Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613586-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 23:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Mậu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210611815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 20:13:00 đến ngày 2021-06-16 23:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,273,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.348,79 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 6,0138 100m2
3 Matis chèn khe 0,71 m3
4 Gỗ đệm khe giãn 0,09 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 118,8 10m
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 67,5192 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13,0809 100m3
B B. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại nền đường cũ 35,261 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,884 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0992 100m3
4 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) 2.784,6779 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 41,0671 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1614 100m3
7 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) 4.391,5747 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 507,02 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 16,7516 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 18,7511 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,6993 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 292,247 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 292,247 10m3/1km
C C. VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 4,759 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 56,31 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,5631 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,7542 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 75,08 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,4329 100m2
D GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,8456 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 236,82 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 30,31 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 242,5 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 94,17 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 318,55 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9074 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,8747 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,8747 100m3/1km
E BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 26,91 100m
2 Phên nứa, loại cao 1m 179,4 m2
3 Tre giằng 5,38 100m
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 2,691 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,691 100m3
6 Bơm nước phục vụ thi công 20 ca
F CỌC TIÊU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 3,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,86 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,4379 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,5957 100m2
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông 98,85 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,3 m3
G BIỂN BÁO ATGT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) 10 cái
2 Mua biển báo tam giác cạnh 70cm 10 cái
3 Mua cột biển báo (loại dài 3m) 30 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x160 cm (Vữa xi măng PCB40) 2 cái
5 Mua biển báo chữ nhật (100x160) 3,2 m2
6 Mua cột biển báo (loại dài 3m) 12 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,75 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,75 m3
H I. CỐNG TRÒN D750, D1000
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 34 đoạn ống
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,1023 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 10,64 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 51,92 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 13,3 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống 2,1972 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3836 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6718 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 8,18 m3
10 Quét nhựa bitum nguội vào cống 83,37 m2
11 Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 1,46 m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 51,125 100m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9144 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5785 100m3
15 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) 71,3348 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,83 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,9144 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9144 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1083 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1083 100m3/1km
I II. HOÀN TRẢ RÃNH XÂY B1000 (KM0+784.4)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,15 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0149 100m2
3 Xây gạch bê tông đặc, xây tường thẳng, chiều dày 1,83 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 9,03 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,86 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0154 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,64 m3
J III. RÃNH B400; B800
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 108 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) 5,65 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,0305 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3434 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 3,36 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3962 100m2
7 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,1 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 124,91 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 39,4 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,81 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 16,88 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 8,1 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2919 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0212 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2679 100m3
K IV. CỐNG HỘP 1X1M
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm 7 đoạn cống
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0127 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,4345 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 10 cái
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản giảm tải 0,427 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 4,21 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 4 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,31 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,77 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,3623 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, bản giảm tải 0,06 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,178 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,14 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 20,3 m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8,1438 100m
16 Quét nhựa bitum nguội vào cống 25,76 m2
17 Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 0,32 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1,16 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0919 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0818 100m3
L XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch bê tông đặc, xây tường thẳng, chiều dày 1,17 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 11,85 m2
3 Lưới thép B40 5,34 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,85 m2
5 Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao 0,65 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 7,37 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,37 m2
M 2. Tường rào phải tuyến - Km1+170
1 Xây gạch bê tông đặc, xây tường thẳng, chiều dày 2,36 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 22,53 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,53 m2
4 Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao 0,65 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 7,37 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,37 m2
N Hạng mục dự phòng
1 Dụ phòng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4099E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88197E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.391.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->