Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614026-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu phục vụ công tác năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210550710
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách - Kinh phí thường xuyên của đơn vị; Dịch vụ y tế; Dịch vụ sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 11:26:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bao thư lớn Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6.000
2 Bao thư nhỏ Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4.000
3 Giấy đi đường Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
4 Sổ lệnh điều xe Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
5 Phiếu dặn dò khách hàng phá thai bằng thuốc Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
6 Phiếu hướng dẫn theo dõi sau hút thai Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
7 Hồ sơ bệnh án phá thai Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2.500
8 Sổ khám bệnh Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5.000
9 Thẻ giữ xe Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 80
10 Sổ khám sức khỏe định kỳ Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Sổ 30.000
11 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp (các chuyên khoa) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Sổ 2.000
12 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp (TLSB) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Sổ 10.000
13 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Sổ 10.000
14 Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 5.000
15 Hồ sơ bệnh nghề nghiệp Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 500
16 Phiếu khám định kỳ bệnh nghề nghiệp Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 2.000
17 Phiếu đo thính lực sơ bộ Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 10.000
18 Phiếu đo thính lực sơ bộ (GĐ) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 500
19 Phiếu xét nghiệm huyết học (MS:28/BV-01) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 5.000
20 Phiếu điện tim (MS: 23/BV-01) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 1.000
21 Phiếu xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, phân,dịch chọc dò (MS:34/BV-01) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 5.000
22 Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (MS: 33/BV-01) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 5.000
23 Phiếu đọc phim x-quang bụi phổi Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 500
24 Phiếu chiếu/chụp x-quang (MS: 19/BV-01) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phiếu 5.000
25 Câu hỏi kiểm tra phòng chống bệnh nghề nghiệp và sơ cấp cứu Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
26 Tài liệu hướng dẫn sơ cấp cứu Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 1.000
27 Bao phim (lớn) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2.000
28 Bao phim (nhỏ) Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5.000
29 Thùng carton 37*50*20 Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 100
30 Thùng carton 35*50*10 Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 50
31 Thùng carton 23*32*25 Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47577E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 147.577.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 309.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->