Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:30:00 đến ngày 2021-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 156,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4563 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9389 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,97 | m2 |
| 6 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các bảng biểu, phông rèm, thu dọn bàn ghế phòng học | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0768 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.579,016 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.579,016 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,136 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,136 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,1 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dầy 2,0mm, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,54 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất 4 cánh ( gồm bản lề chữ A, tay nắm đa điểm, thanh cài ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, tay nắm đa điểm, thanh cài ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 18 | SXLD cửa đi hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dầy 2,0mm, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,33 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 21 | SXLD vách kính hệ xingfa 55 nhôm dầy 2mm kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,028 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dầy 2,0mm, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,59 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt HS | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt GV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 37 | Hút bể phốt bao gồm cả vận chuyển xử lý và đổ thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,15 | m3 |
| 38 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | gốc |
| 40 | San gạt mặt bằng thi công và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,665 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,73 | 10m |
| 44 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 471,55 | 0.0 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 292 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 395 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9595 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,724 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,744 | 100m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Cotto -tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.021 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1344 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0752 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,776 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,2 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1132 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.042,102 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.042,102 | m2 |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,204 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,204 | m2 |
| B | Phần xây lắp khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ các bảng biểu, phông rèm, thu dọn bàn ghế phòng học | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8494 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.927,6676 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.196,4996 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 570,8112 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.287,5808 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,6572 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,6572 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,72 | m2 |
| 10 | Hút bể phốt bao gồm cả vận chuyển xử lý và đổ thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,0716 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9311 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4484 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Cotto -tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 965,56 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,4919 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2818 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1815 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,216 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7766 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1528 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 23 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0578 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,512 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,981 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6637 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,92 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0168 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0149 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 255,228 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 255,228 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.283E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi