Gói thầu: Thay thế đường dây hạ thế và sửa chữa thiết bị trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307585-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Văn hóa
Tên gói thầu Thay thế đường dây hạ thế và sửa chữa thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210302406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 17:00:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,259,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế đường dây hạ thế và sửa chữa thiết bị trạm biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m; Cấp đất: III Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 7,74 M3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 0,382 M3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 0,1582 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 4,34 M3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 3,4 M3
6 Tháo đai siết cáp, móc treo Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 32 Cái
7 Tháo dây dẫn điện cũ Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 12,8 100m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. Cáp ABC cáp vặn xoắn (AL/XLPE) 4x95mm2 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 730 M
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. Cáp ABC cáp vặn xoắn (AL/XLPE) 4x120mm2 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 56,5 M
10 Lắp đai siết cáp Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 32 Cái
11 Lắp đặt kẹp cáp mạ kẽm Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 64 Cái
12 Lắp đặt móc treo cáp Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 32 Cái
13 Đầu cốt nhôm 95,120 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 20 Cái
14 Lắp đặt má ốp Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 32 Cái
15 Lắp đặt Ghip nối Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 56 Cái
16 Vận chuyển cột ly tâm T8,5B (vận chuyển tới công trình) Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 3 Cái
17 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 3 Cột
18 Tháo dỡ cột điện bê tông bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 2 Cấu kiện
19 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công ( tận dụng tính công lắp đặt ) Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 1 Cột
20 Lắp đặt dây dẫn điện (tận dụng dây cũ) Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 180 M
21 Gia công cửa lưới chắn côn trùng Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 96,758 Kg
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 14,16 M2
23 Lắp đặt bộ lập trình Logo Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 1 Bộ
24 Lắp đặt đồng hồ dòng 400/5 RI 72 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 3 Cái
25 Lắp đặt rơ le trung gian 10A, 24 chân Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 4 Cái
26 Lắp đặt đồng hồ áp 500V RI 72 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 1 Cái
27 Lắp đặt đồng hồ tần số 230V RF 72 Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 1 Cái
28 Lắp đặt biến dòng đo dòng hạ thế 400/5A Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 3 Bộ
29 Lắp đặt bộ nguồn 24V DC 10A Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 1 Bộ
30 Hộp nhử mối Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 25 Hộp
31 Thuốc diệt mối loại 100gram/chai Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 12 Chai
32 Hóa chất phun phòng mối và côn trùng loại 1lit/chai Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 5 Chai
33 Máy phun hóa chất phòng mối Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 1 Cái
34 Nhân công thực hiện xử lý mối công trình, cây trồng Chi tiết tại mục 2.2, Chương V của Hồ sơ mời thầu 6 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->