Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 13:13:00 đến ngày 2021-03-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,594,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi cao thế MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại 8 cọc L63x63x6 (RC-8) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| B | Phần xà cơ khí xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ lệch trụ BTLT (XĐL-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch trụ đôi BTLT dọc tuyến có CĐC (XĐL-2LT-D-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ A pha trụ BTLT (XĐA-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ nạnh góc trụ BTLT (XĐNG-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo nạnh 3 pha trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNN-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Xà cầu chì nạnh 3 pha trụ đôi BTLT dọc tuyến (XCCN-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo nạnh 3 pha trụ BTLT (XNN-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc trụ BTLT (XNG-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNG-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 10 | Xà tam giác trụ BTLT đôi (XTG-2LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNL-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 12 | Xà cầu chì trụ BTLT đôi dọc (XCC-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu trụ BTLT đôi dài 2,5 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 16 | Giá thao tác FCO đầu tuyến trụ đôi BTLT dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| C | Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cột |
| D | Phần vật liệu điện xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 70/11 (cách điện bán phần); AsX(1x70)-12.7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.490,7875 | mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi loại 22kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Nắp che Silicon FCO (bộ 3 cái: đầu trên + đầu dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Sứ đứng 22kV + ty (Pin Post 22kV) đường dây | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 50 | bộ |
| 6 | Cách điện treo chuỗi Polyme 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 78 | Chuỗi |
| 7 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24)kV-70/11 + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Cái |
| 8 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24)kV-70/11 + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 63 | Cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu cho dây AsV70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 42 | Sợi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu cho dây AsV120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Sợi |
| 11 | Kẹp đầu sứ cho dây AsV70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 12 | Cầu nhôm đồng dùng cho dây trần 120mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Cầu nhôm đồng dùng cho dây trần 185mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp chim cho dây bọc 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 15 | Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 16 | Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 17 | Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 150mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 18 | Đầu cos nhôm đồng AM70_3 đầu ép (dùng cho dây nhôm 70mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | Cái |
| 20 | Biển tên FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| E | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột BTLT 8.5 (MT-1-8,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT 8.5 đôi hạ thế (MTĐ-1-8,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT 10 đôi hạ thế MTĐ-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa loại 2 cọc L63x63x6 (RC-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| F | Phần xà cơ khí xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| G | Phần xà cơ khí thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế 8 sứ trụ BTLT - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo hạ thế 4 sứ trụ BTLT - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| H | Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| I | Phần dây, sứ và phụ kiện lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x50-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 197,3125 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x95-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3.282,9117 | mét |
| 3 | Giá móc cáp dùng đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 83 | Cái |
| 4 | Bulon móc cáp (BLM-250) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Cái |
| 5 | Khoá treo cáp đơn 95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cái |
| 6 | Khoá treo cáp đơn 50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Khoá néo cáp ABC(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | Cái |
| 8 | Khoá néo cáp ABC(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Sứ hạ áp 0,4kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 10 | Bộ tiếp địa di động hạ thế cáp ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 128 | Cái |
| 11 | Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 95mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 96 | Cái |
| 12 | Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 50mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 16 | Cái |
| 13 | Đầu cos nhôm đồng AM95_3 đầu ép (dùng cho dây nhôm 95mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 64 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KCA-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KCA-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 0,6kV ABC-95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp ABC - 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp ABC - 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 123 | Bộ |
| 20 | Kẻ lại số trụ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Bộ |
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện tháo/lắp lại - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi lắp lại sứ buly hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Quả |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x50-0,6/1kV - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 217 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x50-0,6/1kV - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 193 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x70-0,6/1kV - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120,91 | mét |
| 4 | Dây bọc hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): AV50 - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.671,84 | mét |
| 5 | Thu hồi sứ buly hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | quả |
| 6 | Bulong móc - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Khoá treo cáp đơn 35mm2 - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Khoá treo cáp đơn 50mm2 - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Khoá treo cáp đơn 70mm2 - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Khoá treo cáp đơn 95mm2 - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Khoá néo cáp ABC(4x35) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Khoá néo cáp ABC(4x50) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Khoá néo cáp ABC(4x70) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| L | Phần vật liệu điện trung thế lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi loại 22kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Sợi |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty (Pin Post 22kV) trong TBA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 33 | cái |
| 4 | Cáp trung thế treo 12,7/24kV, ruột đồng có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE: (CX/WB35-12,7/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 144 | mét |
| 5 | Dây tóm cổ sứ loại đồng bọc M30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Sợi |
| 6 | Đầu cos nhôm đồng AM70 ép thủy lực (sử dụng cho dây nhôm 70mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng M35 ép thủy lực (sử dụng cho dây đồng 35mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 144 | cái |
| 8 | Kẹp răng trung thế 2 bulon (sử dụng cho dây 70mm2) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | cái |
| 9 | Nắp che Silicon đầu sứ chống sét van (bộ 3 cái) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Nắp che Silicon FCO (bộ 3 cái: đầu trên + đầu dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Nắp che Silicon đầu sứ cao thế MBA (bộ 3 cái) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Nắp che Silicon đầu sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| M | Phần vật liệu điện trung thế tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi loại 24kV-100A - tháo, lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 22kV + ty (Pin Post 22kV) trong TBA - tháo, lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | mét |
| N | Phần vật liệu điện hạ thế lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 250kVA - TĐ-250-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 250kVA - TĐ-250-3N (1ATM tổng, 3ATM XT - tủ điện trọn bộ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 250kVA - TĐ-250-4N (1ATM tổng, 4ATM XT - tủ điện trọn bộ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 4 | TI 400/5A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | cái |
| 5 | Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện (2x2.5)mm2: CV-2.5(7/0.67)-450/750V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện tiết điện 35mm2: MV35-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 282 | mét |
| 7 | Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện 120mm2: CV-120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | mét |
| 8 | Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện 240mm2: CV-240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 108 | mét |
| 9 | Sứ buly hạ thế 0,4kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Quả |
| 10 | Dây tóm cổ sứ loại nhôm bọc A30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Sợi |
| 11 | Đầu cos đồng M120_3 đầu ép (sử dụng cho dây đồng 120mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Đầu cos đồng M240_3 đầu ép (sử dụng cho dây đồng 240mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Siết cáp đồng M50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm fi 21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | mét |
| 15 | Đai thép + khóa đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 16 | Chụp màu phân biệt pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | cái |
| 17 | Bảng cấm vào trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Bảng cấm trèo trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Bảng cấm sờ trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| O | Phần vật liệu điện hạ thế tháo thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp đồng bọc M(1x50)-600V - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc M(1x95)-600V - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | mét |
| 4 | TI 150/5A - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| P | Phần cột, móng, tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng nền TBA trụ đôi BTLT, tâm trụ 2.5m (MNT-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 2 | Móng chống lún MBA (MC-MBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa TBA loại 24 cọc L63x63x6 (Rtr-24C) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Dàn |
| Q | Phần xà cơ khí lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 12 M dọc tuyến (XTT2-2LT12-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 12M dọc (GTT-2LT12-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Bách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| R | Phần thiết bị lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Máy |
| 2 | Chống sét van loại không có khe hở 21kV-10kA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | Cái |
| S | Phần thiết bị tháo thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV - tháo thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA - tháo, thu lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.913891657E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.82778331E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.359.816.106 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.719.632.212 đồng. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥2,34km trong đó có ≥0,45km đường dây trung thế. - Giá trị: ≥ V=1.359.816.106 VNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.816.106 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.719.632.212 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi