Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210305286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 08:54:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,870,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chợ bách hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,274 100m3
2 Sửa hố móng bằng thủ công, r≤3m, s ≤1m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,313 m3
3 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,402 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,816 m3
5 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,484 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,99 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,84 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24,578 m3
9 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,314 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,056 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,256 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,471 tấn
13 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,09 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,6 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,19 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,656 100m2
17 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,427 tấn
18 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,917 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,926 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,167 tấn
21 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 37,094 m3
22 Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 123,965 m3
23 Tôn nền móng công trình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 99,809 m3
24 Lớp nilong lót nền BT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 386,541 m2
25 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 49,904 m3
26 GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,441 tấn
27 GCLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,35 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,239 tấn
29 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,592 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,703 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm - Chiều dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 155,653 m3
32 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,72 100m2
33 GCLD cốt thép lanh tô, đ/k ≤10mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,137 tấn
34 GCLD cốt thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,404 tấn
35 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,839 m3
36 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,018 100m2
37 GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,379 tấn
38 GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,572 tấn
39 GCLD cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,198 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,586 m3
41 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,359 100m2
42 GCLD cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, c ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,854 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,202 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm - Chiều dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,216 m3
45 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,243 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,218 tấn
47 Bê tông xà dầm giằng đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,215 m3
48 Sản xuất xà gồ thép hình các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,749 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép hình các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,749 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 231,032 m2
51 Lợp mái tôn múi APU màu xanh ngọc dày 0,45mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,6 100m2
52 SXLD tấm úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 100,75 m
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 153,135 m2
54 Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 153,135 m2
55 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 470,32 m2
56 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,079 100m2
57 Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,3 m3
58 Xây bậc bằng gạch bê tông 10x5x20cm, cao ≤28m, VXM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,53 m3
59 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 101,7 m2
60 Láng granitô bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 101,7 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 233,2 m
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 135,89 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 54,28 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.420,86 m2
65 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 69,2 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 559,17 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 322,076 m
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.680,23 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 559,17 m2
70 Sản xuất cửa đi sắt xếp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 124,86 m2
71 Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ, 02 cánh mở quay, kính, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,2 m2
72 Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ, 02 cánh lật, kính, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,64 m2
73 Sản xuất vách kính liền cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,1 m2
74 Sản xuất khung thép thông gió bịt lưới B40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 m2
75 Khóa cửa tay nắm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 bộ
76 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,186 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,889 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,889 1m2
79 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 124,86 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,84 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,1 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,265 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,101 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,432 100m2
85 Đèn tuýp led gắn tường 28w/1,2m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 44 bộ
86 Đèn tuyp led gắn trên máng 28W/1,2m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 bộ
87 Đèn máng 600x600mm gắn trần 4x10w Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
88 Công tắc đơn âm tường (bao gồm đế) 10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 cái
89 Công tắc đôi âm tường (bao gồm đế) 10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
90 Công tắc 3 hạt âm tường (bao gồm đế) 10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
91 Ổ cắm điện đôi, 3 cực - 16A âm tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 44 cái
92 Tủ điện TĐT - BH (14MCB) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
93 MCB 2P - 50A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
94 MCB 2P - 20A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
95 MCB 2P - 10A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
96 Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 504 m
97 Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 392 m
98 Cáp điện E - Cu/PVC 2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 196 m
99 Ống luồn PVC D20mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.092 m
100 Máng cáp 150x50x1,2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 35 m
101 Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cọc
102 Kim thu sét D16, L=1m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
103 Dây thép tròn D10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 67 m
104 Thép dẹt 40x4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 43 m
105 Ống luồn dây PVC D27mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
106 Két nước mái 3m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bể
107 Ống D50 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,04 100m
108 Ống D40 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,12 100m
109 Ống D32 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,12 100m
110 Van chặn D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
111 Van chặn D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
112 Van chặn D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
113 Cút PPR/D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
114 Cút PPR/D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
115 Cút PPR/D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
116 Tê D50/40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
117 Măng sông D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
118 Măng sông D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
119 Cầu chắn rác thu mưa mái lắp ống D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 cái
120 Ống D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,04 100m
121 Chếch 45 độ D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72 cái
122 Măng sông D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17 cái
123 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
124 Hộp chữa cháy trọn bộ: lăng, vòi, khớp, van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
125 Bình chữa cháy MFZ8 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 bình
126 Bình chữa cháy C02 MT3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 bình
127 Ống thép tráng kẽm D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,45 100m
128 Ống thép tráng kẽm D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,75 100m
129 Van chặn D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
130 Van 1 chiều D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
131 Khớp nối mềm chống rung D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
132 Crêpin Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
133 Cút thép D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
134 Cút thép D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
135 Côn thép D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
136 Lúp bê Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
B Nhà chợ thực phẩm
1 Đào móng bằng thủ công, r≤3m, s ≤1m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,687 1m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,247 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,736 m3
4 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,096 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,012 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,29 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,084 m3 
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,128 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,22 100m2
10 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,052 tấn
11 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,288 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,2 m3
13 Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30,331 m3
14 Tôn nền móng công trình, nền đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,791 m3
15 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,896 m3
16 SXLD cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,03 tấn
17 SXLD cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,234 tấn
18 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,315 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2 mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,969 m3
20 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,638 100m2
21 GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,109 tấn
22 GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,746 tấn
23 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,004 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,188 m3
25 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,525 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,525 tấn
27 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 66,924 1m2
28 Lợp mái tôn múi dày 0,42m màu xanh ngọc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,894 100m2
29 SXLD tấm úp nóc, sườn khổ rộng 300mm dày 0,42mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,36 m
30 Lớp nilong lót nền BT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 121,455 m2
31 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,079 100m2
32 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt  13,16 m3
33 Đánh bóng nền bê tông Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 148,895 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 63,83 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102,16 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,32 m2
37 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 31 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 165,99 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 50,32 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,974 100m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,498 1m3
42 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,013 100m2
43 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,44 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,992 m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,432 m3
46 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,072 m3
47 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,108 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,742 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,4 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,64 m2
51 Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,28 m2
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,016 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,88 m3
54 Đèn tuyp led gắn trên máng 28W/1,2m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 bộ
55 Công tắc đơn âm tường (bao gồm đế) 10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
56 Ổ cắm điện đôi, 3 cực - 16A âm tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
57 Tủ điện TĐT - BH (8MCB) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
58 MCB 2P - 25A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
59 MCB 2P - 20A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
60 MCB 2P - 10A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
61 Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 70 m
62 Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 112 m
63 Cáp điện E - Cu/PVC 2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 56 m
64 Ống luồn PVC D20mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 173 m
65 Máng cáp 150x50x1,2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 m
66 Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cọc
67 Kim thu sét D16, L=1m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
68 Dây thép tròn D10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 54 m
69 Thép dẹt 40x4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 m
70 Ống luồn dây PVC D27mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
72 Ống DN20 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,04 100m
73 Ống DN25 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,16 100m
74 Van chặn D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái 
75 Cút nhựa D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
76 Cút nhựa D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
77 Măng sông nhựa D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
C Lán bán hàng ngoài trời
1 Đào móng cột bằng thủ công, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,123 1m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,096 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,288 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,768 m3
5 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,374 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình  Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,275 tấn
7 Lắp dựng cột thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,275 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,359 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,359 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,382 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,382 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,132 m2
13 Bulong leo M14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32 cái
14 Lợp mái tôn múi màu xanh ngọc chiều dày 0,42mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,45 100m2
15 Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,164 m3
16 Lớp nilong lót nền Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 133,72 m2
17 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,372 m3
D Nhà vệ sinh ngoài trời
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,343 1m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,057 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,62 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,827 m3
5 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,066 100m2
6 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,022 tấn
7 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,045 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,678 m3
9 Tồn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,097 m3
10 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,781 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,709 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,105 100m2
13 GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,071 tấn
14 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,638 m3
15 Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ tiểu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,019 100m2
16 GCLD cốt thép bệ tiểu, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,01 tấn
17 Bê tông bệ tiểu đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,159 m3
18 Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,703 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,875 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,875 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,032 m3
22 Bê tông bệ tiểu đá 1x2 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,173 m3
23 Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ tiểu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,019 100m2
24 GCLD cốt thép bệ tiểu, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,01 tấn
25 Bê tông bệ tiểu đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,177 m3
26 Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,734 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,75 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,75 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x5x20cm, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,008 m3
30 Gia công xà gồ thép hình C80x40x15x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,093 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,093 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,856 1m2
33 Sản xuất bán kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,085 tấn
34 Lắp dựng bán kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,085 tấn
35 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm màu xanh ngọc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,302 100m2
36 SXLD tấm úp nóc khổ rộng 300mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,4 m
37 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,194 m3
38 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,14 m2
39 Láng nền có đánh màu, dày 3cm, VXM 75# Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,72 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,36 m2
41 Trát má cửa VXM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,02 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,87 m2
43 Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 43,52 m2
44 SXLD trần nhựa khung xương nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,51 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,38 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,87 m2
47 Sản xuất cửa đi 01 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,32 m2
48 Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ, 01 cánh lật, kính, kính trắng dày 5mm(chưa bao gồm khóa) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,16 m2
49 Khóa cửa tay nắm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 bộ
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,48 m2
51 Đèn tuýp led gắn tường 28W/1,2m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
52 Đèn led gắn trần 14W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
53 Công tắc đơn âm tường bao gồm đế, loại 1 hạt 10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
54 Công tắc đơn âm tường bao gồm đế, loại 2 hạt 10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
55 Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36,4 m
56 Ống luồn dây PVC D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 35 m
57 Xí xổm Thái Lan có hệ thống xả nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
58 Bồn nước nhựa 0,5m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bể
59 Van gai nhựa D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 Cái
60 Van gai nhựa D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 Cái
61 Van gai nhựa D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 Cái
62 Van gai nhựa D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3  Cái
63 Ống PVC D100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
64 Ống PVC D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,11 100m
65 Ống PPR D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,04 100m
66 Ống PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,08 100m
67 Ống PPR D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,07 100m
68 Ống PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,03 100m
69 Keo dán ống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 tuýp
70 Van 1 chiều D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
71 Cút nhựa PVC D100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
72 Cút nhựa PVC D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
73 Cút PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
74 Cút PPR D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
75 Cút PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
76 Tê PPR D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
77 Tê PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
78 Phễu thu D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,315 1m3
80 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,011 100m2
81 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,71 m3
82 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,038 100m2
83 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,049 tấn
84 GCLD cốt thép móng, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,062 tấn
85 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,949 m3
86 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,969 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,9 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,06 m2
89 Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,783 m2
90 GCLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bể Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,026 100m2
91 GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,029 tấn
92 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,606 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 1cấu kiện
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,052 m3
95 Đào móng bể, thủ công, r >1m, s >1m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,322 1m3
96 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,013 100m2
97 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,774 m3
98 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,034 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,079 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,055 tấn
101 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,257 m3
102 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,14 m3
103 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,506 m3
104 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn bể Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m2
105 GCLD thép mặt bể, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,018 tấn
106 Bê tông mặt bể, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,564 m3
107 Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,888 m2
108 Láng bậc tam cấp, dày 3cm, VXM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,166 m2
109 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,83 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,7 m2
111 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,662 m3
112 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,003 100m2
113 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,104 m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,008 100m2
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,178 m3
116 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,209 m3
117 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,004 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,007 tấn
119 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,115 m3
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 1cấu kiện
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,332 m2
122 Sản xuất cửa khung sắt bịt áo tôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,504 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,049 m2
E Lán để xe
1 Đào móng cột bằng thủ công, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,217 1m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,089 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,36 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,96 m3
5 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,406 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,137 tấn
7 Lắp dựng cột thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,137 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,18 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,18 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,191 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,191 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,132 m2
13 Bulong leo M14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
14 Lợp mái tôn múi màu xanh ngọc chiều dày 0,42mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,999 100m2
15 Lớp nilong lót nền Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 91,4 m2
16 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,58 m3
F San lấp, rãnh thoát nước, sân đường, cổng tường rào, điện ngoài nhà
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,682 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,15 1m3
3 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,18 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5 m3
5 Bê tông móng cột đá 1x2 mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,2 m3
6 Lấp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,45 m3
7 Khung móng cột điện 4M24x675 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 bộ
8 Đèn cao áp bóng Led 150W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 bộ
9 Cột đèn chế tạo bằng thép ống H=10m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cột
10 Công tắc đôi âm tường loại 1 hạt 16A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
11 Hộp đấu nối 110x110x50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 hộp
12 MCB 2P - 80A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
13 MCB 2P - 50A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
14 MCB 2P - 40A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
15 MCB 2P - 25A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
16 RCBO 2P -20A - 6KA - 30MA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
17 MCB 2P - 20A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
18 MCB 2P - 10A - 10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
19 Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 96 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 216 m
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 49 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 31 m
24 Cáp E - Cu/PVC 2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 216 m
25 Cáp E - Cu/PVC 4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29 m
26 Cáp E - Cu/PVC 10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 49 m
27 Ống luồn PVC D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 m
28 Ống luồn PVC D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46 m
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25 bảo vệ cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,32 100m
30 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 bảo vệ cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,42 100m
31 Cọc tiếp đất đồng D16, L=2400 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cọc
32 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
33 Cáp đồng bện m50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 85 m
34 Ống luồn dây PVC D27 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25 m
35 Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cọc
36 Dây tiếp địa liên hoàn các cột đèn - dẫn sét D10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 170 m
37 Máy bơm Q=4m3/5; H35m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
38 Rắc co PPR/D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
39 Rắc co PPR/D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
40 Van phao điện D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 bộ
41 Van phao cơ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
42 Ống D50 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4 100m
43 Ống D40 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,04 100m
44 Ống D32 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6 100m
45 Ống D25 lạnh PN10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,52 100m
46 Van chặn D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
47 Van chặn D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
48 Cút PPR/D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
49 Cút PPR/D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
50 Cút PPR/D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
51 Cút PPR/D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
52 Tê PPR/D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
53 Tê PPR/D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
54 Côn PPR/D40/25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
55 Côn PPR/D32/25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
56 Măng sông D50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
57 Măng sông D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
58 Măng sông D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
59 Măng sông D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,557 100m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,855 1m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,398 1m3
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,514 100m2
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,018 100m2
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,474 m3
66 Xây tường thẳng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,936 m3
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 180,89 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 79,06 m2
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,423 100m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,622 tấn
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,222 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 261 1cấu kiện
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,025 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,16 100m
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,084 m3
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,618 1m3
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,023 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,841 m3
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,128 tấn
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,262 m3
81 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,376 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,539 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,56 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,56 m2
85 Lớp đá sỏi lọc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,368 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,036 100m2
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,036 tấn
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,775 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9 1cấu kiện
90 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sân đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,524 100m2
91 Lớp nilong lót nền sân, đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.362 m2
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 217,8 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27 m3
94 Cắt khe co giãn sân, đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 121 10m
95 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,424 100m2
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,18 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BLock Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,72 100m2
98 Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,912 m3
99 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 211,8 m
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,833 100m3
101 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 45,02 m3
102 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 450,2 m2
103 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bằng 80% KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,832 100m3
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Bằng 20%)KL Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,802 1m3
105 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,034 100m2
106 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,492 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,308 m3
108 Xây tường móng gạch bê tông 10x5x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 52,15 m3
109 Đắp đất nền móng công trình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 34,671 m3
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,836 100m2
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,771 tấn
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,824 m3
113 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,3 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 443,12 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 443,12 m2
116 Gia công hàng rào hoa sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,043 tấn
117 Lắp dựng hàng rào sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 276,96 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 276,96 1m2
119 Gia công cửa song sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,44 m2
120 Bánh xe D100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 bộ
121 Gia công cột bằng thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,179 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30,378 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.400.000.000 đồng (N x V = X = 3.400.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->