Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp dụng cụ thể thao cho vận động viên luyện tập và thi đấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp dụng cụ thể thao cho vận động viên luyện tập và thi đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:54:00 đến ngày 2021-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 3 hoặc khác 3. Trong đó có ít nhất 1 Hợp đồng giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị dụng cụ thể thao.- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian nhận yêu cầu: 24h/7 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Thể thao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giầy đinh điền kinh tập luyện | 18 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | Giầy đinh điền kinh thi đấu | 14 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | Quần áo điền kinh thi đấu | 28 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | Chun tập thể lực | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | Tạ ném đẩy 3 kg | 4 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | Tạ ném đẩy 4 kg | 3 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | Đai tập tạ cao cấp | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | Ván dậm nhảy xa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | Đĩa điền kinh | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | Thảm khởi động | 37 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | Tạ xích | 1 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | Gậy tiếp sức | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | Sào nhảy cao | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | Bóng FIFA QUALITY UHV 2.05 | 100 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | Bóng FIFA QUALITY PRO UHV 2.07 GALAXY | 100 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | Tất ngắn | 148 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | Tất dài | 148 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | Bóng đá trong nhà | 20 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | Quần áo thi đấu | 56 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | Bịt gối thủ môn futsal | 2 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | Giầy futsal thi đấu | 28 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 22 | Giầy đinh bóng đá tập luyện | 74 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 23 | Găng tay thủ môn | 10 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 24 | Áo chiến thuật bóng đá | 74 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 25 | Chân vịt đơn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 26 | Dây đeo cố định chân vịt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 27 | Quần bơi tập | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 28 | Áo bơi tập | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 29 | Kính thi đấu | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 30 | Quần bơi thi đấu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 31 | Áo bơi thi đấu | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 32 | Kính tập | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 33 | Mũ bơi tập | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 34 | Mũ bơi thi đấu | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 35 | Tay quạt bơi | 8 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 36 | Dây cao su kéo tay | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 37 | Quần áo thi đấu vật | 72 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 38 | Giầy vật tiêu chuẩn thi đấu | 36 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 39 | Quần áo tập môn vật | 72 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 40 | Giầy vật tiêu chuẩn tập luyện | 36 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Khố vật thi đấu | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Nộm vật | 6 | Con | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 43 | Quần áo thi đấu môn thuyền | 22 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 44 | Thuyền K1 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 45 | Chèo K1 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 46 | Loa tay | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 47 | Giầy thể thao thi đấu cho VĐV đua thuyền | 11 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 48 | Bóng thi đấu | 40 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 49 | Bịt gối bóng chuyền | 20 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 50 | Bóng tập luyện | 40 | Quả | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | Quần áo thi đấu | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | Giầy bóng chuyền thi đấu | 10 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 53 | Tất ngắn thi đấu | 20 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 54 | Giầy thể thao tập luyện môn bóng chuyền | 10 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 55 | Quần áo tập cho VĐV bóng chuyền | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 56 | Túi đựng bóng chuyền | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 57 | Vợt tennis | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | Bóng tennis | 10 | Túi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 59 | Xe đẩy bóng tennis | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | Quần áo thi đấu môn tennis | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 61 | Giầy thi đấu môn tennis | 6 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 62 | Bảo hộ chân tay môn Taewondo | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 63 | Bảo vệ răng | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 64 | Võ phục tập luyện | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 65 | Võ phục thi đấu | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 66 | Mũ thi đấu xanh / đỏ | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | Găng tay thi đấu | 6 | Đôi | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 68 | Bảo hộ hạ bộ - kuki nam/nữ | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 69 | Đích đá cầm tay | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 3 hoặc khác 3. Trong đó có ít nhất 1 Hợp đồng giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị dụng cụ thể thao.- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian nhận yêu cầu: 24h/7 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Thể thao | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi