Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411047-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210370020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên ngân sách Đảng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:57:00 đến ngày 2021-04-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,354,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO
1 Tháo dỡ gỗ ốp tường (Tháo dỡ để thay lại khoảng 10% diện tích) 17,7862 m2
2 Tháo dỡ gỗ, đá granit ốp tường (Tháo dỡ toàn bộ) 210,89 m2
3 Ốp tường trụ, cột bằng gỗ HDF 17,7862 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 170,21 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bao gồm công, máy TC hoàn thiện) 40,68 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 629,91 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà 168,492 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 31,02 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 629,91 m2
10 Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà 168,492 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 31,02 m2
12 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà 325,68 m2
13 Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 798,402 m2
14 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 356,7 m2
15 Tháo dỡ trần cũ 310,68 m2
16 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (trọn gói) 325,68 m2
17 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 347,4005 m2
18 Tháo dỡ hệ xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói 3,7032 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,709 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 3,474 100m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 271,92 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 271,92 m2
23 Nhổ cây mọc trên sê nô 1 cây
24 Đục nhám bề mặt bê tông, vệ sinh để xử lý chống thấm 46,8 m2
25 Quét Sika Proof membane 3 lớp đầu 46,8 m2
26 Quét Sika chống thấm lớp thứ 4 và thứ 5 46,8 m2
27 Láng sê nô vữa chống thấm sika dày 1cm 46,8 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,0349 100m2
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại 7,6428 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại 7,6428 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch lát phá dỡ 13,596 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch lát phá dỡ 13,596 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 13,596 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần thạch cao, gỗ ốp tường 5,3936 100m2
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trần thạch cao, gỗ, đá granit ốp tường 5,3936 100m2
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm 8,8676 100m2
37 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công (máy đã hỏng, tháo bỏ) 3 cái
38 Vệ sinh, bơm ga máy lạnh treo tường (máy còn tốt, tận dụng lại) 4 Bộ
39 Lắp đặt dây đơn CV 4.0-0.6/1KV 200 m
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.5 HP 3 máy
41 Ống đồng máy lạnh D10 15 m
42 Ống đồng máy lạnh D16 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm 0,35 100m
44 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm 12 cái
45 Lắp đặt ống PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 55 m
46 Lắp đặt co nhựa PVC D20mm 9 cái
47 Lắp đặt hộp Box BJ 20/1,2,3,4 17 hộp
48 Lắp đặt hộp Box 150x150 3 hộp
49 Phụ kiện lắp đặt (ống bảo ôn) 3 Bộ
50 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 370 m
51 Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 642 m
52 Lắp đặt đèn LED âm trần 9W 100 bộ
53 Lắp đặt bộ Đèn LED âm trần 300×1200 M15 36W 3 bộ
54 Lắp đặt ống PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 405 m
55 Lắp đặt co nhựa PVC Đường kính 20mm 60 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 20mm 8 cái
57 Lắp đặt mặt công tắc đơn 2 chiều 2 cái
58 Lắp đặt bộ ổ cắm kép 2 chấu 10A, âm tường 8 bảng
59 Lắp đặt automat MCP 16A-2P 2 cái
60 Lắp đặt automat MCP 16A-1P 5 cái
61 Lắp đặt hộp Box BJ 20/1,2,3,4 128 hộp
62 Lắp đặt hộp Box 150x150 3 hộp
63 Lắp đặt hộp Box 40x80 10 hộp
64 Lắp đặt tủ điện DB 1 1 tủ
B HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 2.5 HP treo tường 3 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.642E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.298.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (có hạng mục sửa chữa cải tạo). - Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->