Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng phần tuyến và hạ tầng trên tuyến (đoạn từ km0+000-km0+450)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600807-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng phần tuyến và hạ tầng trên tuyến (đoạn từ km0+000-km0+450)
Số hiệu KHLCNT 20210600690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:36:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,923,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 92,3831 100m3
2 Đào móng TNM, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 22,0545 100m3
3 Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) CHƯƠNG V E-HSMT 14,558 100m³
4 Đắp đất phủ vỉa hè , độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) CHƯƠNG V E-HSMT 23,7093 100m³
5 Đắp đất sét dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 9,4911 100m³
6 Đắp cát hoàn trả TNM, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 8,5575 100m³
7 Đắp đất trồng cây dải phân cách (Tận dụng đất đào) CHƯƠNG V E-HSMT 7,0442 100m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 191,6512 100m³
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 CHƯƠNG V E-HSMT 39,9914 100m³
B MẶT ĐƯỜNG 13208.49 m2:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CHƯƠNG V E-HSMT 53,3013 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CHƯƠNG V E-HSMT 20,1499 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 CHƯƠNG V E-HSMT 132,0849 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm CHƯƠNG V E-HSMT 132,0849 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 CHƯƠNG V E-HSMT 132,0849 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C CHƯƠNG V E-HSMT 132,0849 100m2
C HẠNG MỤC NÚT GIAO (NỀN ĐƯỜNG)
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 12,7409 100m3
2 Đào nền đường cũ, đất cấp III CHƯƠNG V E-HSMT 6,3737 100m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 8,4441 100m3
4 Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) CHƯƠNG V E-HSMT 1,7072 100m³
5 Đắp đất phủ vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) CHƯƠNG V E-HSMT 6,0741 100m³
6 Đắp đất sét dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 3,7403 100m³
7 Đắp cát hoàn trả TNM, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,0933 100m³
8 Đắp đất trồng cây dải phân cách (Tận dụng đất đào) CHƯƠNG V E-HSMT 2,9246 100m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 16,5466 100m³
10 Đắp cá, độ chặt Y/C K = 0,98 CHƯƠNG V E-HSMT 14,694 100m³
D MẶT ĐƯỜNG 5228.2 m2:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CHƯƠNG V E-HSMT 21,0751 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CHƯƠNG V E-HSMT 7,9089 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 CHƯƠNG V E-HSMT 52,282 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm CHƯƠNG V E-HSMT 52,282 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 CHƯƠNG V E-HSMT 52,282 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C CHƯƠNG V E-HSMT 52,282 100m2
E SAN NỀN ĐẢO GIỮA
1 Đắp cát K90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,1578 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III CHƯƠNG V E-HSMT 1,3212 100m3
F VỈA HÈ, BÓ VỈA (CẢ NÚT GIAO):
1 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 1,1777 100m²
2 Bê tông lót móng M150 CHƯƠNG V E-HSMT 32,2304
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm CHƯƠNG V E-HSMT 774,77 m
4 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,5846 100m²
5 Bê tông lót móng M150 CHƯƠNG V E-HSMT 10,5298
6 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm CHƯƠNG V E-HSMT 253,12 m
7 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 46,1221
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,6473 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 6,0687
10 Lát tấm đan rãnh CHƯƠNG V E-HSMT 242,748 m2
11 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 2,8998 100m²
12 Bê tông lót móng M150 CHƯƠNG V E-HSMT 48,3307
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm CHƯƠNG V E-HSMT 1.933,226 m
14 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,0638 100m²
15 Bê tông lót móng M150 CHƯƠNG V E-HSMT 1,0625
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm CHƯƠNG V E-HSMT 42,5 m
17 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,0212 100m²
18 Bê tông lót móng M150 CHƯƠNG V E-HSMT 0,324
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm CHƯƠNG V E-HSMT 18 m
20 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,659 100m²
21 Bê tông lót móng M150 CHƯƠNG V E-HSMT 12,0826
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 52x20x100cm CHƯƠNG V E-HSMT 483,304 m
23 Ống PVC D40 CHƯƠNG V E-HSMT 90,4159 m
24 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 0,6805 100m³
25 Rải vải địa kỹ thuật CHƯƠNG V E-HSMT 11,2837 100m²
G HẠNG MỤC CÂY XANH:
1 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,448 100m²
2 Bê tông móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT 5
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 9,8 m3
4 Ốp gạch thẻ CHƯƠNG V E-HSMT 113,26 m2
5 Cây muồng vàng cao 4-6m CHƯƠNG V E-HSMT 100 cây
6 Ngọc bút, H=1-1,5m CHƯƠNG V E-HSMT 155 cây
7 Cây Hồng lộc H1-1,5m CHƯƠNG V E-HSMT 139 cây
8 Cây Lan sao CHƯƠNG V E-HSMT 572,066 m2
9 Cây Dạ thảo tím CHƯƠNG V E-HSMT 556,588 m2
10 Cây tường vi CHƯƠNG V E-HSMT 31 cây
11 Cây ban tím CHƯƠNG V E-HSMT 29 cây
12 Cây hồng lộc CHƯƠNG V E-HSMT 58 cây
13 Ngọc bút CHƯƠNG V E-HSMT 117 cây
14 Viền dạ thảo tím CHƯƠNG V E-HSMT 206,34 m2
15 Dâm bụt CHƯƠNG V E-HSMT 117 cây
16 Cây cỏ lạc tiên CHƯƠNG V E-HSMT 1.286,5208 m2
17 Cây Dạ thảo tím CHƯƠNG V E-HSMT 25,94 m2
18 Cây bỏng nổ CHƯƠNG V E-HSMT 25,94 m2
19 Cây ngâu xén tỉa CHƯƠNG V E-HSMT 42 cây
20 Cây dền tía CHƯƠNG V E-HSMT 98,99 m2
21 Cây lá gấm vàng, lá gấm đỏ CHƯƠNG V E-HSMT 197,04 m2
22 Cây cỏ lạc tiên CHƯƠNG V E-HSMT 670,67 m2
H THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT 2,1817 100m³
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,9219 100m³
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 15,187
4 Ván khuôn hố ga CHƯƠNG V E-HSMT 1,4991 100m²
5 Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 35,082
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 97,6153 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 265,9546 m2
8 Lắp dựng thép bậc thang D20mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,6177 tấn
9 Ván khuôn bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 0,3497 100m2
10 Cốt thép bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 0,1156 tấn
11 Bê tông bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 1,8
12 Lắp đặt bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 24 m
13 Tấm chắn rác CHƯƠNG V E-HSMT 24 cái
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,449 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,0605 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,1939 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 2,256
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 24 cấu kiện
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,425 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,2537 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,961 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 7,6744
23 Lắp đặt thép V5 CHƯƠNG V E-HSMT 1,302 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 28 cấu kiện
25 Đào móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT 1,1985 100m³
26 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,4811 100m³
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 5,9171
28 Ván khuôn hố ga CHƯƠNG V E-HSMT 3,4012 100m²
29 Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 17,2854
30 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 24,8731 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 167,3 m2
32 Lắp dựng thép bậc thang D20mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,5381 tấn
33 Cốt thép lưới chắn rác CHƯƠNG V E-HSMT 0,0866 tấn
34 Bê tông tấm chắn rác CHƯƠNG V E-HSMT 0,44
35 Lắp đặt lưới chắn rác CHƯƠNG V E-HSMT 22 cái
36 Thép hình CHƯƠNG V E-HSMT 0,303 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,3938 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,3862 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,1752 tấn
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 2,376
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 22 cấu kiện
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,1566 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,0938 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,3098 tấn
45 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 3,0892
46 Lắp đặt thép V5 CHƯƠNG V E-HSMT 0,4501 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 22 cấu kiện
48 Đào móng, đất C2 CHƯƠNG V E-HSMT 1,4543 100m³
49 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,6237 100m³
50 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 4,7746
51 Ván khuôn hố ga CHƯƠNG V E-HSMT 0,6364 100m²
52 Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 14,0795
53 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 27,5881 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 80,7929 m2
55 Lắp dựng thép bậc thang D20mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,2229 tấn
56 Ván khuôn bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 0,1603 100m2
57 Cốt thép bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 0,053 tấn
58 Bê tông bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 0,825
59 Lắp đặt bó vỉa CHƯƠNG V E-HSMT 11 m
60 Tấm chắn rác CHƯƠNG V E-HSMT 24 cái
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,2058 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,028 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,0889 tấn
64 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 1,034
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 11 cấu kiện
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,1396 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,0856 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,2315 tấn
69 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 2,2504
70 Lắp đặt thép V5 CHƯƠNG V E-HSMT 0,3098 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 12 cấu kiện
72 Đào móng, đất C2 CHƯƠNG V E-HSMT 2,9811 100m³
73 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 2,8744 100m³
74 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,198 100m³
75 Đệm cát móng cống CHƯƠNG V E-HSMT 0,0891 100m³
76 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm CHƯƠNG V E-HSMT 297 cái
77 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm CHƯƠNG V E-HSMT 99 đoạn
78 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm CHƯƠNG V E-HSMT 98 mối nối
79 Đào móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT 1,9342 100m³
80 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,415 100m³
81 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,2841 100m³
82 Đệm cát móng cống CHƯƠNG V E-HSMT 0,0945 100m³
83 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 201 cái
84 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 67 đoạn
85 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 66 mối nối
86 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,1459 100m³
87 Đệm cát móng cống 0,3179 100m³
88 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm CHƯƠNG V E-HSMT 561 cái
89 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1200mm CHƯƠNG V E-HSMT 187 đoạn
90 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm CHƯƠNG V E-HSMT 186 mối nối
91 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,2445 100m³
92 Đệm cát móng cống CHƯƠNG V E-HSMT 0,1187 100m³
93 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm CHƯƠNG V E-HSMT 192 cái
94 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1500mm CHƯƠNG V E-HSMT 64 đoạn
95 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm CHƯƠNG V E-HSMT 63 mối nối
96 Đổ bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT 10,998 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,454 100m2
98 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax CHƯƠNG V E-HSMT 10,998 m3
99 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 16,4736 m3
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 109,98 m2
101 Bê tông xi măng M200 xà mũ CHƯƠNG V E-HSMT 6,5286 m3
102 Ván khuôn xà mũ rãnh CHƯƠNG V E-HSMT 1,0179 100m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 4,0295 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,3538 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 1,0727 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 234 cấu kiện
I THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng, đất C2 CHƯƠNG V E-HSMT 5,5285 100m³
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 5,4763 100m³
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax CHƯƠNG V E-HSMT 8,63
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 60 đoạn cống
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 4m - Quy cách 1000x1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 đoạn cống
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm, TTC CHƯƠNG V E-HSMT 23 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 15 cái
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa CHƯƠNG V E-HSMT 43,99 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm CHƯƠNG V E-HSMT 22 mối nối
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao CHƯƠNG V E-HSMT 0,2954 100m2
11 Bê tông tường cánh, đầu cống, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 9,77
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax CHƯƠNG V E-HSMT 0,76
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 7,61
14 Ván khuôn hố ga CHƯƠNG V E-HSMT 0,7054 100m²
15 Bê tông đáy, đầu hố ga, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 15,01
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 24,72 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 65,5 m2
18 Lắp đặt thép V5 CHƯƠNG V E-HSMT 0,7716 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 3,548 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 23,346
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 118 cấu kiện
J HẠNG MỤC TUYNEL:
1 Đào móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT 6,0747 100m³
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,3764 100m³
3 Mua thép hình CHƯƠNG V E-HSMT 1.395,057 kg
4 Thanh đỡ cáp CHƯƠNG V E-HSMT 2,0181 tấn
5 Hào kỹ thuật 800x600, TTC CHƯƠNG V E-HSMT 307 m
6 Lắp đặt hào kỹ thuật CHƯƠNG V E-HSMT 307 đoạn cống
7 Nối hào kỹ thuật CHƯƠNG V E-HSMT 306 mối nối
8 Ống nhựa cứng PVC D50 CHƯƠNG V E-HSMT 52,8 m
9 Đào móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT 2,7787 100m³
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,4733 100m³
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax CHƯƠNG V E-HSMT 11,194
12 Ván khuôn móng CHƯƠNG V E-HSMT 0,2804 100m²
13 Bê tông móng rộng CHƯƠNG V E-HSMT 16,7911
14 Ván khuôn cổ ga CHƯƠNG V E-HSMT 0,6034 100m²
15 Bê tông móng rộng CHƯƠNG V E-HSMT 8,8913
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 75,6004 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 199,52 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,2953 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D CHƯƠNG V E-HSMT 0,2017 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,6135 tấn
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 CHƯƠNG V E-HSMT 5,7775
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 95 cấu kiện
K HẠNG MỤC CẢI MƯƠNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V E-HSMT 1,65 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,53 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax CHƯƠNG V E-HSMT 45,15 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT 67,73 m3
5 Ván khuôn móng CHƯƠNG V E-HSMT 0,82 100m2
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 175,17 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 1.083,88 m2
8 Dàn van mương tưới CHƯƠNG V E-HSMT 3 bộ
L AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm CHƯƠNG V E-HSMT 1.137,82 m2
2 Mua trụ đỡ fi 90 CHƯƠNG V E-HSMT 75,6 m
3 Mua biển báo hình tròn DK70 CHƯƠNG V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 CHƯƠNG V E-HSMT 5 cái
5 Mua biển báo hình tam giác A70 CHƯƠNG V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm CHƯƠNG V E-HSMT 6 cái
7 Mua biển báo hình vuông CHƯƠNG V E-HSMT 2,88 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm CHƯƠNG V E-HSMT 8 cái
9 Mua biển báo hình chữ nhật KT 1,6x1m CHƯƠNG V E-HSMT 6,4 m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,6x1 cm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,47%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03729485E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.73094425E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 18.840.709.300 VNĐ (02 công trình cấp III có giá trị ≥18.840.709.300 VNĐ được xét là 1 công trình cấp II). - Tương tự về quy mô công trình: Tổi thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có giá trị 18.840.709.300VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công công trình giao thông, các hạng mục phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.840.709.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->