Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:51:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,520,916,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.SỬA CHỮA XÀ MŨ TRỤ T1-:-T4, T7-:-T14, T16-:-T18, T20 VÀ T21 | |||
| B | 1.Căng cáp dự ứng lục | |||
| 1 | Cáp dự ứng lực 15.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.255,16 | Kg |
| 2 | Đầu neo type P15 loại 2 tao hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | Bộ |
| 3 | Dầm kích 1200x100x5.5x8x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.717,1 | Kg |
| 4 | Thép bản sườn tăng cường 180x40x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.128,9 | Kg |
| 5 | Thép bản đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.949,08 | Kg |
| 6 | Bu lông cưởng độ cao M16, L=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | bộ |
| 7 | Thép hình L250x160x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.933,98 | Kg |
| 8 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | bộ |
| 9 | Khoan bê tông lỗ D18, L=70mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | lỗ |
| 10 | Rót vữa sikadur 731 lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | lít |
| 11 | Đường hận h=8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.265,36 | m |
| 12 | Mài phằng mặt bên xà mũ BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 13 | Quét keo dính bám sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| C | 2.Bọc bê tông tăng cường | |||
| 1 | Bê tông tự đầm (SCC) 40MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,07 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB400-V, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34.335,25 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D > 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.429,36 | Kg |
| 4 | Khoan lỗ D14, h=70mm (khoan bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.978 | lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 6 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,13 | m2 |
| 7 | Quét vữa SiKa 732 (0.8Kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,13 | m2 |
| 8 | Bơm keo epoxy phủ vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,017 | m |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,02 | m2 |
| D | 3.HỆ SÀN ĐẠO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Hệ sàn đạo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| E | 4. Đường công vụ, Bm=3.0m | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 834,16 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,67 | m3 |
| 4 | Tháo/lắp tấm tôn lượn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Thép hình U140x100, dày 4mm (mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,07 | kg |
| 6 | Bu lông M18, L=36mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 7 | Đào đất cấp III thi công chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 8 | Bê tông chân cột M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 11 | Đắp bù thi công bằng CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| F | 5.Bãi tệp kết vật liệu, gia công thép | |||
| 1 | Đắp đá thải dày 20cm tạo mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Đá đăm đệm dảy 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| G | II. SỬA CHỮA XÀ MŨ TRỤ T5, T6, T15, T19 | |||
| H | 1.SỬA CHỮA VẾT NỨT | |||
| 1 | Bơm keo epoxy phủ vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,54 | m |
| 2 | Xẻ rãnh bê tông 1x1 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 3 | Bơm keo Silicon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | lít |
| I | 2.HỆ SÀN ĐẠO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Hệ sàn đạo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| J | 3.ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa cầu đường bộ trong đó có hạng mục thi công căng cáp dự ứng lực. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi