Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 17:30:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LCD | P2217H LED IPS | 1 | chiếc | Kích Thước Màn Hình 21.5 inches; Độ Sáng Màn Hình 250 cd/m²; Tỉ Lệ Tương Phản Tĩnh 1000: 1 (typical); 4 Million: 1 (Dynamic); Độ Phân Giải Màn Hình 1920x1080; Thời Gian Đáp Ứng 6ms; Hỗ trợ màu 16,7 triệu màu; Góc nhìn 178° (H) / 178° (V) | |
| 2 | Chuột bàn phím chuyên dụng | G21 - 1602 LED | 1 | bộ | Bàn phím máy tính công nghiệp; Bàn phím máy tính để bàn đứng độc lập; Các ký tự khắc bằng laser cho độ bền cao; Giao diện PS / 2, USB sẵn có | |
| 3 | Nguồn chuyên dụng cho máy tạo giả | ADN20-24-1PM-C | 1 | Chiếc | AC/DC CONVERTER 24V 480W; Điện áp đầu vào: 85 ~ 264 VAC; Điện áp đầu ra: 24V; Dòng: 20A; Công suất: 480W | |
| 4 | Vi mạch chuyên dụng 1533AП5 | 1533AП5 | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn: 5,0 В ± 10%; Nhiệt độ làm việc: -60 +125 °С; Kiểu chân: 4153.20-6 | |
| 5 | Vi mạch chuyên dụng 537PY9 | 537PY9 | 16 | Chiếc | Bộ Triger D theo chuẩn DTL: Nguồn nuôi: 3V± 10%; Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 85°С; Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 °С | |
| 6 | Vi mạch chuyên dụng 1КЛА7 | 1КЛА7 | 21 | Chiếc | Bộ phân kênh chuyên dụng theo chuẩn TTL: Nguồn nuôi: 4,5V~5V; Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 70 °С; Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: 0°С | |
| 7 | Vi mạch chuyên dụng 1533ЛН1 | 1533ЛН1 | 23 | Chiếc | Kiểu chân: 401.14-5; Nhiệt độ làm việc: -60 +125 °С; Điện thế nguồn: 5,0 В ± 10% | |
| 8 | Vi mạch chuyên dụng 1HT251 | 1HT251 | 16 | Chiếc | Kiểu chân: 401.14-6; Công suất tỏa nhiệt trên collector: Рк max: 400 mW; Điện thế nguồn định mức trên collector-emitter: Uкэr max: 45V | |
| 9 | Biến áp xung 2T3117A | 2T3117A | 10 | Chiếc | Vật liệu: Si; dạng:NPN: Tản nhiệt tối đa: 0.3W; Ucb:60 V; Uce: 60V; Ueb: 4V; Ic: 0.4A | |
| 10 | Biến áp xung 2C191T | 2C191T | 7 | Chiếc | Điốt Zener ổn áp 9,1V: Nhiệt độ làm việc: -60 +125 °С; Dòng điện 3mA-20mA; Công suất tỏa nhiệt 0,2W | |
| 11 | Diot switching 2Д522Б | 2Д522Б | 25 | Chiếc | Điện thế nguồn ngược tối đa: 50V; Cường độ tối đa Imax: 100mA; Kiểu chân: КД-2; m=0.15g; Nhiệt độ làm việc: -60...152°С | |
| 12 | Chuyển mạch điện tử chính xác cao 590КН5 | 590КН5 | 44 | Chiếc | Dòng điện I (input): 0.2µA; Kiểu chân: 402.16-18; Nhiệt độ làm việc: -60...152°С; Điện thế nguồn: -15..15V | |
| 13 | IC OPAM 140УД17А | 140УД17А | 70 | Chiếc | Điện thế nguồn: ±15 В ±10%; Dòng điện I: | |
| 14 | IC OPAM 574УД1Б | 574УД1Б | 70 | Chiếc | Điện áp Uоmax=10V; Dòng điện đầu vào Ii=-0.5...+0.5nA; Icc=-8...+8mA; Kiểu chân 301.8-2; Khối lượng m | |
| 15 | IC Triger J 564TЛ1 | 564TЛ1 | 85 | Chiếc | Logic 2AND-NOT; Số chân: 14; Thời gian trễ: 50ns; Điện áp U=3..15V | |
| 16 | IC Triger K 533ИЕ7 | K 533ИЕ7 | 54 | Chiếc | Vi mạch số họ TTL; Kiểu chân: 402.16-18; Nhiệt độ làm việc:-60...+125°С;- Điện áp U= 5 ±10% V | |
| 17 | IC chỉnh xung 533ЛА13 | 533ЛА13 | 12 | Chiếc | Logic 2AND-NOT; U=5 ±10%V; m | |
| 18 | IC chuyên dụng 572ПА2А | 572ПА2А | 69 | Chiếc | Bộ chuyển đổi digital-to-analog; Số chân :48; m | |
| 19 | IC 590КН5 | 590КН5 | 43 | Chiếc | Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С; Điện áp Uп1=13.5…16.5 V; Kiểu chân 402.16-18 | |
| 20 | Vi mạch 2TC622A | 2TC622A | 9 | Chiếc | Kiểu chân:401.14-6; Dòng điện Iк max=400mA; Điện dung Ск=15pF | |
| 21 | IC 2C175H | 2C175H | 16 | Chiếc | Loại flip-flops loại logic; Loại đầu ra; Số lượng các yếu tố; Số bit trên mỗi phần tử; Chức năng loại flip-flops loại D; Điện áp - Cung cấp 2V ~ 6V; Nhiệt độ hoạt động -40°C~125°C | |
| 22 | Vi mạch chuyên dụng 1533ИР23 | 1533ИР23 | 21 | Chiếc | Vi mạch số họ TTL với điốt Schottky; Điện áp U=5,0 V ± 10%; Kiểu chân:4153.20-6; Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С | |
| 23 | Vi mạch chuyên dụng 533TM2 | 533TM2 | 18 | Chiếc | Điện áp U=5 V ± 10%; Kiểu chân: 4153.20-6; Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С; m=0.45g | |
| 24 | Vi mạch 2T505A | 2T505A | 17 | Chiếc | Kiểu chân: КТ-2 (ТО-39); Công suất tỏa nhiệt trên collector: Рк max=1W; Cường độ dòng điện định mức collector: Iк max=1A | |
| 25 | Điốt 2Д522Б | 2Д522Б | 16 | Chiếc | Điốt Si; Điện áp | |
| 26 | IC 533ИD7 | 533ИD7 | 8 | Chiếc | Điện áp U=5 V ± 10%; Kiểu chân:402.16-32; Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С | |
| 27 | Vi mạch 1802ИР1 | 1802ИР1 | 12 | Chiếc | Điện áp U=5 V ± 10%; Kiểu chân: 4118.24-1; Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С; m=4g | |
| 28 | Vi mạch 533КП11 | 533КП11 | 32 | Chiếc | Điện áp U=5 V ± 10%; Kiểu chân: 402.16-18; Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С - m=1.5g | |
| 29 | Vi mạch 533ЛИ6 | 533ЛИ6 | 27 | Chiếc | Vi mạch số họ TTL; Điện áp U=5 V ± 10%; Kiểu chân: 401.14-5; Nhiêt độ làm việc:-60...+125°С; m=0.45g | |
| 30 | Vi mạch 533CП1 | 533CП1 | 23 | Chiếc | Điện áp U=5 V ± 10%; Kiểu chân : 2140.20-4; m=4g | |
| 31 | Vi mạch 580ИР82 | 580ИР82 | 26 | Chiếc | Bộ đệm; Điện áp U=5V ± 10%; Kiểu chân: 2140.20-4; m=4g; Nhiêt độ làm việc:-10...+60°С | |
| 32 | Đầu cáp РБМ 4-55-2Г 6В И | РБМ 4-55-2Г 6В И | 5 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc cái, 55 chân; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V; Nhiệt độ làm việc -60 đến 100 °C | |
| 33 | Đầu cáp РБМ 4-19-2Г 6В И | РБМ 4-19-2Г 6В И | 10 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc cái, 19 chân; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V; Nhiệt độ làm việc -60 đến 100 °C | |
| 34 | Đầu cáp РБМ 4-19-2Ш 6В Л | РБМ 4-19-2Ш 6В Л | 11 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc đực, 19 chân; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V; Nhiệt độ làm việc -60 đến 100°C | |
| 35 | Đầu cáp РБМ 4-55-2Ш 6В И | РБМ 4-55-2Ш 6В И | 6 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc đực, 55 chân; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V; Nhiệt độ làm việc -60 đến 100 °C | |
| 36 | Đầu cáp РБМ 4-32-1Ш 6В Л | РБМ 4-32-1Ш 6В Л | 5 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc đực, 32 chân; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V | |
| 37 | Đầu cáp СНЦ23-41/30B-2-B | СНЦ23-41/30B-2-B | 5 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc đực, 32 chân; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V | |
| 38 | Đầu cáp СНЦ23-19/27P-8-B | СНЦ23-19/27P-8-B | 5 | Bộ | Đầu cáp làm việc với dòng điện 1 chiều, xoay chiều (tần số đến 3 MHz); Mạ vàng; Dắc cái, số chân 19/27; Dòng điện 3A-12,5A; điện áp 700 V; Nhiệt độ làm việc đến 155 °C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi