Gói thầu: Đường Phạm Ngọc Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616248-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Đường Phạm Ngọc Thành
Số hiệu KHLCNT 20210616177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 11:19:00 đến ngày 2021-06-17 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,928,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 L= 8,0 MÉT TẠI LÝ TRÌNH K0+49,13
1 Đóng cừ tràm đê quai L= 3,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Cừ tràm L= 3,0m, Đ.kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
5 Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào nền đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
6 Đào móng cống D1000, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3726 100m3
7 Đóng cừ tràm đáy cống L= 3,0m Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5875 100m
8 Nạo vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 m3
9 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,145 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,145 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
13 Gối cống BTĐS D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1114 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng tường ngực, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2771 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8178 m3
25 Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2161 100m3
26 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 L= 9,0 MÉT TẠI LÝ TRÌNH K0+290,31
1 Đóng cừ tràm đê quai L= 3,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m
2 Cừ tràm L= 3,0m, Đ.kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2 m
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,439 kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
5 Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào nền đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
6 Đào móng cống D1000, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8844 100m3
7 Đào đất tường cánh chân khai bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 m3
8 Đóng cừ tràm đáy cống L= 3m, Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 100m
9 Nạo vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
10 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
14 Gối cống BTĐS D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,399 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1154 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4921 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2661 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6697 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,329 m3
28 Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6906 100m3
29 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
31 Gỗ Sao khe phai (Công LĐ + VT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
C CẦU KÊNH NỔI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3012 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7092 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4019 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m3
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2639 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mố cầu, tường mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6522 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1524 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6911 m3
16 Gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Dầm BTCT DUL I400 L= 9M (Cấp tải H8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5435 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0825 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
26 Thép dẹp 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 kg
27 Thép tấm 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,782 kg
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
29 Thép L 50*50*5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,42 kg
30 Bu long khe co giãn D16mm L= 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 con
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7786 m3
32 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
33 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4353 100m2
34 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
35 Ống thoát nước STK D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0516 kg
36 Ống STK D114 Dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,85 kg
37 Ống STK D88 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,54 kg
38 Ống STK D76 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,54 kg
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
40 Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
41 Đắp đất hoàn trả phần đào mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 100m3
42 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 100m3
44 Cào tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6553 100m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m2
46 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m2
47 Gia công trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
48 Ống STK D76mm dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,696 kg
49 Sơn trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6228 m2
50 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
52 Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 87,5cm (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40x60cm (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Nắp chụp nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
D CẦU TIỂU KHU CHIẾN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0256 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7092 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT 30x30cm, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4019 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m3
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2875 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mố cầu, tường mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3933 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5276 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1508 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8517 m3
16 Gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Dầm BTCT DUL I400 L= 12M (Cấp tải H8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6866 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1932 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
26 Thép dẹp 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 kg
27 Thép tấm 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,43 kg
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
29 Thép L 50*50*5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,06 kg
30 Bu long khe co giãn D16mm L= 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 con
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6991 m3
32 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
33 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5532 100m2
34 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4896 tấn
35 Ống thoát nước STK D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0516 kg
36 Ống STK D114 Dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,37 kg
37 Ống STK D88 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,02 kg
38 Ống STK D76 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,13 kg
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,606 m2
40 Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
41 Đắp đất hoàn trả phần đào mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 100m3
42 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7195 m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 100m3
44 Cào tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8181 100m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8958 100m2
46 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8958 100m2
47 Gia công trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
48 Ống STK D76mm dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,696 kg
49 Sơn trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6228 m2
50 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
52 Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 87,5cm (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40x60cm (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Nắp chụp nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E PHẦN ĐƯỜNG (TỪ HỘ ÔNG PHẠM CHÍ HÙNG ĐẾN ĐƯỜNG PHẠM VĂN PHẢI)
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9282 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2276 100m3
3 Đào nền đường mở rộng + đào lề bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m3
4 Đầm đất phần đào mở rộng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1114 100m3
5 Đắp đất lề lên khuôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0449 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4625 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1516 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1516 100m2
9 Gia công trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0709 tấn
10 Ống sắt tráng kẽm Đ.kính 76mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,928 kg
11 Nắp chụp nhựa Đ.kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Sơn trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4819 m2
13 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5909 m3
15 Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 875mm dày 1,2 ly (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40*60cm dày 1,2 ly (VT + công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Biển báo sơn phản quang hình tam giác cạnh 875mm dày 1,2 ly (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Đóng cừ tràm gi cố L= 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 100m
20 Cừ tràm L= 3,0m Đ.kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,6 m
21 Thép neo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2099 kg
22 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m2
23 Đắp đất gia cố ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,375 100m3
F PHẦN ĐƯỜNG (TỪ ĐƯỜNG PHẠM VĂN PHẢI ĐẾN CUỐI TUYẾN)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5959 100m3
2 Đào đất lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8344 100m3
3 Đầm đất nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,788 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7436 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6449 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5797 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,58 100m2
8 Gia công trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
9 STK D76 dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,608 kg
10 Đào đất móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3181 m3
12 Biển báo sơn phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT+ Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 40*60 ( VT+ Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Biển báo sơn phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm (VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Nắp chụp biển báo D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2887 m2
17 Đóng cừ tràm L= 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,856 100m
18 Cừ tràm L= 3,0 mét Đ.kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 915 m
19 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2846 kg
20 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
21 Đắp đất gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường ≥ 3,0m kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; cầu trên tuyến và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->