Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347012-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210232793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 13:14:00 đến ngày 2021-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,250,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ hội trường
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 117,7551 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 7,1836 m3
3 Phá dỡ hoa văn con tiện bê tông, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,6629 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 79,1808 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 385,7864 m2
6 Phá dỡ bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20,2615 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 79,0216 m3
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 126,8 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 73,6 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,1824 tấn
11 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,3003 100m2
12 Bốc xếp vận chuyển kết cấu thép, mái tôn, cửa, vật liệu khác vào nơi tập kết vật liệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 gói
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 240,8337 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 240,8337 m3
B Hạng muc Phá dỡ khối nhà cấp 4 các phòng ban 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 56,1707 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,8793 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 140,9751 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22,3944 m2
5 Phá dỡ bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,8793 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21,5866 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 52,62 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,5854 tấn
9 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,422 100m2
10 Bốc xếp vận chuyển kết cấu thép, mái tôn, cửa, vật liệu khác vào nơi tập kết vật liệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 gói
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 89,417 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 89,417 m3
C Hạng muc Phá dỡ khối nhà cấp 4 các phòng ban 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 56,1707 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,8793 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 140,9751 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22,3944 m2
5 Phá dỡ bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,8793 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21,5866 m3
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 112,1 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 52,62 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,2317 tấn
10 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,422 100m2
11 Bốc xếp vận chuyển kết cấu thép, mái tôn, cửa, vật liệu khác vào nơi tập kết vật liệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 gói
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 89,417 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 89,417 m3
D Hạng mục Nhà làm việc_Phần cọc
1 Bê tông thương phẩm bê tông móng mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 117,0414 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 115,3117 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 13,8573 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 7,7026 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15,8289 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,1591 tấn
7 Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã đầu cọc+bản mã nối cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4.796,673 kg
8 Sản xuất thép bản mã bọc đầu cọc bản mã nối cọc theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,5683 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,7298 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 166 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18,468 100m
12 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,56 100m
13 Cọc dẫn để phục vụ ép âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,05 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0205 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0205 100m3/1km
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0205 100m3/1km
E Hạng mục Nhà làm việc_Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,5489 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 11,6422 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 16,6789 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22,5994 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2008 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,6911 100m2
7 Bê tông thương phẩm bê tông móng mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 113,3317 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 111,6568 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,7884 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,3308 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,967 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,9511 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,3203 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 53,8616 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,6783 100m3
16 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 97,997 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,1538 100m3
18 Đất đắp tôn nền. Hệ số tơi xốp K95=1.13 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 229,5143 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,0311 100m3
F Hạng mục Nhà làm việc_Phần bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 31,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,143 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,909 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0547 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,1704 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,087 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,2207 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0473 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,03 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 cái
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,9412 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25,7752 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25,7752 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 32,2875 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 32,2875 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 7,0661 m2
17 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0993 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2157 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2157 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2157 100m3/1km
G Hạng mục Nhà làm việc_Phần bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 30,7571 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,143 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,593 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,1878 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2203 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,087 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,5806 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25,1372 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25,1372 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18,7 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18,7 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 m2
13 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,097 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2106 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2106 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,2106 100m3/1km
H Hạng mục Nhà làm việc_Phần kết cấu thân
1 Bê tông thương phẩm bê tông cột mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 38,971 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 34,8689 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,5262 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,0525 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,5262 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 9,6881 tấn
7 Bê tông thương phẩm bê tông dầm mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 80,6386 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 79,4469 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8,2148 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,6695 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,9305 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 9,3726 tấn
13 Bê tông thương phẩm bê tông sàn mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 184,7551 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 185,9559 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 11,0625 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15,9164 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,6784 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8,8618 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,9739 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,5348 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,2896 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,8478 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,0751 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,4726 tấn
25 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,3456 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,3456 tấn
27 Gia công dầm thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,9555 tấn
28 Lắp dựng dầm thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,9555 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,512 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,512 tấn
31 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,8892 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,8892 tấn
33 Gia công hệ khung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,0776 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,0776 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,4119 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3,4119 tấn
37 Bu lông M12x40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 152 cái
38 Bu lông M18x80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 360 cái
39 Bu lông M18x600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 48 cái
40 Bu lông M20x80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 32 cái
41 Bu lông M20x700 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 48 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 962,7525 m2
I Hạng mục Nhà làm việc_Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 148,0718 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 44,4215 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 14,7757 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,4327 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 139,8184 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 41,9455 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 60,9882 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18,2965 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.009,6152 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3.981,73 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 350,015 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 410,74 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 234,924 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 351,8 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4.977,409 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.009,6152 m2
17 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 67,3606 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 247,838 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 9,711 m2
20 Chống thấm khu WC bằng vật liệu chống thấm (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 83,9926 m2
21 Vách ngăn compact dày 12mm (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 63,641 m2
22 Coson đỡ lavabo (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 bộ
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Sàn nhà) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.336,106 m2
24 Lát đá granit ngưỡng cửa (sàn nhà) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 7,458 m2
25 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.469,7166 m2
26 Thi công trần thạch cao chống ẩm khu WC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 67,3606 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22,0541 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (cầu thang bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 100,4156 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 62,7352 m2
30 Xẻ rãnh mặt bậc cầu thang, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 802,14 md
31 Tay vịn gỗ D60 (cầu thang bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 39,7605 md
32 Tay vịn lan can D30 inox 304 cầu thang bộ (Bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 59,4027 kg
33 Quét dung dịch sika chống thấm sê nô, mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 146,8142 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (sàn SP) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25,4855 m2
35 Tôn lợp chống nóng chống ồn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,535 100m2
36 Lợp mái tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 99,3 md
37 Lợp mái tôn úp diềm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 88 md
38 Sản xuất, lắp đặt lan can kính, kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 31,1832 m2
39 Lớp xỉ nhẹ tôn nền. Sàn S3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 33,7732 m3
40 Tấm XPF cách âm dày 50mm (Sàn S2 + S3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 866,996 m2
41 Mút đen dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 866,996 m2
42 Bọc aluminum 3mm mái thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 382,348 m2
43 Soi chỉ 30x10mm cách đều 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 314 md
44 Vách kính cường lực, nhôm hệ, kính dày 12 ly (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 31,41 m2
45 Cửa kính cường lực, cửa lùa 2 cánh, kính dày 12 ly (báo giá đã bao gồm bộ phụ kiện và các thiết bị đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 bộ
46 Cửa đi kính cường lực, cửa mở quay 2 cánh, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,6 m2
47 Cửa đi 4 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 23,04 m2
48 Cửa đi 2 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 115,2 m2
49 Cửa đi 1 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6,48 m2
50 Cửa đi 1 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm.(Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 11,88 m2
51 Cửa sổ 2 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm.(Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 102 m2
52 Cửa sổ 4 cánh, cửa mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,7 m2
53 Vách kính cố định, kính cường lực nhôm hệ, kính trắng trong dày 6.38mm. (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 135,246 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 16,5534 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,22 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,22 100m2
J Hạng mục Nhà làm việc_Phần điện
1 Aptomat MCCB-200A-3P-10KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
2 Aptomat MCCB-80A-3P-10KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
3 Aptomat MCCB-50A-3P-10KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
4 Aptomat MCCB-40A-3P-10KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5 cái
5 Aptomat MCCB-20A-3P-10KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
6 Aptomat MCB-32A-1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
7 Aptomat MCB-25A-1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 24 cái
8 Aptomat MCB-20A-1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21 cái
9 Aptomat MCB-16A-1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 38 cái
10 Aptomat MCB-10A-1P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21 cái
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x70mm2-E.35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x25mm2-E.16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16mm2-E.16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2-E.10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2-E.6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2-E.4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 300 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.020 m
18 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4.850 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 7.040 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 đi nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3.080 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.320 m
22 Lắp đặt máng cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 160 m
23 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2M lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5 bộ
24 Lắp đặt đèn Led Dowlight rọi - D76-9W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 109 bộ
25 Lắp đặt đèn Led 3 bóng 600x600 có máng tản quang - 36W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 128 bộ
26 Lắp đặt đèn gắn tường nổi búp Led 3200K 9W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 bộ
27 Lắp đặt đèn Led 3 bóng 1200x1200 có máng tản quang - 72W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 28 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200-Bóng Led 1x11W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 57 bộ
29 Cọc tiếp địa L63x63x2500 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 12 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 100 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 60 m
32 Gia công kim thu sét D16 dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 9 cái
33 Tủ điện phân phối 600x400x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 Tủ
34 Thanh cái 80A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
35 3 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
36 Tủ điện phân phối 600x400x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 Tủ
37 Thanh cái 100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
38 3 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
39 Tủ điện phân phối 450x300x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 Tủ
40 Thanh cái 200A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
41 3 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
42 Tủ điện phân phối 600x400x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 Tủ
43 Thanh cái 40A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
44 3 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
45 Bảng điện phòng 12 modul Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
46 Bảng điện phòng 6 modul Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 14 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 phím 250V/10A (bao gồm cả đế âm và mặt hạt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 10 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 phím 1 chiều kiểu lắp chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 28 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 phím 1 chiều kiểu lắp chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 14 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (bao gồm cả đế âm và mặt hạt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 9 cái
51 Lắp đặt ổ cắm ba chấu ổ đôi 220V-10A kiểu lắp chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 90 cái
52 Lắp đặt ổ cắm ba chấu ổ đôi 220V-10A âm sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
K Hạng mục Nhà làm việc_Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 18000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 12000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 12 máy
3 Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 18000BTU Catsset Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 12 máy
4 Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà dàn lạnh 24000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 máy
5 Lắp đặt dàn nóng 12000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 12 máy
6 Lắp đặt dàn nóng 18000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 máy
7 Lắp đặt dàn nóng 24000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 máy
8 Lắp đặt ống đồng D10/D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,6 100m
9 Lắp đặt ống đồng D6/D12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,84 100m
10 Bảo ôn ống đồng D10/D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1,6 100m
11 Bảo ôn ống đồng D6/D12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,84 100m
12 Lắp đặt ống nhựa Upvc D27 đi nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 390,6 m
13 Lắp đặt ống nhựa Upvc D27 đi chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 167,4 m
14 Cút nhựa UPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 64 cái
15 Quạt hút gió âm trần Q=200m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25 cái
16 Ống nhựa uPVC D150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 100m
17 Tê nhựa D150x110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22 cái
18 Ống gió tôn 300x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 m
19 Ống gió tôn 300x200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18 m
20 Ống gió tôn 200x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 16 m
21 Ống gió tôn 150x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 60 m
22 Tê tôn 300x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
23 Tê tôn 200x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
24 Quạt hút nối ống gió Q=3700m3/h, 400PA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
L Hạng mục Nhà làm việc_Phần điện nhẹ
1 ổ cắm Internet âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 62 cái
2 Lắp đặt ổ cắm Internet âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 62 1 ổ cắm
3 Dây cáp Cat-5E Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.650 m
4 Lắp đặt dây cáp Cat-5E Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 165 10m
5 Lắp đặt bộ phát Wife (Giá thiết bị xem bảng THTB) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 thiết bị
6 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm đi nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.120 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm đi chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 480 m
8 Lắp đặt máng cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 160 m
9 Lắp đặt Switch 16port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 thiết bị
10 Lắp đặt Switch 24 port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 thiết bị
11 Lắp đặt Switch 30 port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 thiết bị
M Hạng mục Nhà làm việc_Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 13 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 9 bộ
5 Lắp đặt phễu thu sàn Wc Inox D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
6 Lắp đặt cầu thu mưa D150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
7 Lắp đặt cầu thu mưa D200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
8 Lắp đặt téc nước Inox ngang 5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 bể
9 Lắp đặt máy bơm nước N=2,2KW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 1 máy
10 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D63_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,16 100m
14 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,48 100m
15 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,8 100m
16 Lắp đặt tê thu PP-R D63/50_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê thu PP-R D50/40_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thu PP-R D40/32_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê thu PP-R D32/25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê thu PP-R D25/20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cái
21 Lắp đặt tê PP-R D25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 cái
22 Lắp đặt tê PP-R D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PP-R D63x50_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PP-R D50x40_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PP-R D40x32_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PP-R D32x25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PP-R D25x20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PP-R D63_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PP-R D50_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PP-R D40_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PP-R D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 60 cái
33 Lắp đặt tê ren PP-R trong D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21 cái
34 Lắp đặt cút ren PP-R trong D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 68 cái
35 Lắp đặt măng sông PP-R D63_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng sông PP-R D50_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
37 Rắc co PPR D25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21 cái
38 Rắc co PPR D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 21 cái
39 Lắp đặt van khóa PP-R D63_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
40 Lắp đặt van khóa PP-R D50_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
41 Lắp đặt van khóa PP-R D40_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
42 Lắp đặt van khóa PP-R D25_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18 cái
43 Lắp đặt van khóa PP-R D20_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cái
44 Đầu bịt sắt D15_Phần cấp nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 68 cái
45 Lắp đặt ống nhựa Upvc D125_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,16 100m
46 Lắp đặt ống nhựa Upvc D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,4 100m
47 Lắp đặt ống nhựa Upvc D76_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,4 100m
48 Lắp đặt ống nhựa Upvc D48_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,68 100m
49 Lắp đặt Y thường Upvc D125_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
50 Lắp đặt Y thường Upvc D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 15 cái
51 Lắp đặt Y thường Upvc D76_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
52 Lắp đặt Y thường Upvc D125x110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
53 Lắp đặt Y thường Upvc D76x48_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
54 Kiểm tra D125_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
55 Kiểm tra D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút 135o Upvc D125_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút 135o Upvc D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 30 cái
58 Lắp đặt cút 135o Upvc D76_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 18 cái
59 Lắp đặt cút 135o Upvc D48_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 44 cái
60 Lắp đặt cút 90o Upvc D76_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút 90o Upvc D48_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 22 cái
62 Lắp đặt côn thu Upvc D125x110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
63 Lắp đặt côn thu Upvc D76x48_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6 cái
64 Lắp đặt măng sông Upvc D125_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
65 Lắp đặt măng sông Upvc D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 cái
66 Lắp đặt măng sông Upvc D76_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 cái
67 Quang treo ống Inox D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cái
68 Quang treo ống Inox D76_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 26 cái
69 Ty sắt ren D8_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 60 m
70 Nở đạn D8_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 120 con
71 Bu lông + E cu D8_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 120 con
72 Đầu bịt PVC D110_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 42 cái
73 Đầu bịt PVC D90_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 42 cái
74 Keo dán ống (hộp 1kg)_Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 10 hộp
75 Lắp đặt ống nhựa Upvc D200 _Thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,72 100m
76 Lắp đặt ống nhựa Upvc D150_Thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,56 100m
77 Lắp đặt chếch 135 Upvc D200_Thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cái
78 Lắp đặt chếch 135 Upvc D150_Thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cái
N Hạng mục Nhà làm việc_Phần PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 74 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 6,1 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2,8 5 nút
7 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 14 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 1 bộ
10 Lắp đặt ác quy dự phòng 12VDC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.020 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 400 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1.200 m
14 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 800 cái
15 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 74 cái
16 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x0.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 80 m
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 5,6 5 đèn
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4,6 5 đèn
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,36 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt cút thép D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút thép D65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cái
25 Lắp đặt cút thép D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 16 cái
26 Lắp đặt tê thép D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn đầu bơm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 trong phòng bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 m
31 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bệ bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 m3
32 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 20 cặp bích
33 Lắp đặt mối nối mềm D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 cái
34 Lắp đặt van hút loại mặt bích D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
35 Lắp đặt van chặn loại mặt bích D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren D25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 cái
38 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 bể
39 Lắp đặt Y lọc mặt bích D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
40 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Q>=27m3/h; H>=40m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 1 máy
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 1 tủ
42 Sơn sắt thép đướng ống chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 157,785 1m2
43 Lắp đặt van ren góc chữa cháy - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 cái
44 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 bộ
45 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 bộ
46 Lắp đặt khớp nối D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 cái
47 Lắp đặt vòi rông chữa cháy D65 (16bar) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
48 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 cái
49 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 hộp
50 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 hộp
51 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
52 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
53 Lắp đặt rìu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
54 Lắp đặt kìm cộng lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
55 Búa tạ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
56 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 bộ
57 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 8 bình
58 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 16 bình
O Phần thiết bị công trình
1 Bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 bộ
2 Switch 16port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 bộ
3 Switch 24 port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 bộ
4 Switch 30 port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 bộ
5 Máy điều hòa treo tường 18000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 4 bộ
6 Máy điều hòa treo tường 12000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 12 bộ
7 Máy điều hoa âm trần cassette 18000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 12 bộ
8 Máy điều hòa treo tường 24000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 3 bộ
9 Quạt thông gió âm trần Q=200m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 25 bộ
10 Quạt hút nối ống gió Q=3700m3/h, 400PA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 2 bộ
11 Máy bơm nước sinh hoạt N=2,2kW, Q=6m3/h - H= 30M-380V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
12 Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Horing Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 tủ
13 Bơm chữa cháy động cơ điện Q>=27m3/h; H>=40m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
14 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=27m3/h; H>=40m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83755535E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6751107E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên có giá trị xây lắp >= 12.250.369.000 VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: + Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; + Bản chụp Hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư/thầu chính/Bên giao thầu để chứng minh đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng; + Scan tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.369.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.251.845.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->