Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:21:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,027,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Làm móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Chương V của E-HSMT | 50 | móng |
| 2 | Làm móng bê tông kép - M12-BT(K) | Chương V của E-HSMT | 29 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại ĐD THT hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp Bộ LB.FCO | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 6 | Dựng trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 10 | trụ |
| 7 | Dụng trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Chương V của E-HSMT | 98 | trụ |
| 8 | Lắp Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Chương V của E-HSMT | 50 | móng |
| 9 | Lắp Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Chương V của E-HSMT | 29 | móng |
| 10 | Lắp Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp Tiếp địa lặp lại ĐD THT hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ đà kép Tháp đầu trụ U140-58-4,9 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Chương V của E-HSMT | 142 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ kép) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần 50 (CĐN Plmer - X) | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 25 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Plmer - TK(t)) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 28 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 29 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 30 | Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | Chương V của E-HSMT | 2.374,87 | kg |
| 31 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | Chương V của E-HSMT | 8,98 | km |
| 32 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | Chương V của E-HSMT | 2,96 | km |
| 33 | Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 50m) | Chương V của E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 34 | Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 35 | Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 36 | Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Làm Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a | Chương V của E-HSMT | 34 | móng |
| 2 | Làm Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 7 | trụ |
| 5 | Dựng Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Chương V của E-HSMT | 40 | trụ |
| 6 | Lắp Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a | Chương V của E-HSMT | 34 | móng |
| 7 | Lắp Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 8 | Lắp Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 147 | bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 12 | Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 13 | Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Kẹp nối bọc IPC95-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 17 | Móc treo đôi cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 19 | Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2: Lm x 1,02 | Chương V của E-HSMT | 3.934,14 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2: Lm x 1,02 | Chương V của E-HSMT | 2.166,48 | m |
| 21 | Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,86 | km |
| 22 | Rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,12 | km |
| 23 | Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 50m) | Chương V của E-HSMT | 4,73 | tấn |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị TBA 50kVA - 12,7/0,23kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị TBA 160kVA - 22/0,4kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị TBA 160kVA - 22/0,4kV (Trụ đơn - Cáp ABC - TĐ cọc) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt TBA 50kVA - 12,7/0,23kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt TBA 160kVA - 22/0,4kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt TBA 160kVA - 22/0,4kV (Trụ đơn - Cáp ABC - TĐ cọc) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi