Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:43:00 đến ngày 2021-03-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,837,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9146 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1504 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5281 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6829 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,7315 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.895,454 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4725 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8899 | 100m3 |
| 10 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.396,9512 | m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0604 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2416 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0604 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2416 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,2 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5 | m² |
| 17 | Đào mương đất đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0981 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8816 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2024 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,388 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,388 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1812 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4174 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6089 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6089 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,7664 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,7664 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1394 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9475 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9475 | 100tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4514 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,91 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung VMX M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,57 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 484,4 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,49 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8416 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép giằng cổ rãnh tại vị trí thu nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0063 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép giằng cổ rãnh tại vị trí thu nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0617 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,02 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0617 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa miệng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,92 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6839 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4496 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 580 | cái |
| 52 | Đất đắp hố móng K>=0,90 (đắp đất núi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,976 | m³ |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8816 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4048 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,39 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0152 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | đoạn ống |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,53 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,05 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1759 | m3 |
| 69 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 74 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo chiều dày 3,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | m2 |
| 75 | VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,01 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7136 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,23 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,556 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202,28 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 778 | cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,92 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182 | m2 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.456 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 254,56 | kg |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3552 | 100kg |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,69 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1332 | 100kg |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | 1 m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4624 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,84 | m3 |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,8 | m |
| 21 | Khung móng M16x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6358 | 100m3/1km |
| 25 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,77 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,595 | 100m |
| 27 | Kẹp treo 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 28 | Kẹp hãm 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 29 | Tấm ốp + móc F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 35 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cửa |
| 42 | Lắp LED 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 43 | Công tác đấu nối điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 tuyến |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi