Gói thầu: Xây dựng mương, cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp). Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314627-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng mương, cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp). Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20201046829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 14:58:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,125,231,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TIÊU
B Công tác đào đắp
1 Đào xúc đất bằng máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,1185 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,5191 100m3
3 Đào kênh mương rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 178,7982 100m3
4 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 178,3975 100m3
C Công tác xây lắp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.378,21 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.460,58 m3
3 Cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8506 100m3
4 Làm tầng lọc bằng cát  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8974 100m3
5 Nilon tái sinh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,8983 100m2
6 Ống nhựa thoát nước PVC=48mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,7285 100m
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 98,2114 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 263,1438 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,5737 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 149,6098 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,7705 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kênh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 170,8231 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,9 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.360,4 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 228,4 m3
D ĐƯỜNG LÊN KÊNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.216,96 m3
2 Cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8867 100m3
3 Nilon tái sinh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 196,1238 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,1315 100m2
5 Phai gỗ nhóm 4  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,08 m3
6 Nhựa đường chèn khe co giãn (trọng lượng riêng 1050kg/m3)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.443,14 kg
7 Sơn gờ chắn bánh, cọc tiêu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 976,06 m2
8 Vữa XM mác 100 lót gờ chắn bánh, dày 3,0 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 176,8 m2
9 Bê tông đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,91 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,3752 tấn
E CẦU QUA KÊNH (2 CÁI)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,04 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,75 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,68 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,52 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,87 m3
6 Bê tông lót M100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,3 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3824 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,294 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4356 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3577 100m2
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,68 100m
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5773 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3561 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2367 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4509 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3275 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9025 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1561 tấn
19 Sản xuất lan can  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,272 tấn
20 Lắp dựng lan can  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,97 m2
21 Bu lông M14  Chương V Phần 2 của E-HSMT 48 cái
F CỐNG ĐẦU KÊNH LOẠI 1 KHOANG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, bản đáy, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,73 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,32 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5831 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1333 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,5075 tấn
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 51,624 100m
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,19 m2
9 Ống cống 1 khoang 1,2x1,2x1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 ống
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 đoạn ống
G CỐNG ĐẦU KÊNH LOẠI 2 KHOANG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, bản đáy, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,95 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,44 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1539 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2967 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1923 tấn
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,6384 100m
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,54 m2
9 Ống cống 2 khoang 2x1,2x1,2x1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 ống
10 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 đoạn ống
H BẬC NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tường , đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 105,32 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 56 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,54 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,77 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,68 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3294 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,3193 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1095 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,4628 tấn
10 Ống nhựa thoát nước PVC=48mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,176 100m
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,2 m2
12 Nilon tái sinh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8433 100m2
13 Dăm lọc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4963 100m3
14 Cát lọc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,52 100m3
I BỂ TIÊU NĂNG (SAU CỐNG QL13)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,72 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,88 m3
3 Cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,09 m3
4 Làm tầng lọc bằng cát  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,033 100m3
5 Nilon tái sinh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2875 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3068 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5072 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,149 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4489 tấn
10 Ống nhựa thoát nước PVC=48mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,115 100m
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1194 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4695 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,75 m2
J HỐ GA THU NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,43 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,36 m3
3 Cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,18 m3
4 Làm tầng lọc bằng cát  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0292 100m3
5 Nilon tái sinh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1999 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2485 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3254 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,033 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,08 tấn
10 Ống nhựa thoát nước PVC=48mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,092 100m
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1071 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0993 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,028 m2
K PHỤC VỤ THI CÔNG
1 San đất bằng máy ủi 110 CV tạo MB khu phụ trợ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 100m3
2 Đào phá mặt bằng bãi trữ, đường thi công bằng máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,06 100m3
3 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,004 100m3
4 San đất hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy ủi 110 CV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,004 100m3
5 Đắp đường thi công dọc kênh bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,069 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,408 100m3
7 Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,57 100m2
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường sỏi đỏ bằng máy ủi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,914 100m3
9 Đắp đê quai, đường nối bờ kênh phục vụ thi công bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,846 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,042 100m3
11 Phá dỡ đê quai bằng máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,575 100m3
12 Phá dỡ đê quai bằng thủ công, đất cấp I  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,3 m3
13 Bơm tháo nước hố móng (Máy bơm 2-5CV)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 90 ca
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,9672 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.084E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình Nông nghiệp và PTNT/công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, có hạng mục chính là xây dựng tuyến kênh mương, có giá trị hợp đồng là ≥ 25,3 tỷ đồng . Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->