Gói thầu: Xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình: Khu TDC thôn 1 Trà Don
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347823-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình: Khu TDC thôn 1 Trà Don |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung Ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:15:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,337,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.871,803 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,968 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,16 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,615 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,615 | m3 |
| 6 | Đào nền mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,294 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.442,003 | m3 |
| 8 | Lu lèn tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.309,625 | m2 |
| 9 | Điều phối đất đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.889,463 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.415,468 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đổ bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,294 | m3 |
| C | II. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,457 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.635,238 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,473 | m2 |
| 5 | Cắt chèn khe matit khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,11 | m |
| 6 | Cắt chèn khe matit khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,5 | m |
| 7 | Cắt chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m |
| 8 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,167 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| D | III. Taluy gia cố | |||
| 1 | Bê tông Taluy gia cố, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,719 | m2 |
| 3 | Bê tông Chân khay Taluy, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,55 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,981 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,989 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,138 | m3 |
| E | IV. Rãnh dọc hình thang gia cố | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,566 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,107 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,673 | m3 |
| F | V. Nối cống bản thoát nước | |||
| G | * Bản cống | |||
| 1 | Bê tông bản cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| H | * Xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| I | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| J | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| K | * Thượng Lưu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,066 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,546 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m2 |
| L | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| M | VI. Cống hộp thoát nước | |||
| N | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,225 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,058 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối cống hộp M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,98 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,953 | m2 |
| O | * Thượng Lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 9 | Bê tông Taluy gia cố, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m2 |
| 13 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| P | * Hạ Lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,607 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,294 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,738 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,51 | m2 |
| Q | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1 | m3 |
| R | San nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.234,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.234,15 | m3 |
| S | NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| T | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,976 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,003 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,878 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,601 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | m³ |
| 14 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m² |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,549 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m² |
| 31 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,122 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m³ |
| 38 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,68 | m² |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,915 | m² |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m² |
| 45 | Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 46 | GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m² |
| 47 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m² |
| 48 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m² |
| 49 | Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,16 | m² |
| 50 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 51 | Đắp hoạt tiết trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,548 | m² |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,548 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 58 | Đắp trang trí trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 59 | GCLD lan can bằng thép hình mạ kẽm sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,721 | m² |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m² |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m² |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,548 | m² |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,348 | m² |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | 100m² |
| U | II. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| W | I. ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,283 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,598 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,045 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,508 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100 m |
| X | II. HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,918 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,866 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| Y | III. BỂ CHỨA | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bể chứa, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể chứa rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường bể chứa - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường bể chứa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường bể chứa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bể chứa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,646 | m2 |
| 15 | Láng bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Z | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| AA | I. Phần đường dây 22kV | |||
| AB | * Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT MT-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MTĐ-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng néo 15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa an toàn RC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AC | * Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc lõi thép ASXV-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,4 | m |
| 2 | Sứ đứng Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giáp níu dây AsXV-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+ Kẹp đấu rẽ trung áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Dây néo trung áp TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO (trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AD | * Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| AE | II. Phần đường dây 0,4kV | |||
| AF | * Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 5 | Tiếp địa cột RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tiếp địa gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn DN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Móng cột lytâm MT-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột lytâm MTĐ-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| AG | * Phần điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,54 | mét |
| 2 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Kẹp răng 2 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 9 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 11 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| AH | * Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| AI | III. Phần trạm biến áp | |||
| AJ | * Phần xây dựng | |||
| 1 | Xà đỡ máy biến áp trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu chì TBA trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ thu lôi van TBA trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thanh giữ MBA trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thanh lắp thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha trụ LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Nền trạm biến áp cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Nền |
| AK | * Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện 300-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AL | * Phần chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21kV + bách treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Dây |
| 5 | Cáp bọc trung thế 12,7/24kV, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 6 | Sứ đỡ kèm ty sứ Line Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 7 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt cho cáp M(1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Cụm đấu rẽ cho dây AXV-70 (1KR-A70+chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc CXV-38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tủ điện hạ áp trọn bộ cho MBA 3 pha 100kVA - 2 xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế M(1x150)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 14 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Mét |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt cho cáp M(1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Ốc siếc cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp răng nối dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 21 | Ống thép luồn tiếp địa fi27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 22 | Đai thép (1,5m) + Khóa đai buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực FCO (trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Nắp chụp thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AM | * Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 4.958.000.000 đồng; Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp điện sinh hoạt): 865.000.000 đồng; Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp nước): 481.000.000 đồng; công trình dân dụng cấp IV: 706.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.958.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi