Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng phần tuyến và hạ tầng trên tuyến (đoạn từ km0+000-km0+450)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng phần tuyến và hạ tầng trên tuyến (đoạn từ km0+000-km0+450) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:36:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,923,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,3831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng TNM, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,0545 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,558 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất phủ vỉa hè , độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,7093 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất sét dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,4911 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát hoàn trả TNM, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,5575 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất trồng cây dải phân cách (Tận dụng đất đào) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,0442 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 191,6512 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | CHƯƠNG V E-HSMT | 39,9914 | 100m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG 13208.49 m2: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 53,3013 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,1499 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 132,0849 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 132,0849 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 132,0849 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | CHƯƠNG V E-HSMT | 132,0849 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC NÚT GIAO (NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,7409 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,3737 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,4441 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,7072 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất phủ vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,0741 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất sét dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,7403 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát hoàn trả TNM, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0933 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất trồng cây dải phân cách (Tận dụng đất đào) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,9246 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,5466 | 100m³ |
| 10 | Đắp cá, độ chặt Y/C K = 0,98 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,694 | 100m³ |
| D | MẶT ĐƯỜNG 5228.2 m2: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,0751 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,9089 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,282 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,282 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,282 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,282 | 100m2 |
| E | SAN NỀN ĐẢO GIỮA | |||
| 1 | Đắp cát K90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1578 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,3212 | 100m3 |
| F | VỈA HÈ, BÓ VỈA (CẢ NÚT GIAO): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1777 | 100m² |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,2304 | m³ |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 774,77 | m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5846 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,5298 | m³ |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 253,12 | m |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,1221 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6473 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,0687 | m³ |
| 10 | Lát tấm đan rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 242,748 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,8998 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót móng M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 48,3307 | m³ |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.933,226 | m |
| 14 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0638 | 100m² |
| 15 | Bê tông lót móng M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,0625 | m³ |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,5 | m |
| 17 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0212 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,324 | m³ |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,659 | 100m² |
| 21 | Bê tông lót móng M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,0826 | m³ |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 483,304 | m |
| 23 | Ống PVC D40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,4159 | m |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6805 | 100m³ |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,2837 | 100m² |
| G | HẠNG MỤC CÂY XANH: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,448 | 100m² |
| 2 | Bê tông móng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | m³ |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ | CHƯƠNG V E-HSMT | 113,26 | m2 |
| 5 | Cây muồng vàng cao 4-6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 100 | cây |
| 6 | Ngọc bút, H=1-1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 155 | cây |
| 7 | Cây Hồng lộc H1-1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 139 | cây |
| 8 | Cây Lan sao | CHƯƠNG V E-HSMT | 572,066 | m2 |
| 9 | Cây Dạ thảo tím | CHƯƠNG V E-HSMT | 556,588 | m2 |
| 10 | Cây tường vi | CHƯƠNG V E-HSMT | 31 | cây |
| 11 | Cây ban tím | CHƯƠNG V E-HSMT | 29 | cây |
| 12 | Cây hồng lộc | CHƯƠNG V E-HSMT | 58 | cây |
| 13 | Ngọc bút | CHƯƠNG V E-HSMT | 117 | cây |
| 14 | Viền dạ thảo tím | CHƯƠNG V E-HSMT | 206,34 | m2 |
| 15 | Dâm bụt | CHƯƠNG V E-HSMT | 117 | cây |
| 16 | Cây cỏ lạc tiên | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.286,5208 | m2 |
| 17 | Cây Dạ thảo tím | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,94 | m2 |
| 18 | Cây bỏng nổ | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,94 | m2 |
| 19 | Cây ngâu xén tỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 42 | cây |
| 20 | Cây dền tía | CHƯƠNG V E-HSMT | 98,99 | m2 |
| 21 | Cây lá gấm vàng, lá gấm đỏ | CHƯƠNG V E-HSMT | 197,04 | m2 |
| 22 | Cây cỏ lạc tiên | CHƯƠNG V E-HSMT | 670,67 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào móng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,1817 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,9219 | 100m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,187 | m³ |
| 4 | Ván khuôn hố ga | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4991 | 100m² |
| 5 | Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35,082 | m³ |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 97,6153 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 265,9546 | m2 |
| 8 | Lắp dựng thép bậc thang D20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3497 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 11 | Bê tông bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,8 | m³ |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Tấm chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,256 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,6744 | m³ |
| 23 | Lắp đặt thép V5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1985 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4811 | 100m³ |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,9171 | m³ |
| 28 | Ván khuôn hố ga | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,4012 | 100m² |
| 29 | Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,2854 | m³ |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,8731 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 167,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng thép bậc thang D20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5381 | tấn |
| 33 | Cốt thép lưới chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,44 | m³ |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3938 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,376 | m³ |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,0892 | m³ |
| 46 | Lắp đặt thép V5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4501 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng, đất C2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4543 | 100m³ |
| 49 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6237 | 100m³ |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,7746 | m³ |
| 51 | Ván khuôn hố ga | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6364 | 100m² |
| 52 | Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,0795 | m³ |
| 53 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,5881 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 80,7929 | m2 |
| 55 | Lắp dựng thép bậc thang D20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1603 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 58 | Bê tông bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,825 | m³ |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | m |
| 60 | Tấm chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,034 | m³ |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1396 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,2504 | m³ |
| 70 | Lắp đặt thép V5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 72 | Đào móng, đất C2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,9811 | 100m³ |
| 73 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,8744 | 100m³ |
| 74 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,198 | 100m³ |
| 75 | Đệm cát móng cống | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0891 | 100m³ |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 297 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 99 | đoạn |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 98 | mối nối |
| 79 | Đào móng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,9342 | 100m³ |
| 80 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,415 | 100m³ |
| 81 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2841 | 100m³ |
| 82 | Đệm cát móng cống | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0945 | 100m³ |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 201 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 67 | đoạn |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 66 | mối nối |
| 86 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1459 | 100m³ |
| 87 | Đệm cát móng cống | 0,3179 | 100m³ | |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 561 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 187 | đoạn |
| 90 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 186 | mối nối |
| 91 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2445 | 100m³ |
| 92 | Đệm cát móng cống | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1187 | 100m³ |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 192 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1500mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 64 | đoạn |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 63 | mối nối |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 99 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,4736 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 101 | Bê tông xi măng M200 xà mũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,5286 | m3 |
| 102 | Ván khuôn xà mũ rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,0179 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,0295 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3538 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,0727 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 234 | cấu kiện |
| I | THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,5285 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,4763 | 100m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,63 | m³ |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 60 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 4m - Quy cách 1000x1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm, TTC | CHƯƠNG V E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,99 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2954 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh, đầu cống, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,77 | m³ |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,76 | m³ |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,61 | m³ |
| 14 | Ván khuôn hố ga | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7054 | 100m² |
| 15 | Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,01 | m³ |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,72 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thép V5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,548 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,346 | m³ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC TUYNEL: | |||
| 1 | Đào móng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,0747 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3764 | 100m³ |
| 3 | Mua thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.395,057 | kg |
| 4 | Thanh đỡ cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,0181 | tấn |
| 5 | Hào kỹ thuật 800x600, TTC | CHƯƠNG V E-HSMT | 307 | m |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật | CHƯƠNG V E-HSMT | 307 | đoạn cống |
| 7 | Nối hào kỹ thuật | CHƯƠNG V E-HSMT | 306 | mối nối |
| 8 | Ống nhựa cứng PVC D50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,8 | m |
| 9 | Đào móng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,7787 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4733 | 100m³ |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,194 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2804 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,7911 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cổ ga | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6034 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,8913 | m³ |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,6004 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 199,52 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2953 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6135 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,7775 | m³ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | CHƯƠNG V E-HSMT | 45,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 67,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 175,17 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.083,88 | m2 |
| 8 | Dàn van mương tưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.137,82 | m2 |
| 2 | Mua trụ đỡ fi 90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,6 | m |
| 3 | Mua biển báo hình tròn DK70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Mua biển báo hình tam giác A70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo hình vuông | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mua biển báo hình chữ nhật KT 1,6x1m | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,6x1 cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,47% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03729485E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.73094425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 18.840.709.300 VNĐ (02 công trình cấp III có giá trị ≥18.840.709.300 VNĐ được xét là 1 công trình cấp II). - Tương tự về quy mô công trình: Tổi thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có giá trị 18.840.709.300VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công công trình giao thông, các hạng mục phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 18.840.709.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi