Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238945-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 10:19:00 đến ngày 2021-03-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 361,244,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 42,912 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,632 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 9,468 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,01 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,295 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,334 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,986 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,152 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen chương V, phần 2 của E-HSMT 0,062 100 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 22 cái
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 51,6 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,4 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 14 m2
14 Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bể nước chương V, phần 2 của E-HSMT 45,2 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 41,56 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 10,4 m2
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,72 m3
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,4 100 m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,45 100 m
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 16 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 11 cái
22 Van bướm D90 chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
23 Lưới lọc Inox phủ ống nước ngăn đất chương V, phần 2 của E-HSMT 14 m2
24 Sỏi lọai lớn chương V, phần 2 của E-HSMT 4,2 m3
25 Sỏi lọai nhỏ chương V, phần 2 của E-HSMT 2,1 m3
26 Cát loại lớn chương V, phần 2 của E-HSMT 2,1 m3
27 Than hoạt tính chương V, phần 2 của E-HSMT 7,56 tấn
28 Cát loại nhỏ chương V, phần 2 của E-HSMT 4,2 m3
29 Bơm chìm 2Hp chương V, phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
B SƠN CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 26,61 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 3,25 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 3,25 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 26,61 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 29,86 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên cột, trụ hàng rào song sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 62,584 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào song sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 31,124 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 62,584 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 31,124 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 93,708 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 của E-HSMT 55,255 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 55,255 m2
C SƠN SỬA HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào xây gạch chương V, phần 2 của E-HSMT 630,096 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, hàng rào xây gạch chương V, phần 2 của E-HSMT 164,136 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 794,232 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 của E-HSMT 158,1 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 158,1 m2
D LÀM HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,4 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 14 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,04 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,036 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,299 m3
8 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,229 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 của E-HSMT 10,816 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 22,64 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 22,64 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 3 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 25,64 m2
15 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 10 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 10 bộ
17 Zaco lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 10 sợi
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,1 100 m
19 Van khóa bướm đồng D34/27 chương V, phần 2 của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,1 100 m
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,1 100 m
24 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,11 100 m
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,1 100 m
29 Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 10 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 250.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->