Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:18:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,282,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 100,552 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 100,552 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,651 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp - Núi Mả Vối, xã Ninh Vân | Theo yêu cầu của HSTK | 54.067,7181 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 426,9116 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp - Núi Mả Vối, xã Ninh Vân | Theo yêu cầu của HSTK | 5.452,1995 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,8778 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.659,14 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông nền mác 250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.684,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5306 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 132,957 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 25,243 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 533,843 | 10m |
| 14 | Matit vít khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1,59 | m3 |
| 15 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,79 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 187,83 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 191,07 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6533 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 3.238,42 | 1cấu kiện |
| 20 | Lớp vữa lót dưới bo vỉa, đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.781,13 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 80,96 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4768 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,86 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,84 | m3 |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| B | THOÁT NUỚC | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 55,1471 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 288,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 419,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 6,859 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 148,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,974 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0566 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 179,34 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0492 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9743 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,9521 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2.200,72 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 740,73 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.847,9 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,1572 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,885 | 100m2 |
| 18 | Nắp ga hố thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | bộ |
| 19 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,55 | 100m |
| 21 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9065 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 116,5 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,71 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,12 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,87 | m3 |
| 26 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,81 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,57 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5439 | 100m2 |
| 31 | Mua cống hộp bê tông đúc sẵn B600 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 32 | Mua cống hộp bê tông đúc sẵn B800 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 33 | Mua cống hộp bê tông đúc sẵn B1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo yêu cầu của HSTK | 107 | cái |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 367,86 | m2 |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 84,69 | m2 |
| 37 | Matít nhựa nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 169,73 | lít |
| 38 | Dây đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 300,06 | m |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2586 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1447 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,94 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0948 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0785 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1497 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | 1cấu kiện |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,16 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,28 | m2 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3985 | 100m3 |
| C | ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG, HỐ VAN DN100 VÀ DN50 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 129,72 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1888 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 231,0267 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,064 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8134 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7952 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5386 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4002 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0169 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0229 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| D | HỐ VAN TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5984 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,208 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0109 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0114 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0148 | 100m2 |
| E | GỠ ĐỠ ĐẦU BỊT, LẮT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 15,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0838 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6331 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1699 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 273mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,87 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Mối nối cơ khí DN100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m: PC 14-24.0 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC1 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | HT |
| 4 | Xà néo đz 22kV: XKL2A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo đz 22kV: X2A | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | Bộ |
| 6 | Xà néo đz 22kV: X2AC-T1 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 7 | Xà néo đz 22kV: X2AC-T2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Bộ |
| 8 | Xà néo cầu dao đz 22kV: XCD | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tay dao đz 22kV: TD | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cầu chì, chống sét trên cột SI và CSV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ ống bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | Chuỗi |
| 17 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 116 | Quả |
| 18 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Quả |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-50/8-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 2.659,14 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 810,9 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 22 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Đầu |
| 23 | Cáp ngầm CXV/SE/SWA-3x70-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Փ130/100 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D114 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | Cái |
| 28 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | Bộ |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Mốc |
| 30 | Chụp chống cầu chì silicon | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 31 | Chụp chống sét silicon | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm trung thế 14m: MT-14-3 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | vị trí |
| 4 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| H | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp mới cò lèo mới đấu nối đường dây 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cò |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | HT |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Trụ |
| 3 | Cầu chì phụ tải LBFCO-24kV 100A(Ic: 25A) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp trung thế đơn pha CXV/S/AWA: 1x50-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | m |
| 5 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cái |
| J | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | vị trí |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8,5-10.0 (210) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | HT |
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120-0,6kV | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | m |
| 7 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | Cái |
| 12 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 69 | Cái |
| 13 | Móc treo cáp F16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | Cái |
| 14 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 228 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Cái |
| 16 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | Cái |
| 17 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 687,48 | m |
| 18 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.698,3 | m |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm hạ thế 8,5m: MT8,5-2 | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | Móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | vị trí |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc rỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | máy |
| 2 | Tủ hợp bộ 600V-600A gồm các thiết bị sau: - Biến dòng điện TK 630/5a: 6 chiếc - áp tômát tổng MCCB-3P-630A: 1 chiếc - áp tômát nhánh MCCB-3P-300A: 2 chiếc - áp tômát nhánh MCCB-3P-200A: 1 chiếc - Am pe kế 600/5A: 3 chiếc - Vôn kế 600V: 1 chiếc - Đồng hồ hữu công 3pha 380V (EMIC): 1 chiếc - Đồng hồ vô công 3pha 380V (EMIC): 1 chiếc - Chống sét GZ-500V: 3 chiếc - Thanh cái đồng 100x10: 1 chiếc - Khoá chuyển mạch: 1 chiếc - Đèn báo pha: 3 chiếc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | trạm |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc rỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Tủ |
| Q | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ ( 1 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Máy |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | H.thống |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ ( 1 pha ) |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | Vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | sợi |
| S | KIỂM ĐỊNH ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | máy |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.57057425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi