Gói thầu: Đường Phạm Ngọc Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Đường Phạm Ngọc Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:19:00 đến ngày 2021-06-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,902,928,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 L= 8,0 MÉT TẠI LÝ TRÌNH K0+49,13 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai L= 3,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L= 3,0m, Đ.kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 5 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 6 | Đào móng cống D1000, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đáy cống L= 3,0m Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5875 | 100m |
| 8 | Nạo vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Gối cống BTĐS D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1114 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng tường ngực, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8178 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 L= 9,0 MÉT TẠI LÝ TRÌNH K0+290,31 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai L= 3,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L= 3,0m, Đ.kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,439 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 6 | Đào móng cống D1000, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8844 | 100m3 |
| 7 | Đào đất tường cánh chân khai bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đáy cống L= 3m, Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | 100m |
| 9 | Nạo vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Gối cống BTĐS D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4921 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6697 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,329 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6906 | 100m3 |
| 29 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 31 | Gỗ Sao khe phai (Công LĐ + VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| C | CẦU KÊNH NỔI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3012 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4019 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mố cầu, tường mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6522 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6911 | m3 |
| 16 | Gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Dầm BTCT DUL I400 L= 9M (Cấp tải H8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5435 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0825 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 26 | Thép dẹp 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | kg |
| 27 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,782 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 29 | Thép L 50*50*5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,42 | kg |
| 30 | Bu long khe co giãn D16mm L= 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7786 | m3 |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 33 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 35 | Ống thoát nước STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0516 | kg |
| 36 | Ống STK D114 Dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,85 | kg |
| 37 | Ống STK D88 Dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,54 | kg |
| 38 | Ống STK D76 Dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,54 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 40 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả phần đào mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 44 | Cào tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6553 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m2 |
| 46 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m2 |
| 47 | Gia công trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 48 | Ống STK D76mm dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,696 | kg |
| 49 | Sơn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6228 | m2 |
| 50 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 87,5cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40x60cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Nắp chụp nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | CẦU TIỂU KHU CHIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0256 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4019 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mố cầu, tường mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5276 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8517 | m3 |
| 16 | Gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Dầm BTCT DUL I400 L= 12M (Cấp tải H8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6866 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1932 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 26 | Thép dẹp 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | kg |
| 27 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,43 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 29 | Thép L 50*50*5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,06 | kg |
| 30 | Bu long khe co giãn D16mm L= 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6991 | m3 |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 33 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5532 | 100m2 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | tấn |
| 35 | Ống thoát nước STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0516 | kg |
| 36 | Ống STK D114 Dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,37 | kg |
| 37 | Ống STK D88 Dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,02 | kg |
| 38 | Ống STK D76 Dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,13 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,606 | m2 |
| 40 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả phần đào mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7195 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 44 | Cào tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8958 | 100m2 |
| 46 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8958 | 100m2 |
| 47 | Gia công trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 48 | Ống STK D76mm dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,696 | kg |
| 49 | Sơn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6228 | m2 |
| 50 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 87,5cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40x60cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Nắp chụp nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐƯỜNG (TỪ HỘ ÔNG PHẠM CHÍ HÙNG ĐẾN ĐƯỜNG PHẠM VĂN PHẢI) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9282 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng + đào lề bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất phần đào mở rộng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1114 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề lên khuôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0449 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4625 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1516 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1516 | 100m2 |
| 9 | Gia công trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm Đ.kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,928 | kg |
| 11 | Nắp chụp nhựa Đ.kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sơn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4819 | m2 |
| 13 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | m3 |
| 15 | Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 875mm dày 1,2 ly (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40*60cm dày 1,2 ly (VT + công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển báo sơn phản quang hình tam giác cạnh 875mm dày 1,2 ly (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Đóng cừ tràm gi cố L= 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m |
| 20 | Cừ tràm L= 3,0m Đ.kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,6 | m |
| 21 | Thép neo đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2099 | kg |
| 22 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 23 | Đắp đất gia cố ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,375 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG (TỪ ĐƯỜNG PHẠM VĂN PHẢI ĐẾN CUỐI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5959 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8344 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,788 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7436 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6449 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5797 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | 100m2 |
| 8 | Gia công trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 9 | STK D76 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,608 | kg |
| 10 | Đào đất móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3181 | m3 |
| 12 | Biển báo sơn phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT+ Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40*60 ( VT+ Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo sơn phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Nắp chụp biển báo D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2887 | m2 |
| 17 | Đóng cừ tràm L= 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | 100m |
| 18 | Cừ tràm L= 3,0 mét Đ.kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915 | m |
| 19 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2846 | kg |
| 20 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 21 | Đắp đất gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường ≥ 3,0m kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; cầu trên tuyến và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi