Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315881-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:18:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,282,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 100,552 100m3
2 Vận chuyển đất- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 100,552 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,651 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp - Núi Mả Vối, xã Ninh Vân Theo yêu cầu của HSTK 54.067,7181 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 426,9116 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp - Núi Mả Vối, xã Ninh Vân Theo yêu cầu của HSTK 5.452,1995 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu của HSTK 41,8778 100m3
8 Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2.659,14 m3
9 Mua bê tông thương phẩm, bê tông nền mác 250, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 2.684,3 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 10,5306 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 132,957 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 25,243 100m3
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSTK 533,843 10m
14 Matit vít khe Theo yêu cầu của HSTK 1,59 m3
15 Gỗ đệm Theo yêu cầu của HSTK 0,79 m3
16 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 187,83 m3
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 191,07 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 18,6533 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 3.238,42 1cấu kiện
20 Lớp vữa lót dưới bo vỉa, đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 1.781,13 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 80,96 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 6,4768 100m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 4,86 1m3
24 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,02 m3
25 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,096 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 3,84 m3
27 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
28 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
B THOÁT NUỚC
1 Đào móng- Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 55,1471 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của HSTK 288,15 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 419,47 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 6,859 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 148,28 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 17,974 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 10,0566 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 179,34 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 8,0492 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 6,9743 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 14,9521 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 2.200,72 1cấu kiện
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 740,73 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3.847,9 m2
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 29,1572 100m3
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 43,66 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,885 100m2
18 Nắp ga hố thu nước Theo yêu cầu của HSTK 118 bộ
19 Bản lề Theo yêu cầu của HSTK 118 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm Theo yêu cầu của HSTK 4,55 100m
21 Đào móng- Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 2,9065 100m3
22 Đóng cọc tre - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 116,5 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của HSTK 24,71 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 20,12 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,87 m3
26 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,81 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 14,57 m2
28 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,76 m3
29 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 86,15 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,5439 100m2
31 Mua cống hộp bê tông đúc sẵn B600 Theo yêu cầu của HSTK 20 m
32 Mua cống hộp bê tông đúc sẵn B800 Theo yêu cầu của HSTK 45 m
33 Mua cống hộp bê tông đúc sẵn B1000 Theo yêu cầu của HSTK 42 m
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Theo yêu cầu của HSTK 107 cái
35 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu của HSTK 367,86 m2
36 Bao tải tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 84,69 m2
37 Matít nhựa nóng Theo yêu cầu của HSTK 169,73 lít
38 Dây đay tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 300,06 m
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,13 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,2586 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1447 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1,94 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,0948 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0785 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1497 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 26 1cấu kiện
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 16,16 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 39,28 m2
49 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 1,3985 100m3
C ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG, HỐ VAN DN100 VÀ DN50
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 129,72 1m3
2 Đào kênh mương, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 5,1888 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo yêu cầu của HSTK 231,0267 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 8,064 1m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,8134 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1,7952 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 6,4 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,4 m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,5386 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0326 100m2
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,4002 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,0169 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0229 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
D HỐ VAN TRỤ CỨU HỎA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 3,6 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,242 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 0,5984 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,208 m2
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,1197 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0109 100m2
7 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,162 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,0114 tấn
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0144 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,16 m3
12 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,156 m3
13 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 0,0148 100m2
E GỠ ĐỠ ĐẦU BỊT, LẮT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 15,12 m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,0838 m3
3 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,6331 m3
4 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 0,2438 m3
5 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 0,1699 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu của HSTK 4,72 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu của HSTK 19,34 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 273mm Theo yêu cầu của HSTK 0,12 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm Theo yêu cầu của HSTK 0,87 100m
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
12 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
13 Lắp đặt BU đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
18 Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
19 Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt 63mm Theo yêu cầu của HSTK 13 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
21 Mối nối cơ khí DN100 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 (G4+N10) Theo yêu cầu của HSTK 18 Cột
2 Dựng cột BTLT 14m: PC 14-24.0 (G4+N10) Theo yêu cầu của HSTK 8 Cột
3 Tiếp địa cột RC1 Theo yêu cầu của HSTK 26 HT
4 Xà néo đz 22kV: XKL2A Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
5 Xà néo đz 22kV: X2A Theo yêu cầu của HSTK 14 Bộ
6 Xà néo đz 22kV: X2AC-T1 Theo yêu cầu của HSTK 7 Bộ
7 Xà néo đz 22kV: X2AC-T2 Theo yêu cầu của HSTK 5 Bộ
8 Xà néo cầu dao đz 22kV: XCD Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
9 Giá đỡ tay dao đz 22kV: TD Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
10 Ghế thao tác và giá đỡ ghế Theo yêu cầu của HSTK 4 Bộ
11 Thang trèo Theo yêu cầu của HSTK 4 Bộ
12 Giá đỡ cầu chì, chống sét trên cột SI và CSV Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
13 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
14 Giá đỡ đầu cáp Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
15 Giá đỡ ống bảo vệ cáp Theo yêu cầu của HSTK 9 Bộ
16 Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm Theo yêu cầu của HSTK 51 Chuỗi
17 Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm Theo yêu cầu của HSTK 116 Quả
18 Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm Theo yêu cầu của HSTK 16 Quả
19 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-50/8-24kV Theo yêu cầu của HSTK 2.659,14 m
20 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV Theo yêu cầu của HSTK 810,9 m
21 Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van Theo yêu cầu của HSTK 16 m
22 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 Theo yêu cầu của HSTK 3 Đầu
23 Cáp ngầm CXV/SE/SWA-3x70-24kV Theo yêu cầu của HSTK 60 m
24 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Փ130/100 Theo yêu cầu của HSTK 36 m
25 Ống thép mạ kẽm D114 Theo yêu cầu của HSTK 18 m
26 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 Theo yêu cầu của HSTK 8 Cái
27 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 Theo yêu cầu của HSTK 24 Cái
28 Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL Theo yêu cầu của HSTK 54 Bộ
29 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu của HSTK 8 Mốc
30 Chụp chống cầu chì silicon Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
31 Chụp chống sét silicon Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 Theo yêu cầu của HSTK 18 móng
2 Móng cột ly tâm trung thế 14m: MT-14-3 Theo yêu cầu của HSTK 8 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 Theo yêu cầu của HSTK 26 vị trí
4 Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè Theo yêu cầu của HSTK 20 m
H ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Lắp mới cò lèo mới đấu nối đường dây 3 pha Theo yêu cầu của HSTK 3
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) Theo yêu cầu của HSTK 3 HT
2 Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU Theo yêu cầu của HSTK 3 Trụ
3 Cầu chì phụ tải LBFCO-24kV 100A(Ic: 25A) Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
4 Cáp trung thế đơn pha CXV/S/AWA: 1x50-24kV Theo yêu cầu của HSTK 63 m
5 Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
6 Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) Theo yêu cầu của HSTK 84 m
7 Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA Theo yêu cầu của HSTK 9 m
8 Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU Theo yêu cầu của HSTK 9 m
9 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 42 Cái
10 Đầu cốt đồng Cu-35mm2 Theo yêu cầu của HSTK 12 Cái
11 Biển báo an toàn Theo yêu cầu của HSTK 6 Cái
12 Biển báo tên trạm Theo yêu cầu của HSTK 3 Cái
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) Theo yêu cầu của HSTK 3 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ Theo yêu cầu của HSTK 3 vị trí
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu của HSTK 43 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8,5-10.0 (210) bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu của HSTK 27 Cột
3 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Theo yêu cầu của HSTK 14 HT
4 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120-0,6kV Theo yêu cầu của HSTK 108 m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 Theo yêu cầu của HSTK 12 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 Theo yêu cầu của HSTK 82 m
7 Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV Theo yêu cầu của HSTK 6 Bộ
8 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 9 Cái
9 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Theo yêu cầu của HSTK 33 Cái
10 Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 Theo yêu cầu của HSTK 37 Cái
11 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Theo yêu cầu của HSTK 39 Cái
12 Móc treo cáp F20mm2 Theo yêu cầu của HSTK 69 Cái
13 Móc treo cáp F16mm2 Theo yêu cầu của HSTK 43 Cái
14 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 228 bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 15 Cái
16 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Theo yêu cầu của HSTK 62 Cái
17 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 687,48 m
18 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Theo yêu cầu của HSTK 1.698,3 m
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 43 móng
2 Móng cột ly tâm hạ thế 8,5m: MT8,5-2 Theo yêu cầu của HSTK 27 Móng
3 Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè Theo yêu cầu của HSTK 15 m
4 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Theo yêu cầu của HSTK 14 vị trí
M MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
2 Chống sét van 24kV- Polymer Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
3 Chi phí vận chuyển bốc rỡ Theo yêu cầu của HSTK 1 Khoản
N MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV Theo yêu cầu của HSTK 3 máy
2 Tủ hợp bộ 600V-600A gồm các thiết bị sau: - Biến dòng điện TK 630/5a: 6 chiếc - áp tômát tổng MCCB-3P-630A: 1 chiếc - áp tômát nhánh MCCB-3P-300A: 2 chiếc - áp tômát nhánh MCCB-3P-200A: 1 chiếc - Am pe kế 600/5A: 3 chiếc - Vôn kế 600V: 1 chiếc - Đồng hồ hữu công 3pha 380V (EMIC): 1 chiếc - Đồng hồ vô công 3pha 380V (EMIC): 1 chiếc - Chống sét GZ-500V: 3 chiếc - Thanh cái đồng 100x10: 1 chiếc - Khoá chuyển mạch: 1 chiếc - Đèn báo pha: 3 chiếc Theo yêu cầu của HSTK 3 trạm
3 Chi phí vận chuyển bốc rỡ Theo yêu cầu của HSTK 1 Khoản
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột Theo yêu cầu của HSTK 4 Bộ
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt MBA 400kVA-10(22)/0,4kV Theo yêu cầu của HSTK 3 Máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế Theo yêu cầu của HSTK 3 Tủ
Q THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ ( 3 pha )
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ ( 1 pha )
3 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S Theo yêu cầu của HSTK 3 Máy
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Theo yêu cầu của HSTK 132 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo yêu cầu của HSTK 51 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo yêu cầu của HSTK 3 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo yêu cầu của HSTK 26 Vị trí
5 Thí nghiệm cầu chì 3 pha Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo yêu cầu của HSTK 3 sợi
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của HSTK 14 sợi
8 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo yêu cầu của HSTK 3 H.thống
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
12 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ ( 1 pha )
13 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
14 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
15 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo yêu cầu của HSTK 19 Vị trí
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của HSTK 2 sợi
S KIỂM ĐỊNH ĐO LƯỜNG
1 Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U Theo yêu cầu của HSTK 9 máy
2 Công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.57057425E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->