Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335811-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210303793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:37:00 đến ngày 2021-03-23 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà 2 tầng xây mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,012 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Như trên 1,3205 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 1,4375 100m
4 Phên tôn + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng Như trên 10,35 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,3301 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Như trên 0,3301 100m3/1km
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6426 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0898 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,8222 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3102 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,4599 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 1,2166 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,2159 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 27,1702 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,212 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0557 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2071 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1593 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,6292 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0386 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4135 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,1426 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,2937 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0095 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0306 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,029 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,1162 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,2396 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6173 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2361 100m3
31 Nilong chống mất nước xi măng Như trên 67,4586 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,7459 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2705 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,0132 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,7837 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,7678 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1585 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,9122 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1585 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9122 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,8619 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,0555 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7168 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 1,661 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 22,3503 m3
46 Ngâm nước xi măng mái Như trên 43,4854 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 42,4772 m2
48 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 57,1848 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,3536 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0958 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1529 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2731 m3
53 Xây tường thẳng Gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 1,3662 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 43,332 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 175,2062 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 122,394 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 73,8044 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 165,852 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,5236 m2
60 Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,967 m2
61 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm Như trên 257,282 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Như trên 147,8686 m2
63 Láng granitô tam cấp Như trên 19,4458 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 30,36 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 30,96 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 76,56 m
67 Sản xuất lan can, hoa cửa sổ bằng thanh INOX 304 Như trên 0,2926 tấn
68 Lắp dựng sen hoa, lan can Inox Như trên 29,4 m2
69 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm Như trên 23,51 m2
70 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay Như trên 6 bộ
71 Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 2 bộ
72 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm khung nhữa lõi thép Như trên 18,24 m2
73 Phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất Như trên 8 bộ
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 41,75 m2
75 Đắp đấu cột Như trên 8 cái
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 240,5052 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 385,574 m2
78 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 5,7875 m3
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0096 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0626 tấn
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0567 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,4678 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 68,16 m2
84 Trát giằng thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,3485 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 15,1103 m2
86 Gia công xà gồ thép Như trên 0,4493 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 38,8608 1m2
88 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,4493 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm Như trên 0,763 100m2
90 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Như trên 24,98 m
91 Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống d=90mm Như trên 0,32 100m
92 Lắp đặt thoát nước mưa vòi tràn, vòi thông dầm, đường kính ống d=48mm Như trên 0,015 100m
93 Rọ chắn rác Như trên 4
94 Đai giữ ống Như trên 4
95 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 2,7 100m2
B Hạng mục 2: Phần điện, nước, chống sét
1 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 100 Ampe Như trên 1 bộ
2 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Như trên 2 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Như trên 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 7 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 2 cái
7 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 12 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Như trên 7 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Như trên 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt Như trên 27 bảng
11 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Như trên 7 bảng
12 Lắp đặt 1 công tắc + mặt Như trên 2 bảng
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 24 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 175 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 90 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Như trên 50 m
21 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Như trên 36 hộp
22 Lắp đặt đế nhựa attomat âm tường Như trên 10 hộp
23 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT:80x80x50 Như trên 20 hộp
24 Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,75mm, KT:300x200x130mm Như trên 2 1 tủ
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Như trên 0,35 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,2 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
29 Rắcco PPR D20mm Như trên 1 cái
30 Đai giữ ống inox D20mm: Như trên 25 cái
31 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,02 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,4 100m
35 Cút PVC ren trong D34mm Như trên 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 6 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 4 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Như trên 2 cái
42 Đầu chụp thông hơi D60 Như trên 1 cái
43 Cầu chắn rác D75 Như trên 4 cái
44 Đai giữ ống D90mm, inox dày 2mm Như trên 28 cái
45 Thoát sàn inox Như trên 1 cái
46 Van phao tự động Như trên 1 cái
47 Van ren D34 Như trên 0,1 cái
48 Lắp đặt chậu rửa lavabo Như trên 1 bộ
49 Lắp đặt gương soi Như trên 1 cái
50 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Như trên 1 bể
52 Máy bơm nước 1HP Như trên 1 cái
53 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m Như trên 3 cái
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như trên 50 m
55 Đào đất rãnh tiếp địa Như trên 0,9 1m3
56 Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) Như trên 0,9 m3
