Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:29:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,785,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 24,347 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 24,347 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,781 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất san nền k90 | 26,781 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 157,533 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất san nền k90 | 157,533 | 100m3 | |
| 7 | Bơm nước thi công | 80 | ca | |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 28,5074 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | 7,7575 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 88,3924 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6539 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp nền đường + hè đầm đạt k=0.95 | 88,3924 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp nền đường + hè đầm đạt k=0.90 | 1,6539 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 28,5074 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 7,7575 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 25,5088 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7653 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 561,19 | m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,4231 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 13,86 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | 0,5949 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 138,62 | m2 | |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 222,37 | m | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 447,17 | cấu kiện | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 14 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng | 0,48 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | 0,5749 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 5,39 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90 | m2 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 599 | cái | |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,77 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng | 0,3461 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,99 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,07 | m2 | |
| 28 | Đắp cát vỉa hè | 44,66 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,8931 | 100m3 | |
| 30 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 1.071,05 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,161 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 186,3875 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 45,47 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 327,36 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 480,96 | m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0035 | 100m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0242 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0657 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,9792 | 100m | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 81,31 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8371 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3968 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,9271 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2016 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1659 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm giằng , đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,553 | 100m2 | |
| 18 | Gia công lan can | 2,1992 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 115,44 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,44 | m2 | |
| 21 | Bulong M10 | 67 | cái | |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0525 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng | 0,062 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,02 | m3 | |
| 25 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,62 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,8 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31 | m2 | |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0006 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,0775 | 100m | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,84 | m2 | |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0775 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0189 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0189 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0147 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1579 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng | 0,134 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,09 | m3 | |
| 38 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 38,32 | m3 | |
| 39 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,43 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 93,8 | m2 | |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0012 | 100m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1675 | 100m | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 5,67 | m2 | |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1675 | 100m2 | |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0532 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0532 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0515 | 100m3 | |
| 48 | Cây lát hoa (D 1,3m: 10-15cm; h=3-4m) | 39 | cây | |
| 49 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | 39 | 1 cây | |
| 50 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | 39 | 1 cây | |
| 51 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | 39 | 1 hố | |
| 52 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 4,07 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | 7,02 | m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,87 | m3 | |
| 55 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,82 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất cấp II | 425,5413 | m3 | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 3,7841 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3042 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4311 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,8621 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2582 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,6448 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 23,536 | m3 | |
| 9 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 79,5542 | m3 | |
| 10 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 10,5813 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9798 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4024 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1822 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm giằng, đá 1x2, mác 200 | 25,2234 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 473,0176 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,9789 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,5617 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 16,72 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 323 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 11 | đoạn ống | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 11 | mối nối | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 11 | mối nối | |
| 23 | Đế cống D600 | 33 | cái | |
| 24 | Ván khuôn móng | 0,0504 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1954 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,1088 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3238 | tấn | |
| 29 | Bê tông tường chiều dày | 1,632 | m3 | |
| 30 | Nắp gang xẻ khe KT800x500 | 8 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG (đã bao gồm vật tư, thiết bị, lắp đặt…) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 pha, MCB 2P-125A-16KA | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha, MCB 2P-100A-16KA | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp bảo vệ 6 công tơ điện 1 pha composite | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha composite | 3 | hộp | |
| 5 | Đai treo hộp công tơ | 16 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt V4 dài 2,5m | 26 | cọc | |
| 7 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | 12 | m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa thép tròn d=10mm | 170 | m | |
| 9 | Ống ghen D25 | 35 | m | |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0911 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 0,4004 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,637 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,2464 | m3 | |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng Cột điện BTLT 10m(LT-10B) | 13 | cột | |
| 15 | Ghíp nối cáp | 20 | cái | |
| 16 | Đai thép không gỉ và khóa đai | 38 | cái | |
| 17 | Kẹp siết cáp | 19 | cái | |
| 18 | Tấm móc treo ốp cột | 19 | cái | |
| 19 | Sơn cột | 3 | kg | |
| 20 | Công sơn và ghi số cột | 1 | công | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | 268 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 56 | m | |
| 23 | Giá đỡ tủ điện | 1 | chiếc | |
| 24 | Vỏ tủ điện 800x600x300 dày 1.2mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện tổng PP tổng | 1 | bộ | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0222 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0689 | 100m3 | |
| 30 | Lắp đặt cáp chiếu sáng AL/XLPE 4x25mm2 | 263 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 | 50 | m | |
| 32 | Cần lắp bóng chụp đầu cột đơn | 10 | bộ | |
| 33 | Bầu đèn chiếu sáng Led 150W-(IP55) | 10 | bộ | |
| 34 | Ghíp nối cáp | 30 | cái | |
| 35 | Đai thép không gỉ và khóa đai | 18 | cái | |
| 36 | Kẹp siết cáp | 18 | cái | |
| 37 | Tấm móc treo ốp cột | 18 | cái | |
| 38 | Giá đỡ tủ điện | 1 | chiếc | |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt V4 dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 41 | Đai thép không gỉ và khóa đai | 6 | cái | |
| 42 | Các phụ kiện lắp cho 1 tủ | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0176E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi