Gói thầu: Xây dựng mương, cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp). Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng mương, cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp). Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 14:58:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,125,231,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TIÊU | |||
| B | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,1185 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,5191 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 178,7982 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 178,3975 | 100m3 |
| C | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.378,21 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.460,58 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8506 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8974 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,8983 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước PVC=48mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,7285 | 100m |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 98,2114 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 263,1438 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,5737 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 149,6098 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,7705 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kênh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170,8231 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.360,4 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228,4 | m3 |
| D | ĐƯỜNG LÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.216,96 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,8867 | 100m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 196,1238 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,1315 | 100m2 |
| 5 | Phai gỗ nhóm 4 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co giãn (trọng lượng riêng 1050kg/m3) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.443,14 | kg |
| 7 | Sơn gờ chắn bánh, cọc tiêu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 976,06 | m2 |
| 8 | Vữa XM mác 100 lót gờ chắn bánh, dày 3,0 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 176,8 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3752 | tấn |
| E | CẦU QUA KÊNH (2 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3824 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4356 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3577 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5773 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3561 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4509 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3275 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9025 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1561 | tấn |
| 19 | Sản xuất lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 21 | Bu lông M14 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| F | CỐNG ĐẦU KÊNH LOẠI 1 KHOANG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,73 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5831 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1333 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5075 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,624 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,19 | m2 |
| 9 | Ống cống 1 khoang 1,2x1,2x1,2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | ống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| G | CỐNG ĐẦU KÊNH LOẠI 2 KHOANG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2967 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1923 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,6384 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,54 | m2 |
| 9 | Ống cống 2 khoang 2x1,2x1,2x1,2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | ống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| H | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tường , đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,32 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3294 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3193 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1095 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4628 | tấn |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC=48mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,176 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8433 | 100m2 |
| 13 | Dăm lọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4963 | 100m3 |
| 14 | Cát lọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| I | BỂ TIÊU NĂNG (SAU CỐNG QL13) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2875 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5072 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4489 | tấn |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC=48mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4695 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| J | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC=48mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0993 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | m2 |
| K | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | San đất bằng máy ủi 110 CV tạo MB khu phụ trợ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 2 | Đào phá mặt bằng bãi trữ, đường thi công bằng máy đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,06 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,004 | 100m3 |
| 4 | San đất hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy ủi 110 CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,004 | 100m3 |
| 5 | Đắp đường thi công dọc kênh bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,069 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,408 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,57 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường sỏi đỏ bằng máy ủi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,914 | 100m3 |
| 9 | Đắp đê quai, đường nối bờ kênh phục vụ thi công bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,846 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,042 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,575 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ đê quai bằng thủ công, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 13 | Bơm tháo nước hố móng (Máy bơm 2-5CV) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | ca |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,9672 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.084E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình Nông nghiệp và PTNT/công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, có hạng mục chính là xây dựng tuyến kênh mương, có giá trị hợp đồng là ≥ 25,3 tỷ đồng . Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
50.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi