Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 08:54:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,870,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chợ bách hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,274 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công, r≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,313 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,816 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,99 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,84 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,578 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,427 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,917 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,926 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,167 | tấn |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,094 | m3 |
| 22 | Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,965 | m3 |
| 23 | Tôn nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 99,809 | m3 |
| 24 | Lớp nilong lót nền BT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 386,541 | m2 |
| 25 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49,904 | m3 |
| 26 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,441 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,239 | tấn |
| 29 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,592 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,703 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm - Chiều dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155,653 | m3 |
| 32 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 33 | GCLD cốt thép lanh tô, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,404 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,839 | m3 |
| 36 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,018 | 100m2 |
| 37 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,379 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,572 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,198 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,586 | m3 |
| 41 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,359 | 100m2 |
| 42 | GCLD cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, c ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,854 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,202 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm - Chiều dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,216 | m3 |
| 45 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm giằng đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,215 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hình các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,749 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hình các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,749 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 231,032 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi APU màu xanh ngọc dày 0,45mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,6 | 100m2 |
| 52 | SXLD tấm úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 100,75 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 153,135 | m2 |
| 54 | Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 153,135 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 470,32 | m2 |
| 56 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 58 | Xây bậc bằng gạch bê tông 10x5x20cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,53 | m3 |
| 59 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 101,7 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 101,7 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 233,2 | m |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 135,89 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,28 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.420,86 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 69,2 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 559,17 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 322,076 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.680,23 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 559,17 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi sắt xếp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124,86 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ, 02 cánh mở quay, kính, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ, 02 cánh lật, kính, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách kính liền cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung thép thông gió bịt lưới B40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 75 | Khóa cửa tay nắm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,889 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,889 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124,86 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,265 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,101 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,432 | 100m2 |
| 85 | Đèn tuýp led gắn tường 28w/1,2m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44 | bộ |
| 86 | Đèn tuyp led gắn trên máng 28W/1,2m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 87 | Đèn máng 600x600mm gắn trần 4x10w | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Công tắc đơn âm tường (bao gồm đế) 10A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 89 | Công tắc đôi âm tường (bao gồm đế) 10A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Công tắc 3 hạt âm tường (bao gồm đế) 10A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Ổ cắm điện đôi, 3 cực - 16A âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 92 | Tủ điện TĐT - BH (14MCB) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 93 | MCB 2P - 50A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | MCB 2P - 20A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 95 | MCB 2P - 10A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 504 | m |
| 97 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 392 | m |
| 98 | Cáp điện E - Cu/PVC 2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 196 | m |
| 99 | Ống luồn PVC D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.092 | m |
| 100 | Máng cáp 150x50x1,2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | m |
| 101 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 102 | Kim thu sét D16, L=1m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 103 | Dây thép tròn D10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67 | m |
| 104 | Thép dẹt 40x4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43 | m |
| 105 | Ống luồn dây PVC D27mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 106 | Két nước mái 3m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 107 | Ống D50 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 108 | Ống D40 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 109 | Ống D32 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 110 | Van chặn D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Van chặn D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Van chặn D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Cút PPR/D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Cút PPR/D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Cút PPR/D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Tê D50/40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Măng sông D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Măng sông D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác thu mưa mái lắp ống D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 120 | Ống D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 121 | Chếch 45 độ D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 122 | Măng sông D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 123 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Hộp chữa cháy trọn bộ: lăng, vòi, khớp, van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy C02 MT3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 127 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 128 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 129 | Van chặn D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Van 1 chiều D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Khớp nối mềm chống rung D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Crêpin | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Cút thép D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Cút thép D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Côn thép D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lúp bê | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Nhà chợ thực phẩm | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, r≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,687 | 1m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,736 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,084 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 13 | Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,331 | m3 |
| 14 | Tôn nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,791 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,896 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 18 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,969 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,746 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,004 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,188 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,525 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,525 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,924 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi dày 0,42m màu xanh ngọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 29 | SXLD tấm úp nóc, sườn khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,36 | m |
| 30 | Lớp nilong lót nền BT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 121,455 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,16 | m3 |
| 33 | Đánh bóng nền bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 148,895 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,83 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,16 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,32 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 165,99 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,974 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,498 | 1m3 |
| 42 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,992 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,742 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,64 | m2 |
| 51 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 54 | Đèn tuyp led gắn trên máng 28W/1,2m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Công tắc đơn âm tường (bao gồm đế) 10A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Ổ cắm điện đôi, 3 cực - 16A âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 57 | Tủ điện TĐT - BH (8MCB) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | MCB 2P - 25A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | MCB 2P - 20A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | MCB 2P - 10A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 112 | m |
| 63 | Cáp điện E - Cu/PVC 2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56 | m |
| 64 | Ống luồn PVC D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 173 | m |
| 65 | Máng cáp 150x50x1,2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | m |
| 66 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 67 | Kim thu sét D16, L=1m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Dây thép tròn D10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54 | m |
| 69 | Thép dẹt 40x4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | m |
| 70 | Ống luồn dây PVC D27mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Ống DN20 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Ống DN25 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Van chặn D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| C | Lán bán hàng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,123 | 1m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 103,132 | m2 |
| 13 | Bulong leo M14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn múi màu xanh ngọc chiều dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 15 | Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,164 | m3 |
| 16 | Lớp nilong lót nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 133,72 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,372 | m3 |
| D | Nhà vệ sinh ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,343 | 1m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,827 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,678 | m3 |
| 9 | Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,097 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,781 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,709 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ tiểu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép bệ tiểu, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ tiểu đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,159 | m3 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,703 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,875 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,875 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,032 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ tiểu đá 1x2 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,173 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ tiểu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 24 | GCLD cốt thép bệ tiểu, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 25 | Bê tông bệ tiểu đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,177 | m3 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,734 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hình C80x40x15x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,856 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất bán kèo thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 34 | Lắp dựng bán kèo thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm màu xanh ngọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 36 | SXLD tấm úp nóc khổ rộng 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,4 | m |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,194 | m3 |
| 38 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,14 | m2 |
| 39 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, VXM 75# | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,36 | m2 |
| 41 | Trát má cửa VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,02 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,87 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,52 | m2 |
| 44 | SXLD trần nhựa khung xương nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,51 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,38 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,87 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 01 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,32 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ, 01 cánh lật, kính, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 49 | Khóa cửa tay nắm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,48 | m2 |
| 51 | Đèn tuýp led gắn tường 28W/1,2m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Đèn led gắn trần 14W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Công tắc đơn âm tường bao gồm đế, loại 1 hạt 10A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Công tắc đơn âm tường bao gồm đế, loại 2 hạt 10A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,4 | m |
| 56 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | m |
| 57 | Xí xổm Thái Lan có hệ thống xả nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Bồn nước nhựa 0,5m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 59 | Van gai nhựa D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Van gai nhựa D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 61 | Van gai nhựa D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 62 | Van gai nhựa D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 63 | Ống PVC D100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Ống PVC D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 65 | Ống PPR D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 66 | Ống PPR D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 67 | Ống PPR D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 68 | Ống PPR D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 69 | Keo dán ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | tuýp |
| 70 | Van 1 chiều D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC D100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Cút PPR D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Cút PPR D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cút PPR D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Tê PPR D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tê PPR D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Phễu thu D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,315 | 1m3 |
| 80 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 82 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 83 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 84 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 85 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,969 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,06 | m2 |
| 89 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,783 | m2 |
| 90 | GCLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bể | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 91 | GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,052 | m3 |
| 95 | Đào móng bể, thủ công, r >1m, s >1m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,322 | 1m3 |
| 96 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,774 | m3 |
| 98 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,257 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,506 | m3 |
| 104 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn bể | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 105 | GCLD thép mặt bể, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 106 | Bê tông mặt bể, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,888 | m2 |
| 108 | Láng bậc tam cấp, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,166 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,83 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 111 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,662 | m3 |
| 112 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,178 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,209 | m3 |
| 117 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,115 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,332 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa khung sắt bịt áo tôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,504 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,049 | m2 |
| E | Lán để xe | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,217 | 1m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,406 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 103,132 | m2 |
| 13 | Bulong leo M14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn múi màu xanh ngọc chiều dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,999 | 100m2 |
| 15 | Lớp nilong lót nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 91,4 | m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,58 | m3 |
| F | San lấp, rãnh thoát nước, sân đường, cổng tường rào, điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,15 | 1m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2 mác 250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 7 | Khung móng cột điện 4M24x675 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đèn cao áp bóng Led 150W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Cột đèn chế tạo bằng thép ống H=10m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 10 | Công tắc đôi âm tường loại 1 hạt 16A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối 110x110x50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 12 | MCB 2P - 80A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P - 50A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P - 40A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P - 25A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | RCBO 2P -20A - 6KA - 30MA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P - 20A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P - 10A - 10KA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 96 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 216 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31 | m |
| 24 | Cáp E - Cu/PVC 2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 216 | m |
| 25 | Cáp E - Cu/PVC 4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29 | m |
| 26 | Cáp E - Cu/PVC 10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49 | m |
| 27 | Ống luồn PVC D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | m |
| 28 | Ống luồn PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25 bảo vệ cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,32 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 bảo vệ cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 31 | Cọc tiếp đất đồng D16, L=2400 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Cáp đồng bện m50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85 | m |
| 34 | Ống luồn dây PVC D27 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 36 | Dây tiếp địa liên hoàn các cột đèn - dẫn sét D10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 170 | m |
| 37 | Máy bơm Q=4m3/5; H35m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Rắc co PPR/D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR/D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Van phao điện D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Van phao cơ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Ống D50 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 43 | Ống D40 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống D32 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống D25 lạnh PN10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 46 | Van chặn D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Van chặn D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cút PPR/D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cút PPR/D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Cút PPR/D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Cút PPR/D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Tê PPR/D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tê PPR/D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Côn PPR/D40/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Côn PPR/D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Măng sông D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Măng sông D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Măng sông D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Măng sông D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,855 | 1m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,398 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,474 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,936 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180,89 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,06 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,622 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,222 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 261 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,084 | m3 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,618 | 1m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,841 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,262 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,376 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,539 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 85 | Lớp đá sỏi lọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,368 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,775 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 90 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sân đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 91 | Lớp nilong lót nền sân, đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.362 | m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 217,8 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27 | m3 |
| 94 | Cắt khe co giãn sân, đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 121 | 10m |
| 95 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,18 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BLock | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 98 | Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,912 | m3 |
| 99 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 211,8 | m |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,833 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,02 | m3 |
| 102 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 450,2 | m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bằng 80% KL) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Bằng 20%)KL | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,802 | 1m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,308 | m3 |
| 108 | Xây tường móng gạch bê tông 10x5x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,15 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,671 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,771 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,824 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,3 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 443,12 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 443,12 | m2 |
| 116 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,043 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 276,96 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 276,96 | 1m2 |
| 119 | Gia công cửa song sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,44 | m2 |
| 120 | Bánh xe D100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 121 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,378 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.400.000.000 đồng (N x V = X = 3.400.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi