Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:14:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,596,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 |
1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 5 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 03 vị trí, 01 trụ đôi hạ thế, 01 vị trí trụ đôi cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi trung thế XDM 1 mạch) | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 3 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 mương cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi trung thế XDM 1 mạch) | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 3 | mẫu |
| 8 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Phần đường dây trung thế Cải tạo | |||
| C | Móng M12 = 8 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| D | Móng bê tông trụ đôi 12m = 2 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 5 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| E | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) = 5 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) | Vật tư A cấp | 1,12 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| F | Trụ bê tông ly tâm 12m = 12 trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Vật tư A cấp | 12 | Trụ |
| G | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ = 9 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| H | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 = 1 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) = 3 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| J | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP = 1 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | cây |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Phân dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 16 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-150/19 | Vật tư A cấp | 44 | kg |
| 3 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | mét |
| 4 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA | Vật tư A cấp | 19 | mét |
| L | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U = 10 bộ | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| M | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T = 2 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g = 5 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU = 39 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 39 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 39 | cái |
| 3 | Dây buộc sứ đôi SSF 2204 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| P | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI = 9 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X = 27 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| R | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây = 1 bộ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| S | Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới = 01 bộ | |||
| T | Móng M12 = 2 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| U | Móng bê tông trụ đơn 12m = 2 móng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| V | Móng bê tông trụ đôi 12m = 3 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 5 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| W | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) = 2 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) | Vật tư A cấp | 0,45 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | Trụ bê tông ly tâm 12m = 10 trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Vật tư A cấp | 10 | Trụ |
| Y | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) = 4 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| Z | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,2m: X-12ĐL = 6 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AA | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL = 9 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| AB | Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 37 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO | Vật tư A cấp | 16 | mét |
| AC | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U = 3 bộ | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AD | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T = 4 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AE | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g = 2 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AF | Bộ cách điện đứng: SĐU = 27 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 27 | cái |
| 2 | Dây buộc sứ đôi SSF 2204 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 27 | cái |
| AG | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X = 21 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AH | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X = 6 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép (bass tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AI | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới = 1 bộ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AJ | Phần đường dây hạ thế cải tạo = 01 bộ | |||
| AK | Móng M8 = 3 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| AL | Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 6 móng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| AM | Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| AN | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.4m) = 11 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 9m | Vật tư A cấp | 22,18 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| AO | Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 11 trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | Vật tư A cấp | 11 | Trụ |
| AP | Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 2.418 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 2.622 | mét |
| 3 | Cáp Duplex AV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | mét |
| 4 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 5 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 14 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 15 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 16 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cuộn |
| 20 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 730 | mét |
| AQ | Phần đường dây hạ thế độc lập = 1 bộ | |||
| AR | Móng M8 = 3 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| AS | Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 2 móng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| AT | Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| AU | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.4m) = 6 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 9m | Vật tư A cấp | 12,1 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AV | Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 2.315 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 260 | mét |
| 3 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Ghíp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp : Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 115 | mét |
| 16 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cuộn |
| 20 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AW | Đường dây cáp ngầm trung thế = 01 bộ | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 9 | Bộ |
| 2 | Dây chảy 20K | Vật tư A cấp | 9 | Sợi |
| 3 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 9 | Cái |
| AX | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế = 1 bộ | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA | Vật tư A cấp | 72 | mét |
| 2 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 601 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) | Vật tư A cấp | 601 | mét |
| 6 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE - BFP F 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Ông sắt tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 13 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AY | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 535 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,371x1,22m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,15 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,15x0,4 x 1,42m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m3 |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,036m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.350 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5 | m2 |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Vật tư A cấp | 537,68 | m |
| 7 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đào, đắp đất mương cáp, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| AZ | Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 3 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (15 lưới+2m dấu nối) | Vật tư A cấp | 11,42 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Vật tư A cấp | 12 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 8 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 9 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BA | Trụ bê tông ly tâm 12m = 4 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 4 | trụ |
| BB | Móng trụ bê tông 12 đôi = 2 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 5 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| BC | Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 3 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BD | Phần trạm biến áp = 01 bộ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) | Vật tư A cấp | 6 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K | Vật tư A cấp | 18 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| BE | Đà đặt MBA (trạm ngồi) = 6 bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 6 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 24 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 6 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 18 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 1 Bộ 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BF | Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA = 6 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (Đấu nối cực sau LA) | Vật tư A cấp | 18 | mét |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BG | Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ = 6 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BH | Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 6 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (23 lưới+2m dấu nối) | Vật tư A cấp | 33,6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Vật tư A cấp | 48 | m |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 mét |
| 9 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,4 | kg |
| 10 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 11 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 12 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 13 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 14 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BI | Tủ đóng cắt và đo đếm hạ thế trạm ngồi = 6 tủ | |||
| 1 | Tủ đôi lắp MCCB+TI+điện kế+khóa+bulon (sơn tĩnh điện dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bakelit 650x450 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 14x50+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thanh |
| BJ | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không = 06 bộ | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 | Vật tư A cấp | 144 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 7 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| BK | Sứ đứng 24KV bọc chì = 18 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 2 | Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| BL | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 6 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | Vật tư A cấp | 294 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 60 | m |
| 6 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chai |
| 12 | Dây rút cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bọc |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| BM | Khối lượng tháo ra và lắp lại = 01 bộ | |||
| 1 | Tháo FCO + phụ kiện | Tháo ra và lắp lại | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo LA+ phụ kiện | Tháo ra và lắp lại | 3 | Bộ |
| BN | Khối lượng thu hồi trung thế và TBA = 01 bộ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC150mm2 | Nhập về kho điện lực | 0,05 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC50mm2 | Nhập về kho điện lực | 0,23 | km |
| 3 | Tháo hạ dây ACXV240mm2 | Nhập về kho điện lực | 0,14 | km |
| 4 | Tháo sứ treo Polymer+bộ dừng | Nhập về kho điện lực | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo bộ xà X-2.2K | Nhập về kho điện lực | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo MBA 75kVA + phụ kiện | Nhập về kho điện lực | 3 | Máy |
| 7 | Nhổ trụ 8,4m | Nhập về kho điện lực | 6 | Trụ |
| 8 | Nhổ trụ 12m | Nhập về kho điện lực | 8 | Trụ |
| BO | Khối lượng thu hồi hạ thế = 1 bộ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV95 | Nhập về kho điện lực | 0,64 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AV70 | Nhập về kho điện lực | 4,5 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AV50 | Nhập về kho điện lực | 4,63 | km |
| 4 | Tháo hạ dây Ac50 | Nhập về kho điện lực | 2,16 | km |
| 5 | Tháo hạ cáp ABC4x70 | Nhập về kho điện lực | 0,69 | km |
| BP | Phần TNHC = 1 bộ | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Thí nghiệm | 7 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị ) | Thí nghiệm | 3 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 6 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 24kV | Thí nghiệm | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi