Gói thầu: Mua sắm a xít, bu lông, cờ lê, đá cắt, dây thép, đinh, đồng, nhôm, ống đồng, ống thép, que hàn, thép, tôn, tô vít, vít…
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm a xít, bu lông, cờ lê, đá cắt, dây thép, đinh, đồng, nhôm, ống đồng, ống thép, que hàn, thép, tôn, tô vít, vít… |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:43:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,451,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 66 | Lít | A xê tôn | ||
| 2 | A xít Crôm ric | HCrO3 | 25 | Kg | A xít Crôm ric HCrO3 | |
| 3 | A xít Nitoric | HNO3 | 15 | Kg | A xít Nitoric HNO3 | |
| 4 | A xít Sunfuric | H2SO4 | 17 | Kg | A xít Sunfuric H2SO4 | |
| 5 | Axit clohydric | HCl | 139 | Kg | Axit clohydric HCl | |
| 6 | Bạc a nốt 99,9% | Ag | 0,5 | Kg | Bạc a nốt 99,9% Ag | |
| 7 | Bạc Nitorat | AgNO3 (PA) | 0,5 | Kg | Bạc Nitorat AgNO3 (PA) | |
| 8 | Bột dà mịn | 5 | Kg | Bột dà mịn | ||
| 9 | Bột ô xít kẽm | ZnO | 79 | Kg | Bột ô xít kẽm ZnO | |
| 10 | Bột rà mịn | 4 | Kg | Bột rà mịn | ||
| 11 | Bu lông đầu tròn cổ vuông | M10x100 | 500 | Bộ | Bu lông đầu tròn cổ vuông M10x100 | |
| 12 | Bu lông đầu tròn cổ vuông | M8x70 | 1.140 | Bộ | Bu lông đầu tròn cổ vuông M8x70 | |
| 13 | Bu lông không tuột | M8x50 | 15 | Bộ | Bu lông không tuột M8x50 | |
| 14 | Bu lông lục lăng | M10x(30+50) | 1.000 | Bộ | Bu lông lục lăng M10x(30+50) | |
| 15 | Bu lông lục lăng | M12x25 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng M12x25 | |
| 16 | Bu lông lục lăng | M12x(50-60) | 230 | Bộ | Bu lông lục lăng M12x(50-60) | |
| 17 | Bu lông lục lăng | M5x(20-50) | 200 | Bộ | Bu lông lục lăng M5x(20-50) | |
| 18 | Bu lông lục lăng | M6x(15-80) | 3.404 | Bộ | Bu lông lục lăng M6x(15-80) | |
| 19 | Bu lông lục lăng | M8x120 | 300 | Bộ | Bu lông lục lăng M8x120 | |
| 20 | Bu lông lục lăng | M8x(20-70) | 1.896 | Bộ | Bu lông lục lăng M8x(20-70) | |
| 21 | Bu lông lục lăng | M10x(20-80) | 464 | Bộ | Bu lông lục lăng M10x(20-80) | |
| 22 | Bu lông lục lăng | M14x40 | 280 | Bộ | Bu lông lục lăng M14x40 | |
| 23 | Bu lông lục lăng | 30 | Bộ | Bu lông lục lăng | ||
| 24 | Bu lông lục lăng + đệm | M6x60 | 16 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M6x60 | |
| 25 | Bu lông lục lăng + đệm | M6x70 | 54 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M6x70 | |
| 26 | Bu lông lục lăng + đệm | M8x60 | 16 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M8x60 | |
| 27 | Bu lông móc | M8 | 20 | Cái | Bu lông móc M8 | |
| 28 | Búa nguội | 500g | 3 | Cái | Búa nguội 500g | |
| 29 | Cáp lụa | Φ10 | 41 | m | Cáp lụa Φ10 | |
| 30 | Chất tạo bóng | 3 | Lít | Chất tạo bóng | ||
| 31 | Chất tạo bóng | Ni 2300 | 3 | Lít | Chất tạo bóng Ni 2300 | |
| 32 | Chất tạo bóng | Ni 2310 | 3 | Lít | Chất tạo bóng Ni 2310 | |
| 33 | Chất tạo bóng | Ni 2320 | 3,5 | Lít | Chất tạo bóng Ni 2320 | |
| 34 | Chất tạo bóng | Ni 2330 | 2,5 | Lít | Chất tạo bóng Ni 2330 | |
| 35 | Chất tẩy dầu | P1060 | 3 | Lít | Chất tẩy dầu P1060 | |
| 36 | Chốt con dàn phản xạ | Ф15 | 14 | Cái | Chốt con dàn phản xạ Ф15 | |
| 37 | Clê dẹt | 10-12 | 1 | Cái | Clê dẹt 10-12 | |
| 38 | Clê dẹt | 11-13 | 1 | Cái | Clê dẹt 11-13 | |
| 39 | Clê dẹt | 12-14 | 1 | Cái | Clê dẹt 12-14 | |
| 40 | Clê dẹt | 14-17 | 1 | Cái | Clê dẹt 14-17 | |
| 41 | Clê dẹt | 17-19 | 1 | Cái | Clê dẹt 17-19 | |
| 42 | Clê dẹt | 27-30 | 1 | Cái | Clê dẹt 27-30 | |
| 43 | Clê dẹt | 5,5-7 | 1 | Cái | Clê dẹt 5,5-7 | |
| 44 | Clê dẹt | 7-9 | 1 | Cái | Clê dẹt 7-9 | |
| 45 | Clê dẹt | 8-10 | 1 | Cái | Clê dẹt 8-10 | |
| 46 | Cọc đất | L=1m x L40x40 | 8 | Cái | Cọc đất L=1m x L40x40 | |
| 47 | Còi điện | 12VH105DB3A | 1 | Cái | Còi điện 12VH105DB3A | |
| 48 | Cồn công nghiệp | 95 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 49 | Đá cắt | Φ180 | 28 | Viên | Đá cắt Φ180 | |
| 50 | Đá cắt | Ф100 | 206 | Cái | Đá cắt Ф100 | |
| 51 | Đá cắt | Ф300 | 2 | Viên | Đá cắt Ф300 | |
| 52 | Đá mài | Ф100 | 235 | Viên | Đá mài Ф100 | |
| 53 | Đai inox | Φ30 | 15 | Cái | Đai inox Φ30 | |
| 54 | Đai inox | Φ40 | 20 | Cái | Đai inox Φ40 | |
| 55 | Đai inox | Ф100 | 25 | Cái | Đai inox Ф100 | |
| 56 | Đai inox | Ф150 | 35 | Cái | Đai inox Ф150 | |
| 57 | Đai inox | Ф80 | 27 | Cái | Đai inox Ф80 | |
| 58 | Dây lò xo | Ф1 | 4 | m | Dây lò xo Ф1 | |
| 59 | Dây lò xo | Ф2 | 4 | m | Dây lò xo Ф2 | |
| 60 | Dây lò xo | Ф5 | 8 | m | Dây lò xo Ф5 | |
| 61 | Dây nhôm | Φ1,2 | 0,6 | Kg | Dây nhôm Φ1,2 | |
| 62 | Dây thép tráng kẽm | Φ3 | 113 | Kg | Dây thép tráng kẽm Φ3 | |
| 63 | Dây thép trắng kẽm | Ф2 | 2 | Kg | Dây thép trắng kẽm Ф2 | |
| 64 | Dây thép trắng kẽm | Ф1,5 | 3 | Kg | Dây thép trắng kẽm Ф1,5 | |
| 65 | Đinh 1 phân | 11 | Kg | Đinh 1 phân | ||
| 66 | Đinh 10 phân | 10 | Kg | Đinh 10 phân | ||
| 67 | Đinh 3 phân | 14 | Kg | Đinh 3 phân | ||
| 68 | Đinh 5 phân | 20,6 | Kg | Đinh 5 phân | ||
| 69 | Đinh 7 phân | 10 | Kg | Đinh 7 phân | ||
| 70 | Đinh tán nhôm | 25,2 | Kg | Đinh tán nhôm | ||
| 71 | Đồng BERI | 0,5 | Kg | Đồng BERI | ||
| 72 | Đồng đỏ | Ф10 | 37,1 | Kg | Đồng đỏ Ф10 | |
| 73 | Đồng lò xo | δ=0,2 | 2,2 | Kg | Đồng lò xo δ=0,2 | |
| 74 | Đồng lò xo | δ=0,4 | 0,1 | Kg | Đồng lò xo δ=0,4 | |
| 75 | Đồng lò xo | δ=0,5 | 1,1 | Kg | Đồng lò xo δ=0,5 | |
| 76 | Đồng lò xo | δ=0,8 | 0,1 | Kg | Đồng lò xo δ=0,8 | |
| 77 | Đồng lò xo | Φ0,8 | 1 | Kg | Đồng lò xo Φ0,8 | |
| 78 | Đồng vàng | Ф16 | 5 | Kg | Đồng vàng Ф16 | |
| 79 | Đồng vàng | Ф20 | 7 | Kg | Đồng vàng Ф20 | |
| 80 | Đồng vàng | δ=10 | 0,1 | Kg | Đồng vàng δ=10 | |
| 81 | Đồng vàng | δ=15 | 6 | Kg | Đồng vàng δ=15 | |
| 82 | Đồng vàng | δ=2 | 2,6 | Kg | Đồng vàng δ=2 | |
| 83 | Đồng vàng | δ=8 | 0,1 | Kg | Đồng vàng δ=8 | |
| 84 | Đồng vàng | δ1,5 | 2 | Kg | Đồng vàng δ1,5 | |
| 85 | Đồng vàng | Φ10 | 11 | Kg | Đồng vàng Φ10 | |
| 86 | Đồng vàng | Φ15 | 6,1 | Kg | Đồng vàng Φ15 | |
| 87 | Đồng vàng | Φ8 | 5 | Kg | Đồng vàng Φ8 | |
| 88 | Đồng vàng | Ф12 | 2 | Kg | Đồng vàng Ф12 | |
| 89 | Đồng vàng | Ф24 | 5 | Kg | Đồng vàng Ф24 | |
| 90 | Đồng vàng | Ф30 | 5 | Kg | Đồng vàng Ф30 | |
| 91 | Ê cu | M6 | 50 | Cái | Ê cu M6 | |
| 92 | Ê cu | M4 | 130 | Cái | Ê cu M4 | |
| 93 | Ghíp cáp | Φ10 | 23 | Bộ | Ghíp cáp Φ10 | |
| 94 | Hộp Clê pha côm | 2 | Cái | Hộp Clê pha côm | ||
| 95 | Kẽm anốt 99,9% | 2 | Kg | Kẽm anốt 99,9% | ||
| 96 | Kẽm Anot Zn | 2,5 | Kg | Kẽm Anot Zn 100%; KT: 200x600x20 | ||
| 97 | Kẽm Xyanua | Zn(CN)2 | 2,5 | Lọ | Kẽm Xyanua Zn(CN)2 Zn=55,5%; CN=44,3%; Cl=0,03%; Fe=0,003%;Pb=0,0003%; Cd=0,004%; Cr=0,0003%; Sn=0,0003%; Cu=0,0004% | |
| 98 | Kìm cắt | 6 | Cái | Kìm cắt | ||
| 99 | Kìm điện | 5 | Cái | Kìm điện | ||
| 100 | Kìm nhọn | 6 | Cái | Kìm nhọn | ||
| 101 | Long đen vênh | Ф3 | 6.000 | Cái | Long đen vênh Ф3 | |
| 102 | Long đen vênh | Ф3 | 200 | Cái | Long đen vênh Ф3 | |
| 103 | Lụa cách điện | 7 | m | Lụa cách điện | ||
| 104 | Lưỡi cưa máy | 4 | Cái | Lưỡi cưa máy | ||
| 105 | Lưỡi cưa sắt | 15 | Cái | Lưỡi cưa sắt | ||
| 106 | Lưới nhôm | 13x13x1,8 | 20 | m² | Lưới nhôm 13x13x1,8 | |
| 107 | Lưới sắt | Ф0,5x3x3 | 16 | m2 | Lưới sắt Ф0,5x3x3 | |
| 108 | Mỏ lết | TQ-32 | 4 | Cái | Mỏ lết TQ-32 | |
| 109 | Móc treo áo | 1 | Cái | Móc treo áo | ||
| 110 | Nắp đèn xin đường | 3 | Cái | Nắp đèn xin đường | ||
| 111 | Natri hydroxit | NaOH | 11 | Kg | Natri hydroxit NaOH 99% | |
| 112 | Natri xyanua | NaCN | 5 | Kg | Natri xyanua NaCN | |
| 113 | Nhôm góc | 25x25x3 | 30 | Kg | Nhôm góc 25x25x3 | |
| 114 | Nhôm góc | 40x40x3 | 30 | Kg | Nhôm góc 40x40x3 | |
| 115 | Nhôm hợp kim | Φ20 | 24 | Kg | Nhôm hợp kim Φ20 | |
| 116 | Nhôm tấm | δ=0,8 | 4 | Kg | Nhôm tấm δ=0,8 | |
| 117 | Nhôm tấm | δ=1 | 100,7 | Kg | Nhôm tấm δ=1 A6061 | |
| 118 | Nhôm tấm | δ=2 | 162 | Kg | Nhôm tấm δ=2 A6061 | |
| 119 | Nhôm tấm | δ=3 | 35,5 | Kg | Nhôm tấm δ=3 A6061 | |
| 120 | Nhôm tấm | δ=4 | 6,384 | Kg | Nhôm tấm δ=4 A6061 | |
| 121 | Nhôm tấm | δ0,5 | 167 | Kg | Nhôm tấm δ0,5 A6061 | |
| 122 | Nhôm tấm | δ1,5 | 20 | Kg | Nhôm tấm δ1,5 A6061 | |
| 123 | Ni ken anốt 99,98% | Ni | 3,7 | Kg | Ni ken anốt 99,98% Ni | |
| 124 | Niken Clorua | NiCl | 2,5 | Kg | Niken Clorua NiCl | |
| 125 | Niken sunfat | NiSO4 | 17,5 | Kg | Niken sunfat NiSO4 | |
| 126 | Nước cất | 10 | Lít | Nước cất | ||
| 127 | Ống đồng | Ф8/7 | 15 | m | Ống đồng Ф8/7 | |
| 128 | Ống đồng | Ф6-Ф10 | 20 | m | Ống đồng Ф6-Ф10 | |
| 129 | Ống đồng | Φ8x1 | 3 | m | Ống đồng Φ8x1 | |
| 130 | Ống đồng | Ф12 | 7 | m | Ống đồng Ф12 | |
| 131 | Ống đồng | Ф14 | 7 | m | Ống đồng Ф14 | |
| 132 | Ông nhôm | Ф8x0,8 | 36 | m | Ông nhôm Ф8x0,8 | |
| 133 | Ống thép tráng kẽm | Ф22 | 6,5 | Kg | Ống thép tráng kẽm Ф22 | |
| 134 | Ống thép tráng kẽm | Ф25 | 11 | Kg | Ống thép tráng kẽm Ф25 | |
| 135 | Ống thép tráng kẽm | Ф32 | 5 | Kg | Ống thép tráng kẽm Ф32 | |
| 136 | Ống thép tráng kẽm | Ф40 | 15 | m | Ống thép tráng kẽm Ф40 | |
| 137 | Ống thép tráng kẽm | Ф3 | 16 | m | Ống thép tráng kẽm Ф3 | |
| 138 | Ống thép tráng kẽm | Ф21 | 50 | m | Ống thép tráng kẽm Ф21 | |
| 139 | Panh | 6 | Cái | Panh | ||
| 140 | Que hàn | Ф3 | 32 | Kg | Que hàn Ф3 | |
| 141 | Que hàn thép đen | Ф1,6 | 5 | Kg | Que hàn thép đen Ф1,6 | |
| 142 | Que hàn thép đen | Ф2,4 | 5 | Kg | Que hàn thép đen Ф2,4 | |
| 143 | Que hàn vẩy bạc | 80 | Que | Que hàn vẩy bạc | ||
| 144 | Que hàn Φ3 | 28 | Kg | Que hàn Φ3 | ||
| 145 | Ta rô các loại | 5 | Cái | Ta rô các loại | ||
| 146 | Tai hồng | M8 | 1.000 | Cái | Tai hồng M8 | |
| 147 | Tấm che mưa cột an ten П18 | 12 | Tấm | Tấm che mưa cột an ten П18 | ||
| 148 | Tấm sợi thủy tinh cách nhiệt | 10 | Tấm | Tấm sợi thủy tinh cách nhiệt | ||
| 149 | Tấm thảm nhựa chùi chân | 2 | Tấm | Tấm thảm nhựa chùi chân | ||
| 150 | Tản nhiệt 50A | 2 | Cái | Tản nhiệt 50A | ||
| 151 | Thép 40X | Ф100 | 30 | Kg | Thép 40X Ф100 | |
| 152 | Thép 40X | Ф60 | 28 | Kg | Thép 40X Ф60 | |
| 153 | Thép C45 | Φ10 | 111 | Kg | Thép C45 Φ10 | |
| 154 | Thép C45 | Φ14 | 60 | Kg | Thép C45 Φ14 | |
| 155 | Thép C45 | Φ18 | 127 | Kg | Thép C45 Φ18 | |
| 156 | Thép C45 | Φ20 | 115 | Kg | Thép C45 Φ20 | |
| 157 | Thép C45 | Φ30 | 111 | Kg | Thép C45 Φ30 | |
| 158 | Thép C45 | Φ90 | 46 | Kg | Thép C45 Φ90 | |
| 159 | Thép C45 | Ф100 | 20 | Kg | Thép C45 Ф100 | |
| 160 | Thép C45 | Ф16 | 39 | Kg | Thép C45 Ф16 | |
| 161 | Thép C45 | Ф26 | 30 | Kg | Thép C45 Ф26 | |
| 162 | Thép C45 | Ф32 | 29,5 | Kg | Thép C45 Ф32 | |
| 163 | Thép C45 | Ф40 | 72 | Kg | Thép C45 Ф40 | |
| 164 | Thép C45 | Ф50 | 52 | Kg | Thép C45 Ф50 | |
| 165 | Thép C45 | Ф60 | 36 | Kg | Thép C45 Ф60 | |
| 166 | Thép C45 | Ф70 | 34 | Kg | Thép C45 Ф70 | |
| 167 | Thép góc | L50x50x5 | 56,3 | Kg | Thép góc L50x50x5 | |
| 168 | Thép góc | 40x40x4 | 266,6 | Kg | Thép góc 40x40x4 | |
| 169 | Thép góc | L30x3 | 181 | Kg | Thép góc L30x3 | |
| 170 | Thép hộp | L40x40x1,4 | 101 | Kg | Thép hộp L40x40x1,4 | |
| 171 | Thép lò xo | Ф0,5 | 5 | m | Thép lò xo Ф0,5 | |
| 172 | Thép ống đen | Φ21 | 12 | m | Thép ống đen Φ21 | |
| 173 | Thép ống đen | Ф14 | 10 | m | Thép ống đen Ф14 | |
| 174 | Thép ống đen | Ф16x1 | 20 | m | Thép ống đen Ф16x1 | |
| 175 | Thép ống đen | Ф24 | 10 | m | Thép ống đen Ф24 | |
| 176 | Thép ống đen | Ф26x1.8 | 22 | m | Thép ống đen Ф26x1.8 | |
| 177 | Thép ống đen | Ф32 | 8 | Kg | Thép ống đen Ф32 | |
| 178 | Thép ống đen | Ф33x2 | 87 | Kg | Thép ống đen Ф33x2 | |
| 179 | Thép ống đen | Ф38 | 3 | Kg | Thép ống đen Ф38 | |
| 180 | Thép ống đen | Ф40 | 12 | Kg | Thép ống đen Ф40 | |
| 181 | Thép ống đen | Ф60x3,3 | 68 | Kg | Thép ống đen Ф60x3,3 | |
| 182 | Thép ống đen | Ф65 | 2 | Kg | Thép ống đen Ф65 | |
| 183 | Tô vít 2 cạnh | Φ4 | 1 | Cái | Tô vít 2 cạnh Φ4 | |
| 184 | Tô vít 2 cạnh | Φ5 | 1 | Cái | Tô vít 2 cạnh Φ5 | |
| 185 | Tô vít 2 cạnh | Φ6 | 1 | Cái | Tô vít 2 cạnh Φ6 | |
| 186 | Tô vít 2 cạnh | Φ2 | 4 | Cái | Tô vít 2 cạnh Φ2 | |
| 187 | Tô vít 4 cạnh | 4 | Cái | Tô vít 4 cạnh | ||
| 188 | Tôn đen | δ1 | 552 | Kg | Tôn đen δ1 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 189 | Tôn đen | δ3 | 253 | Kg | Tôn đen δ3 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 190 | Tôn đen | δ6 | 84 | Kg | Tôn đen δ6 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 191 | Tôn đen | δ2 | 180 | Kg | Tôn đen δ2 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 192 | Tôn đen | δ0,8 | 210 | Kg | Tôn đen δ0,8 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 193 | Tôn đen | δ1,2 | 347 | Kg | Tôn đen δ1,2 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 194 | Tôn đen | δ1,5 | 250 | Kg | Tôn đen δ1,5 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 195 | Tôn đen | δ5 | 74 | Kg | Tôn đen δ5 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 196 | Tôn đen | δ8 | 10 | Kg | Tôn đen δ8 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 197 | Tuốc nơ vít PH0-60 | 3 | Cái | Tuốc nơ vít PH0-60 | ||
| 198 | Tuốc nơ vít PH1-80 | 3 | Cái | Tuốc nơ vít PH1-80 | ||
| 199 | Tuốc nơ vít PH2-100 | 3 | Cái | Tuốc nơ vít PH2-100 | ||
| 200 | Tuốc nơ vít PH3-150 | 3 | Cái | Tuốc nơ vít PH3-150 | ||
| 201 | Vít chìm | M4x10 | 560 | Bộ | Vít chìm M4x10 ren thường | |
| 202 | Vít chìm | M6x50 | 500 | Bộ | Vít chìm M6x50 ren thường | |
| 203 | Vít chìm | M5x15 | 1.000 | Bộ | Vít chìm M5x15 ren thường | |
| 204 | Vít chìm | M6x70 | 74 | Bộ | Vít chìm M6x70 ren thường | |
| 205 | Vít chìm | M3x5 | 6.850 | Bộ | Vít chìm M3x5 ren thường | |
| 206 | Vít chìm + đệm | M5x16 | 670 | Bộ | Vít chìm + đệm M5x16 ren thường | |
| 207 | Vít chỏm cầu | M2,5x5 | 1.189 | Bộ | Vít chỏm cầu M2,5x5 ren thường inox | |
| 208 | Vít chỏm cầu | M3x(5+20) | 5.884 | Bộ | Vít chỏm cầu M3x(5+20) ren thường | |
| 209 | Vít chỏm cầu | M4x10 | 1.894 | Bộ | Vít chỏm cầu M4x10 ren thường | |
| 210 | Vít chỏm cầu | M4x70 | 200 | Bộ | Vít chỏm cầu M4x70 ren thường | |
| 211 | Vít chỏm cầu | M5x10 | 1.545 | Bộ | Vít chỏm cầu M5x10 ren thường | |
| 212 | Vít chỏm cầu | M5x10 | 785 | Bộ | Vít chỏm cầu M5x10 ren thường | |
| 213 | Vít chỏm cầu | M5x70 | 200 | Bộ | Vít chỏm cầu M5x70 ren thường | |
| 214 | Vít chỏm cầu | M6x10 | 662 | Bộ | Vít chỏm cầu M6x10 ren thường | |
| 215 | Vít chỏm cầu + đệm | M5x10 | 555 | Bộ | Vít chỏm cầu + đệm M5x10 ren thường | |
| 216 | Vít chỏm cầu + đệm | M6x10 | 500 | Bộ | Vít chỏm cầu + đệm M6x10 ren thường | |
| 217 | Vít đồng | M4x10 | 242 | Bộ | Vít đồng M4x10 ren thường | |
| 218 | Vít đồng | M3x12 | 340 | Bộ | Vít đồng M3x12 ren thường | |
| 219 | Vít đồng | M4x10 | 1.305 | Bộ | Vít đồng M4x10 ren thường | |
| 220 | Vít đồng | M5x10 | 400 | Bộ | Vít đồng M5x10 ren thường | |
| 221 | Vít gỗ | M3x30 | 160 | Cái | Vít gỗ M3x30 ren thường | |
| 222 | Vít gỗ | M4x30 | 9.210 | Cái | Vít gỗ M4x30 ren thường | |
| 223 | Vít ren sắt | M3x20 | 80 | Bộ | Vít ren sắt M3x20 | |
| 224 | Vít ren sắt | M5x30 | 360 | Bộ | Vít ren sắt M5x30 | |
| 225 | Vít ren sắt | M4 x20 | 12.425 | Cái | Vít ren sắt M4 x20 | |
| 226 | Vít ren sắt | M6x40 | 123 | Cái | Vít ren sắt M6x40 | |
| 227 | Vòng đệm bằng | Ф10-18 | 593 | Cái | Vòng đệm bằng Ф10-18 | |
| 228 | Vòng đệm đồng | Ф4 | 500 | Cái | Vòng đệm đồng Ф4 | |
| 229 | Vòng đệm đồng | Ф22;24;27 | 300 | Cái | Vòng đệm đồng Ф22;24;27 | |
| 230 | Vòng đệm vênh | Ф10-18 | 590 | Cái | Vòng đệm vênh Ф10-18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
550.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi