Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:37:00 đến ngày 2021-03-23 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà 2 tầng xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,012 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Như trên | 1,3205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 1,4375 | 100m |
| 4 | Phên tôn + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng | Như trên | 10,35 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,3301 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Như trên | 0,3301 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6426 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0898 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,8222 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,4599 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,2166 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2159 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,1702 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,212 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0557 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2071 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1593 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,6292 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0386 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4135 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1426 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2937 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0095 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0306 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,1162 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2396 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6173 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2361 | 100m3 |
| 31 | Nilong chống mất nước xi măng | Như trên | 67,4586 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,7459 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2705 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0132 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7837 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,7678 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1585 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,9122 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1585 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9122 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,8619 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,0555 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,7168 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,661 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 22,3503 | m3 |
| 46 | Ngâm nước xi măng mái | Như trên | 43,4854 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 42,4772 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 57,1848 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 0,3536 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0958 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1529 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,2731 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng Gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 1,3662 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 43,332 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 175,2062 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 122,394 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 73,8044 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 165,852 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,5236 | m2 |
| 60 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,967 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm | Như trên | 257,282 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Như trên | 147,8686 | m2 |
| 63 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 19,4458 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 30,36 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,96 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 76,56 | m |
| 67 | Sản xuất lan can, hoa cửa sổ bằng thanh INOX 304 | Như trên | 0,2926 | tấn |
| 68 | Lắp dựng sen hoa, lan can Inox | Như trên | 29,4 | m2 |
| 69 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm | Như trên | 23,51 | m2 |
| 70 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 6 | bộ |
| 71 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 2 | bộ |
| 72 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm khung nhữa lõi thép | Như trên | 18,24 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất | Như trên | 8 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 41,75 | m2 |
| 75 | Đắp đấu cột | Như trên | 8 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 240,5052 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 385,574 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 5,7875 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0096 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0626 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0567 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,4678 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 68,16 | m2 |
| 84 | Trát giằng thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,3485 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,1103 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,4493 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 38,8608 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,4493 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Như trên | 0,763 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Như trên | 24,98 | m |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống d=90mm | Như trên | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt thoát nước mưa vòi tràn, vòi thông dầm, đường kính ống d=48mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 93 | Rọ chắn rác | Như trên | 4 | |
| 94 | Đai giữ ống | Như trên | 4 | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,7 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện, nước, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Như trên | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Như trên | 27 | bảng |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Như trên | 7 | bảng |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc + mặt | Như trên | 2 | bảng |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 15 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 24 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 175 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Như trên | 36 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa attomat âm tường | Như trên | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT:80x80x50 | Như trên | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,75mm, KT:300x200x130mm | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Như trên | 0,35 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 29 | Rắcco PPR D20mm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Đai giữ ống inox D20mm: | Như trên | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 35 | Cút PVC ren trong D34mm | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Đầu chụp thông hơi D60 | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác D75 | Như trên | 4 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D90mm, inox dày 2mm | Như trên | 28 | cái |
| 45 | Thoát sàn inox | Như trên | 1 | cái |
| 46 | Van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Van ren D34 | Như trên | 0,1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Như trên | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như trên | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm nước 1HP | Như trên | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Như trên | 3 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Như trên | 50 | m |
| 55 | Đào đất rãnh tiếp địa | Như trên | 0,9 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Như trên | 0,9 | m3 |
| 57 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Như trên | 3 | cọc |
| 58 | Bầu sứ chân kim thu sét | Như trên | 3 | quả |
| C | Hạng mục 3: Tường rào, rãnh thoát nước, bồn cây, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,2478 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0818 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,4337 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 3,4341 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,3552 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 32,5584 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1511 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,0796 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,4193 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 39 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 30,7378 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,4025 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,3214 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,5019 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 17,55 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,51 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 22,662 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1673 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1225 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,485 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 11,171 | m3 |
| 26 | Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa gốm trang trí tường rào | Như trên | 45 | cái |
| 27 | Mua sẵn và lắp đặt vỉ sắt vuông đặc 14x14 bảo vệ phía trên hàng rào | Như trên | 196,95 | kg |
| 28 | Đắp đấu đầu trụ | Như trên | 9 | cái |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0138 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0816 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,99 | m3 |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 33,6216 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 166,7244 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 200,346 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,8919 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,9737 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 2,8053 | m3 |
| 40 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 13,2149 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 23,184 | m |
| 42 | Phá dỡ nhà xe cũ | Như trên | 1 | tb |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0874 | 100m3 |
| 44 | Nilon chống mất nước xi măng | Như trên | 43,7 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,37 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm | Như trên | 43,7 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 2,52 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,3752 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,4949 | m3 |
| 50 | Đắp bờ bao san lấp | Như trên | 1 | tb |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,64 | 100m3 |
| 52 | Nilon chống mất nước xi măng | Như trên | 660 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 66 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 25 | 10m |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,2803 | 100m3 |
| 56 | Mua đất và đổ bù vào trồng cây thuốc | Như trên | 28,03 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,5535 | 100m3 |
| 58 | Ni lông chống mất nước xi măng | Như trên | 149,95 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,815 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm | Như trên | 158,15 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1478 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,6951 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,292 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,8905 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,5094 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0123 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0614 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,935 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 45,475 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 5,125 | m3 |
| 72 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6542 | 100m3 |
| 73 | Ni lông chống mất nước xi măng | Như trên | 81,3 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,13 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Bể nước + hệ thống xử lý rác thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,3802 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,4964 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,0429 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1893 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 6,4532 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Như trên | 1,2906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0147 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,2906 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2995 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0416 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,4435 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,168 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Như trên | 0,4025 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,2793 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1995 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1052 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,7408 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 0,0902 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0045 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0033 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,0672 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,6184 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,574 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 12,4108 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 29,9848 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,6633 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 5,7586 | m3 |
| 32 | Mua sẵn và lắp đặt 2 cửa sắt KT 350*400mm | Như trên | 2 | cái |
| 33 | Mua sẵn và lắp đặt miếng lợp inox 304 dày 1ly | Như trên | 6,3822 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,3409 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,7 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,3676 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,6464 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,697 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0122 | 100m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 2,079 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,2784 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,6436 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,45 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 3,465 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,945 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Ninong chống mất nước xi măng | Như trên | 2,7 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,27 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,15 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0295 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0217 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết chân cột | Như trên | 20 | cái |
| 14 | Bản mã 300x300x10 | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Bản mã 250x250x8 | Như trên | 5 | cái |
| 16 | Mua sẵn cột thép ống tuýp D100 | Như trên | 118,8 | kg |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1188 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1329 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,1329 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,196 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,196 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,3234 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước | Như trên | 16,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi