Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 13:14:00 đến ngày 2021-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,250,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phá dỡ hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 117,7551 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 7,1836 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoa văn con tiện bê tông, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,6629 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 79,1808 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 385,7864 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20,2615 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 79,0216 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 126,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 73,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,1824 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,3003 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển kết cấu thép, mái tôn, cửa, vật liệu khác vào nơi tập kết vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | gói |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 240,8337 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 240,8337 | m3 |
| B | Hạng muc Phá dỡ khối nhà cấp 4 các phòng ban 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 56,1707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,8793 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 140,9751 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22,3944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,8793 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21,5866 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 52,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,5854 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,422 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển kết cấu thép, mái tôn, cửa, vật liệu khác vào nơi tập kết vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | gói |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 89,417 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 89,417 | m3 |
| C | Hạng muc Phá dỡ khối nhà cấp 4 các phòng ban 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 56,1707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,8793 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 140,9751 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22,3944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,8793 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21,5866 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 112,1 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 52,62 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,2317 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,422 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển kết cấu thép, mái tôn, cửa, vật liệu khác vào nơi tập kết vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | gói |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 89,417 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 89,417 | m3 |
| D | Hạng mục Nhà làm việc_Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm bê tông móng mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 117,0414 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 115,3117 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 13,8573 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 7,7026 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15,8289 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,1591 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã đầu cọc+bản mã nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4.796,673 | kg |
| 8 | Sản xuất thép bản mã bọc đầu cọc bản mã nối cọc theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,5683 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,7298 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 166 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18,468 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để phục vụ ép âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,05 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0205 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0205 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục Nhà làm việc_Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,5489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 11,6422 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 16,6789 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22,5994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,6911 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm bê tông móng mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 113,3317 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 111,6568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,7884 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,3308 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,9511 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,3203 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 53,8616 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,6783 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 97,997 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,1538 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp tôn nền. Hệ số tơi xốp K95=1.13 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 229,5143 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,0311 | 100m3 |
| F | Hạng mục Nhà làm việc_Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,143 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,909 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,1704 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,2207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,9412 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25,7752 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25,7752 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 32,2875 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 32,2875 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 7,0661 | m2 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2157 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2157 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2157 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục Nhà làm việc_Phần bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 30,7571 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,143 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,5806 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25,1372 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25,1372 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18,7 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | m2 |
| 13 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2106 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,2106 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục Nhà làm việc_Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm bê tông cột mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 38,971 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 34,8689 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,5262 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,0525 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,5262 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9,6881 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm bê tông dầm mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 80,6386 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 79,4469 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8,2148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,6695 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,9305 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9,3726 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm bê tông sàn mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 184,7551 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 185,9559 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 11,0625 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15,9164 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,6784 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8,8618 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,9739 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,5348 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,2896 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,0751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,4726 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,3456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,3456 | tấn |
| 27 | Gia công dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,9555 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,9555 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,512 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,512 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,8892 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,8892 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,0776 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,0776 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,4119 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,4119 | tấn |
| 37 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 152 | cái |
| 38 | Bu lông M18x80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 360 | cái |
| 39 | Bu lông M18x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 48 | cái |
| 40 | Bu lông M20x80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 32 | cái |
| 41 | Bu lông M20x700 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 48 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 962,7525 | m2 |
| I | Hạng mục Nhà làm việc_Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 148,0718 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 44,4215 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 14,7757 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,4327 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 139,8184 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 41,9455 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60,9882 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18,2965 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.009,6152 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3.981,73 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 350,015 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 410,74 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 234,924 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 351,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4.977,409 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.009,6152 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 67,3606 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 247,838 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9,711 | m2 |
| 20 | Chống thấm khu WC bằng vật liệu chống thấm (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 83,9926 | m2 |
| 21 | Vách ngăn compact dày 12mm (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 63,641 | m2 |
| 22 | Coson đỡ lavabo (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Sàn nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.336,106 | m2 |
| 24 | Lát đá granit ngưỡng cửa (sàn nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 7,458 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.469,7166 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 67,3606 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22,0541 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (cầu thang bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 100,4156 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 62,7352 | m2 |
| 30 | Xẻ rãnh mặt bậc cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 802,14 | md |
| 31 | Tay vịn gỗ D60 (cầu thang bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 39,7605 | md |
| 32 | Tay vịn lan can D30 inox 304 cầu thang bộ (Bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 59,4027 | kg |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 146,8142 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (sàn SP) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25,4855 | m2 |
| 35 | Tôn lợp chống nóng chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,535 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 99,3 | md |
| 37 | Lợp mái tôn úp diềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 88 | md |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt lan can kính, kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 31,1832 | m2 |
| 39 | Lớp xỉ nhẹ tôn nền. Sàn S3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 33,7732 | m3 |
| 40 | Tấm XPF cách âm dày 50mm (Sàn S2 + S3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 866,996 | m2 |
| 41 | Mút đen dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 866,996 | m2 |
| 42 | Bọc aluminum 3mm mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 382,348 | m2 |
| 43 | Soi chỉ 30x10mm cách đều 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 314 | md |
| 44 | Vách kính cường lực, nhôm hệ, kính dày 12 ly (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 31,41 | m2 |
| 45 | Cửa kính cường lực, cửa lùa 2 cánh, kính dày 12 ly (báo giá đã bao gồm bộ phụ kiện và các thiết bị đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa đi kính cường lực, cửa mở quay 2 cánh, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,6 | m2 |
| 47 | Cửa đi 4 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 23,04 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 115,2 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm.(Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 11,88 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm.(Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 102 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 4 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,7 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, kính cường lực nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 135,246 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 16,5534 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,22 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,22 | 100m2 |
| J | Hạng mục Nhà làm việc_Phần điện | |||
| 1 | Aptomat MCCB-200A-3P-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-80A-3P-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-50A-3P-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-40A-3P-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-32A-1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-25A-1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 24 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-20A-1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-16A-1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 38 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-10A-1P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x70mm2-E.35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x25mm2-E.16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16mm2-E.16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2-E.10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2-E.6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2-E.4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.020 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4.850 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 7.040 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3.080 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.320 | m |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2M lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led Dowlight rọi - D76-9W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 109 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led 3 bóng 600x600 có máng tản quang - 36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 128 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn gắn tường nổi búp Led 3200K 9W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led 3 bóng 1200x1200 có máng tản quang - 72W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200-Bóng Led 1x11W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 57 | bộ |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 100 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9 | cái |
| 33 | Tủ điện phân phối 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | Tủ |
| 34 | Thanh cái 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 35 | 3 Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện phân phối 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | Tủ |
| 37 | Thanh cái 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 38 | 3 Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện phân phối 450x300x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | Tủ |
| 40 | Thanh cái 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 41 | 3 Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện phân phối 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Thanh cái 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 44 | 3 Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 45 | Bảng điện phòng 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 46 | Bảng điện phòng 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 phím 250V/10A (bao gồm cả đế âm và mặt hạt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 phím 1 chiều kiểu lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 phím 1 chiều kiểu lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (bao gồm cả đế âm và mặt hạt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu ổ đôi 220V-10A kiểu lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 90 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu ổ đôi 220V-10A âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| K | Hạng mục Nhà làm việc_Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 18000BTU Catsset | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 12 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn nóng 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 12 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn nóng 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn nóng 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D10/D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D6/D12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D10/D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D6/D12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D27 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 390,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D27 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 167,4 | m |
| 14 | Cút nhựa UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 64 | cái |
| 15 | Quạt hút gió âm trần Q=200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25 | cái |
| 16 | Ống nhựa uPVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | 100m |
| 17 | Tê nhựa D150x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22 | cái |
| 18 | Ống gió tôn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | m |
| 19 | Ống gió tôn 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18 | m |
| 20 | Ống gió tôn 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 16 | m |
| 21 | Ống gió tôn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60 | m |
| 22 | Tê tôn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê tôn 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 24 | Quạt hút nối ống gió Q=3700m3/h, 400PA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| L | Hạng mục Nhà làm việc_Phần điện nhẹ | |||
| 1 | ổ cắm Internet âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 62 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm Internet âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 62 | 1 ổ cắm |
| 3 | Dây cáp Cat-5E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp Cat-5E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 165 | 10m |
| 5 | Lắp đặt bộ phát Wife (Giá thiết bị xem bảng THTB) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt Switch 16port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Switch 30 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | thiết bị |
| M | Hạng mục Nhà làm việc_Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn Wc Inox D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu thu mưa D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu thu mưa D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước N=2,2KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D63_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thu PP-R D63/50_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PP-R D50/40_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PP-R D40/32_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PP-R D32/25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PP-R D25/20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PP-R D25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PP-R D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D63x50_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D50x40_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D40x32_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D32x25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D25x20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D63_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D50_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D40_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren PP-R trong D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren PP-R trong D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PP-R D63_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PP-R D50_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PP-R D63_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa PP-R D50_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa PP-R D40_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PP-R D25_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PP-R D20_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cái |
| 44 | Đầu bịt sắt D15_Phần cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 68 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D125_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D76_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D48_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,68 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Y thường Upvc D125_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thường Upvc D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thường Upvc D76_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thường Upvc D125x110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thường Upvc D76x48_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| 54 | Kiểm tra D125_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 55 | Kiểm tra D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 135o Upvc D125_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 135o Upvc D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135o Upvc D76_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135o Upvc D48_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90o Upvc D76_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90o Upvc D48_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu Upvc D125x110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu Upvc D76x48_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông Upvc D125_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông Upvc D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông Upvc D76_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | cái |
| 67 | Quang treo ống Inox D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cái |
| 68 | Quang treo ống Inox D76_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 26 | cái |
| 69 | Ty sắt ren D8_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60 | m |
| 70 | Nở đạn D8_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 120 | con |
| 71 | Bu lông + E cu D8_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 120 | con |
| 72 | Đầu bịt PVC D110_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 42 | cái |
| 73 | Đầu bịt PVC D90_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 42 | cái |
| 74 | Keo dán ống (hộp 1kg)_Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D200 _Thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,72 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D150_Thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,56 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chếch 135 Upvc D200_Thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch 135 Upvc D150_Thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cái |
| N | Hạng mục Nhà làm việc_Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6,1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt ác quy dự phòng 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.020 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 800 | cái |
| 15 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 74 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x0.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn đầu bơm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 trong phòng bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | m |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | m3 |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 20 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van hút loại mặt bích D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Q>=27m3/h; H>=40m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Sơn sắt thép đướng ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 157,785 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt van ren góc chữa cháy - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt khớp nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rông chữa cháy D65 (16bar) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt rìu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 55 | Búa tạ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 56 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 16 | bình |
| O | Phần thiết bị công trình | |||
| 1 | Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | bộ |
| 2 | Switch 16port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch 30 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa treo tường 18000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa treo tường 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 12 | bộ |
| 7 | Máy điều hoa âm trần cassette 18000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 12 | bộ |
| 8 | Máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió âm trần Q=200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 25 | bộ |
| 10 | Quạt hút nối ống gió Q=3700m3/h, 400PA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt N=2,2kW, Q=6m3/h - H= 30M-380V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Horing | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | tủ |
| 13 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q>=27m3/h; H>=40m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
| 14 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=27m3/h; H>=40m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83755535E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6751107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên có giá trị xây lắp >= 12.250.369.000 VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: + Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; + Bản chụp Hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư/thầu chính/Bên giao thầu để chứng minh đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng; + Scan tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.369.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
61.251.845.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi