Gói thầu: Xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình: Khu TDC thôn 1 Trà Don

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347823-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình: Khu TDC thôn 1 Trà Don
Số hiệu KHLCNT 20210334457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung Ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:15:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,337,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.871,803 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,968 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,16 m3
4 Vét hữu cơ, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,615 m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,615 m3
6 Đào nền mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,294 m3
7 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.442,003 m3
8 Lu lèn tăng cường nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.309,625 m2
9 Điều phối đất đắp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.889,463 m3
10 Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất Cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.415,468 m3
11 Vận chuyển đất, đổ bãi thải, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,294 m3
C II. Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,457 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.635,238 m2
3 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,527 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.269,473 m2
5 Cắt chèn khe matit khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.677,11 m
6 Cắt chèn khe matit khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,5 m
7 Cắt chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5 m
8 Quét nhựa đường thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,51 m2
9 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
10 Sản xuất thanh truyền lực khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,167 tấn
11 Sản xuất thanh truyền lực khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
D III. Taluy gia cố
1 Bê tông Taluy gia cố, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,941 m3
2 Ván khuôn Taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,719 m2
3 Bê tông Chân khay Taluy, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,99 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,55 m2
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,981 m3
6 Đào móng chân khay cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,989 m3
7 Đắp đất hoàn trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,138 m3
E IV. Rãnh dọc hình thang gia cố
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,566 m3
2 Ván khuôn rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,107 m3
4 Đào rãnh đất Cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,673 m3
F V. Nối cống bản thoát nước
G * Bản cống
1 Bê tông bản cống M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m3
2 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
H * Xà mũ cống
1 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,708 m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
I * Thân cống
1 Bê tông thân cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Bê tông móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
4 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m2
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m2
J * Bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
2 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
3 Cốt thép bản giảm tải ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m3
K * Thượng Lưu
1 Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,066 m3
2 Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,546 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
4 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,72 m2
5 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 m2
L * Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,33 m3
2 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m3
3 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m3
M VI. Cống hộp thoát nước
N * Thân cống
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
3 Bê tông ống cống hình hộp bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,225 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
6 Bê tông móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,058 m3
7 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,709 m3
8 Bê tông mối nối cống hộp M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
9 Cốt thép mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,98 m2
11 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,4 m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,953 m2
O * Thượng Lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
2 Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,423 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
4 Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
5 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m3
6 Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 m3
7 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,092 m3
8 Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
9 Bê tông Taluy gia cố, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m3
10 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
12 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,59 m2
13 Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,657 m3
14 Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
15 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
16 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,27 m2
17 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
P * Hạ Lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 m3
2 Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
4 Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,427 m3
5 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,516 m3
6 Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,607 m3
7 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,294 m3
8 Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m3
9 Đá hộc xếp khang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,738 m3
10 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,75 m2
12 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,51 m2
Q * Hạng mục khác
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050,99 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1 m3
R San nền
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.234,15 m3
2 Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất Cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.234,15 m3
S NHÀ VĂN HÓA THÔN
T I. PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,976
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,056
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,003
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,878
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m²
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,601
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,143
14 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m²
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,278
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,549
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m²
31 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,122
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78
38 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,68
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,915
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 100m²
45 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 m
46 GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256
47 GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276
48 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276
49 Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,16
50 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
51 Đắp hoạt tiết trống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,548
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,548
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
58 Đắp trang trí trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
59 GCLD lan can bằng thép hình mạ kẽm sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,721
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,393
61 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,393
62 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,548
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,348
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 100m²
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,792 100m²
U II. HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
V CẤP NƯỚC
W I. ĐƯỜNG ỐNG
1 Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,283 100m2
2 Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,598 m3
3 Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,045 m3
4 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,508 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,761 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,845 100 m
X II. HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,866 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
7 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
Y III. BỂ CHỨA
1 Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
2 Đào móng bể chứa, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
5 Ván khuôn đáy bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
6 Bê tông móng bể chứa rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 m3
7 Ván khuôn tường bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
8 Bê tông tường bể chứa - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường bể chứa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường bể chứa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
12 Bê tông tấm đan bể chứa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,646 m2
15 Láng bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
18 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Z CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
AA I. Phần đường dây 22kV
AB * Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Móng cột BTLT MT-3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
3 Móng cột BTLT MTĐ-3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng néo 15-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
5 Tiếp địa an toàn RC-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tiếp địa an toàn RC-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Chi tiết tiếp địa chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Chi tiết tiếp địa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Chi tiết tiếp địa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Xà néo góc cột BTLT đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu chì cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Cổ dề néo cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Cổ dề néo góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AC * Phần vật liệu
1 Dây nhôm lõi thép bọc lõi thép ASXV-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,4 m
2 Sứ đứng Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Quả
3 Chuỗi néo cách điện 22kV polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Chuỗi
4 Cầu chì tự rơi 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Giáp níu dây AsXV-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m 1 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+ Kẹp đấu rẽ trung áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Dây néo trung áp TK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Nắp chụp đầu cực FCO (trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
AD * Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
AE II. Phần đường dây 0,4kV
AF * Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
5 Tiếp địa cột RC-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Tiếp địa gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Tiếp địa ngọn DN3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Móng cột lytâm MT-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
9 Móng cột lytâm MTĐ-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Móng
AG * Phần điện
1 Cáp vặn xoắn ABC(4x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,54 mét
2 Bu lông móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Khoá đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Khoá néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Kẹp răng 2 bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
9 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Đai thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
11 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
AH * Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
AI III. Phần trạm biến áp
AJ * Phần xây dựng
1 Xà đỡ máy biến áp trụ BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Xà cầu chì TBA trụ BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà sứ đỡ thu lôi van TBA trụ BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Thanh giữ MBA trụ BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thanh lắp thu lôi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Hệ thống tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha trụ LT-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Nền trạm biến áp cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Nền
AK * Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện 300-500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
5 Thí công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AL * Phần chi phí thiết bị
1 Máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Chống sét van 21kV + bách treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Cầu chì tự rơi 22kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Dây
5 Cáp bọc trung thế 12,7/24kV, ruột đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
6 Sứ đỡ kèm ty sứ Line Post Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
7 Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Đầu cốt cho cáp M(1x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Cụm đấu rẽ cho dây AXV-70 (1KR-A70+chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc CXV-38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Tủ điện hạ áp trọn bộ cho MBA 3 pha 100kVA - 2 xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
12 Cáp đồng bọc hạ thế M(1x150)-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
13 Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
14 Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Mét
15 Đầu cốt đồng cho dây M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Đầu cốt đồng cho dây M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Đầu cốt cho cáp M(1x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
18 Ốc siếc cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Kẹp răng nối dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
21 Ống thép luồn tiếp địa fi27/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
22 Đai thép (1,5m) + Khóa đai buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
23 Nắp chụp đầu cực FCO (trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Nắp chụp thu lôi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Bảng tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Biển cấm vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AM * Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.101E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 4.958.000.000 đồng; Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp điện sinh hoạt): 865.000.000 đồng; Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp nước): 481.000.000 đồng; công trình dân dụng cấp IV: 706.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->