Gói thầu: In ấn các loại tài liệu phục vụ cho hoạt động bầu cử theo quy định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | In ấn các loại tài liệu phục vụ cho hoạt động bầu cử theo quy định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372278 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:22:00 đến ngày 2021-04-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In lịch bầu cử | Khổ giấy A0, giấy bóng, có chữ mầu | Tờ | 2.200 | |
| 2 | Tài liệu tập huấn công tác bầu cử ở tỉnh lần 1 | Mỗi cuốn dày 70-75 trang A4, bìa giấy cứng màu xanh | Cuốn | 100 | |
| 3 | Tài liệu tập huấn công tác bầu cử ở tỉnh lần 2 | Mỗi cuốn dày 70-75 trang A4, bìa giấy cứng màu xanh | Cuốn | 100 | |
| 4 | In thẻ cử tri | Khổ A5 giấy trắng Bãi Bằng | Tờ | 625.766 | |
| 5 | Giấy chứng nhận đi bầu cử nơi khác | Khổ A5 giấy trắng Bãi Bằng | Tờ | 13.800 | |
| 6 | Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bầu cử ở nơi cư trú | Khổ A5 giấy trắng Bãi Bằng | Tờ | 7.000 | |
| 7 | Quốc huy to dán hòm phiếu chính | Giấy Couche định lượng 200 gms, nhiều màu, kích thước 30 cm x 30cm | Tờ | 6.170 | |
| 8 | Quốc huy nhỏ | Giấy Couche định lượng 200 gms, in màu, kích thước 15cm x 15cm | Tờ | 6.170 | |
| 9 | Nội quy phòng bỏ phiếu | In trên giấy Couche định lượng 200 gms khổ giấy 72*102 cm | Tờ | 3.885 | |
| 10 | Sơ đồ phòng bỏ phiếu | In trên giấy giấy Couche định lượng 200 gms khổ giấy 72*102 cm | Tờ | 2.590 | |
| 11 | Tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân | In trên giấy Couche định lượng 200 gms khổ giấy 72*102 cm | Tờ | 3.885 | |
| 12 | Thể lệ bầu cử | In trên giấy Couche định lượng 200 gms khổ giấy 72*102 cm | Tờ | 3.885 | |
| 13 | Giấy dán hòm phiếu chính; Hòm phiếu phụ | Giấy mầu đỏ 05 tờ khổ A1/hòm phiếu chính; 04t[f A2/hòm phiếu phụ | Tờ | 11.655 | |
| 14 | Chữ “hòm phiếu” | Bằng đề can, màu vàng | Chữ | 2.590 | |
| 15 | Phiếu bầu cử đại biểu quốc hội | In giấy mầu bằng một trang A5 (21cmx14,8cm) Có tên của ứng cử viên theo đơn vị bầu cử | Tờ | 625.766 | |
| 16 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND Tỉnh | In giấy mầu bằng một trang A5 (21cm x14,8cm) Có tên của ứng cử viên theo đơn vị bầu cử | Tờ | 625.766 | |
| 17 | Danh sách những người ứng cử đại biểu quốc hội | In trên giấy couche, định lượng 200gms kích thước 72*66cm, có thông tin của người ứng cử (Danh sách trích ngang người ứng cử) | Tờ | 18.100 | |
| 18 | Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh | In trên giấy couche, định lượng 200gms kích thước 72*66cm, có thông tin của người ứng cử (Danh sách trích ngang người ứng cử) | Tờ | 18.100 | |
| 19 | Tiểu sử của những người Ứng cử đại biểu quốc hội | - In trên giấy couche, định lượng 200gms kích thước 165*66cm, in nhiều mầu, có ảnh mầu của ứng cử viên - Nhà thầu phải biên tập tiểu sử, diễn biến quá trình công tác của 12 người/03 tổ ứng cử đại biểu Quốc hội đảm bảo chính xác, đầy đủ (4 ứng cử/01 tờ danh sách tiểu sử, mỗi ứng cử 01 ô kích thước 30*45 cm, có ảnh mầu góc phía trên, bên trái, kích thước 7*10 cm) - Nội dung bản mẫu bao gồm: Toàn bộ tóm tắt tiểu sử của người ứng cử và tóm tắt quá trình công tác của người ứng cử | Tờ | 9.000 | |
| 20 | Tiểu sử những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh | - In trên giấy couche, định lượng 200gms kích thước 165*66cm in nhiều mầu, có ảnh của ứng cử viên in màu. - Nhà thầu phải biên tập tiểu sử, diễn biến quá trình công tác của 100 người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân đảm bảo chính xác, đầy đủ (từ 5 - 8 ứng cử/01 tờ danh sách tiểu sử, mỗi ứng cử 01 ô kích thước 30*45 cm, có ảnh mầu góc phía trên, bên trái, kích thước 7*10 cm) - Nội dung bản mẫu bao gồm: Toàn bộ tóm tắt tiểu sử của người ứng cử và tóm tắt quá trình công tác của người ứng cử | Tờ | 9.000 | |
| 21 | In danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân | In trên giấy couche, định lượng 200gms kích thước 72*66cm; có thông tin của người ứng cử. | Tờ | 37.500 | |
| 22 | Giấy chứng nhận đại biểu HĐND | - In trên giấy couche, định lượng 200gms kích thước 72*66cm; in mầu. - Đối với đại biểu HĐND tỉnh in có ảnh và thông tin về đại biểu. | Tờ | 3.660 | |
| 23 | Tài liệu hỏi đáp bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 | - In trên giấy bãi bằng, định lượng 70gms kích thước 21*29,7cm, độ trắng 92 ISO; dầy 352 trang. - Bìa In trên giấy couche, định lượng 250gms - In mầu, bìa sổ khâu keo mềm | Cuốn | 11.546 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.89396E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 560.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.893.960.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 560.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.772.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi