Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ; nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:51:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - HSYC | 1,4453 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 1,4453 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - HSYC | 0,419 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - HSYC | 8,4461 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 2,4343 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 53,4093 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,5341 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,5341 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - HSYC | 0,5341 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - HSYC | 2,178 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - HSYC | 20,6677 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 44,165 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V - HSYC | 0,15 | 100m |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 21,0711 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 0,9868 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 1,6632 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V - HSYC | 0,8436 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 2,7951 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 11,84 | m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V - HSYC | 1,7438 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 1,8186 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 1,6131 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - HSYC | 5,0904 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - HSYC | 1,9037 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 2,5767 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 7,2618 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 15,3235 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V - HSYC | 0,3971 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 1,0023 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,0189 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,4094 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,0338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,3704 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,0337 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,3369 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,3367 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 1,8726 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - HSYC | 0,1227 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 2,5354 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bia, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,0284 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - HSYC | 0,061 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V - HSYC | 0,1319 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V - HSYC | 0,3084 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 0,1734 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 0,7555 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - HSYC | 1,5325 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bia, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 0,0855 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chắn bậc | Theo chương V - HSYC | 0,1411 | 100m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 62,8694 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 4 | m2 |
| 51 | Lát nền đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 118,7228 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V - HSYC | 8,6332 | m2 |
| 53 | Đắp ngôi sao trên bia | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 54 | Khắc hoa văn lư hương | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 26,1248 | m2 |
| 56 | Sơn giả đá cột trụ | Theo chương V - HSYC | 26,1248 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 22,8564 | m2 |
| 58 | Trát đắp nổi trụ lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 2,6031 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 94,6456 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 11,884 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tấm bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 7,2024 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 17,4476 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 158,78 | m2 |
| 64 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V - HSYC | 80,44 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 163,44 | m |
| 66 | Đắp đầu đao, mặt nguyệt, đầu lân kỹ, mỹ thuật theo yêu cầu thiết kế | Theo chương V - HSYC | 13 | cái |
| 67 | Đắp, kẻ , sơn bảng tên " Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ..." | Theo chương V - HSYC | 1 | biển |
| 68 | Khắc chữ đá xẻ " Tổ quốc ghi công" | Theo chương V - HSYC | 1 | bảng |
| 69 | Khắc chữ tên các liệt sỹ | Theo chương V - HSYC | 2 | bảng |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 160,2684 | m2 |
| 71 | Sơn giả gỗ xà dầm, trần | Theo chương V - HSYC | 176,2276 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - HSYC | 2,1216 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V - HSYC | 42,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 425 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - HSYC | 1,0005 | m3 |
| 4 | Bó Bồn cây bằng đá KT:150x180x1000, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 133,4 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - HSYC | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - HSYC | 0,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - HSYC | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - HSYC | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Đèn cột trang trí loại 5 bóng hoa sen | Theo chương V - HSYC | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6E | Theo chương V - HSYC | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V - HSYC | 45,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 32 | Theo chương V - HSYC | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V - HSYC | 45,5 | m |
| 14 | Tủ điện điều khiển đèn | Theo chương V - HSYC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 19 | Cây sứ đại đường kính 10-12cm (giá mua + vận chuyển + trồng cây) | Theo chương V - HSYC | 5 | cây |
| 20 | Cây tùng ( giá mua + vận chuyển + trồng cây) | Theo chương V - HSYC | 14 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi