,16 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,16 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,884 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,3561 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4045 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4911 m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4045 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4911 m2
29 Lắp đặt phao chống tràn bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,008 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3404 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,008 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2554 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0143 100m2
12 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m2
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
14 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28 m
15 Kẹp định vị dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
16 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1bộ
17 Cắt và lắp kính chièu dày kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8704 1m2
18 Sửa cửa đi sắt 2 cánh (bằng 20% giá cửa mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,92 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246,13 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,2382 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246,13 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,2382 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,92 m2
C PHẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Tháo bảng gỗ kích thước > 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
2 Tháo gỡ công tắc, ổ cắm, cầu chì trên bảng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
3 Tháo gỡ hộp cầu dao an toàn, áptômát, khởi động từ CS=20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Tháo gỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
5 Tháo gỡ đèn neon không chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 bộ
6 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
8 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
10 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
12 Lắp đặt hộp đế âm cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt ELCB loại 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện 400x600x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
21 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28 m
22 Kẹp định vị chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI VĂN PHÒNG
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,65 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,68 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1793 m3
7 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1096 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 100m2
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
10 Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
11 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2478 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1793 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,946 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,53 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,53 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,2484 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,0786 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,36 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,2484 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,0786 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,36 m2
31 Lắp đặt phao chống tràn bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA KHỐI VĂN PHÒNG
1 Tháo gỡ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,09 m
2 Dò tìm đường dây hư hỏng đi trong ống bảo hộ đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
3 Tháo gỡ phụ tùng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Tháo bảng gỗ kích thước > 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Tháo gỡ công tắc, ổ cắm, cầu chì trên bảng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
6 Tháo gỡ hộp cầu dao an toàn, áptômát, khởi động từ CS=20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Tháo gỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Tháo gỡ đèn neon không chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
9 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-2x20w/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
10 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
14 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
16 Lắp đặt hộp đế âm cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
17 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt ELCB loại 2 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt ELCB loại 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Lắp đặt tủ điện 400x600x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m
28 Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,73 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9564 m3
4 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8709 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1896 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9564 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,465 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,73 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,73 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.572,419 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,88 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,36 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.572,419 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,88 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,36 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Tháo bảng gỗ kích thước > 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
2 Tháo gỡ công tắc, ổ cắm, cầu chì trên bảng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
3 Tháo gỡ hộp cầu dao an toàn, áptômát, khởi động từ CS=20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Tháo gỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
5 Tháo gỡ đèn neon không chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
6 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-2x20w/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
7 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
11 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
14 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ELCB loại 2 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt ELCB loại 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, MCCB 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện 400x600x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
23 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG TDTT
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,18 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,824 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,18 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,18 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,869 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,9498 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,92 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,869 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,9498 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,92 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA PHÒNG TDTT
1 Tháo gỡ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m
2 Tháo gỡ phụ tùng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tháo gỡ đèn neon không chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
4 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-2x20w/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
5 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
7 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,39 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m2
4 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,27 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,39 m2
14 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m2
15 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
17 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
18 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7696 100m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,365 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,53 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,365 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,53 m2
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt phao chống tràn bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->