57 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m Như trên 3 cọc
58 Bầu sứ chân kim thu sét Như trên 3 quả
C Hạng mục 3: Tường rào, rãnh thoát nước, bồn cây, sân bê tông
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,1299 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,2478 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0818 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,4337 m3
5 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 3,4341 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,3552 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 32,5584 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 0,1511 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0796 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,4193 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 39 cái
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 30,7378 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,4025 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Như trên 0,3214 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,5019 100m3
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 17,55 100m
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,09 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,51 m3
19 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 22,662 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1673 100m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0191 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1225 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,09 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,485 m3
25 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 11,171 m3
26 Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa gốm trang trí tường rào Như trên 45 cái
27 Mua sẵn và lắp đặt vỉ sắt vuông đặc 14x14 bảo vệ phía trên hàng rào Như trên 196,95 kg
28 Đắp đấu đầu trụ Như trên 9 cái
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0138 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0816 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,09 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,99 m3
33 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 33,6216 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 166,7244 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 200,346 m2
36 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,8919 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,9737 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,013 100m3
39 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 2,8053 m3
40 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 13,2149 m2
41 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 23,184 m
42 Phá dỡ nhà xe cũ Như trên 1 tb
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,0874 100m3
44 Nilon chống mất nước xi măng Như trên 43,7 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,37 m3
46 Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm Như trên 43,7 m2
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 2,52 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 6,3752 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,4949 m3
50 Đắp bờ bao san lấp Như trên 1 tb
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 2,64 100m3
52 Nilon chống mất nước xi măng Như trên 660 m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 66 m3
54 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Như trên 25 10m
55 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Như trên 0,2803 100m3
56 Mua đất và đổ bù vào trồng cây thuốc Như trên 28,03 m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,5535 100m3
58 Ni lông chống mất nước xi măng Như trên 149,95 m2
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,815 m3
60 Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm Như trên 158,15 m2
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,1478 100m3
62 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,6951 1m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,292 m3
64 Xây móng bằng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,8905 m3
65 Xây móng bằng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,5094 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,068 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0123 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0614 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,935 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,475 m2
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 5,125 m3
72 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6542 100m3
73 Ni lông chống mất nước xi măng Như trên 81,3 m2
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,13 m3
D Hạng mục 4: Bể nước + hệ thống xử lý rác thải
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 2,409 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 1,3802 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,4964 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,0429 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,1893 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 6,4532 100m
7 Đắp cát phủ đầu cọc Như trên 1,2906 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0147 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,2906 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,012 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,2995 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0416 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,4435 m3
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1351 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,168 tấn
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng Như trên 0,4025 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,2793 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1995 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1052 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,7408 m3
21 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 0,0902 m3
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0045 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,0033 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,0672 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 1 cái
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,6184 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,574 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 12,4108 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 29,9848 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,6633 1m3
31 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 5,7586 m3
32 Mua sẵn và lắp đặt 2 cửa sắt KT 350*400mm Như trên 2 cái
33 Mua sẵn và lắp đặt miếng lợp inox 304 dày 1ly Như trên 6,3822 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,3409 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,7 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,3676 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,6464 1m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,013 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,697 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0122 100m3
41 Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 2,079 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,2784 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,6436 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,45 m2
E Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 3,465 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,016 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,315 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,072 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,945 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,26 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0252 100m3
8 Ninong chống mất nước xi măng Như trên 2,7 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,27 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,15 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0295 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0217 tấn
13 Bu lông liên kết chân cột Như trên 20 cái
14 Bản mã 300x300x10 Như trên 5 cái
15 Bản mã 250x250x8 Như trên 5 cái
16 Mua sẵn cột thép ống tuýp D100 Như trên 118,8 kg
17 Lắp cột thép các loại Như trên 0,1188 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,1329 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,1329 tấn
20 Gia công xà gồ thép Như trên 0,196 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,196 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,3234 100m2
23 Máng thu nước Như trên 16,4 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->