Gói thầu: Mua sắm a xít, bu lông, cờ lê, đá cắt, dây thép, đinh, đồng, nhôm, ống đồng, ống thép, que hàn, thép, tôn, tô vít, vít…

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415385-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm a xít, bu lông, cờ lê, đá cắt, dây thép, đinh, đồng, nhôm, ống đồng, ống thép, que hàn, thép, tôn, tô vít, vít…
Số hiệu KHLCNT 20210375421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 08:43:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,451,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 A xê tôn 66 Lít A xê tôn
2 A xít Crôm ric HCrO3 25 Kg A xít Crôm ric HCrO3
3 A xít Nitoric HNO3 15 Kg A xít Nitoric HNO3
4 A xít Sunfuric H2SO4 17 Kg A xít Sunfuric H2SO4
5 Axit clohydric HCl 139 Kg Axit clohydric HCl
6 Bạc a nốt 99,9% Ag 0,5 Kg Bạc a nốt 99,9% Ag
7 Bạc Nitorat AgNO3 (PA) 0,5 Kg Bạc Nitorat AgNO3 (PA)
8 Bột dà mịn 5 Kg Bột dà mịn
9 Bột ô xít kẽm ZnO 79 Kg Bột ô xít kẽm ZnO
10 Bột rà mịn 4 Kg Bột rà mịn
11 Bu lông đầu tròn cổ vuông M10x100 500 Bộ Bu lông đầu tròn cổ vuông M10x100
12 Bu lông đầu tròn cổ vuông M8x70 1.140 Bộ Bu lông đầu tròn cổ vuông M8x70
13 Bu lông không tuột M8x50 15 Bộ Bu lông không tuột M8x50
14 Bu lông lục lăng M10x(30+50) 1.000 Bộ Bu lông lục lăng M10x(30+50)
15 Bu lông lục lăng M12x25 100 Bộ Bu lông lục lăng M12x25
16 Bu lông lục lăng M12x(50-60) 230 Bộ Bu lông lục lăng M12x(50-60)
17 Bu lông lục lăng M5x(20-50) 200 Bộ Bu lông lục lăng M5x(20-50)
18 Bu lông lục lăng M6x(15-80) 3.404 Bộ Bu lông lục lăng M6x(15-80)
19 Bu lông lục lăng M8x120 300 Bộ Bu lông lục lăng M8x120
20 Bu lông lục lăng M8x(20-70) 1.896 Bộ Bu lông lục lăng M8x(20-70)
21 Bu lông lục lăng M10x(20-80) 464 Bộ Bu lông lục lăng M10x(20-80)
22 Bu lông lục lăng M14x40 280 Bộ Bu lông lục lăng M14x40
23 Bu lông lục lăng 30 Bộ Bu lông lục lăng
24 Bu lông lục lăng + đệm M6x60 16 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M6x60
25 Bu lông lục lăng + đệm M6x70 54 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M6x70
26 Bu lông lục lăng + đệm M8x60 16 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M8x60
27 Bu lông móc M8 20 Cái Bu lông móc M8
28 Búa nguội 500g 3 Cái Búa nguội 500g
29 Cáp lụa Φ10 41 m Cáp lụa Φ10
30 Chất tạo bóng 3 Lít Chất tạo bóng
31 Chất tạo bóng Ni 2300 3 Lít Chất tạo bóng Ni 2300
32 Chất tạo bóng Ni 2310 3 Lít Chất tạo bóng Ni 2310
33 Chất tạo bóng Ni 2320 3,5 Lít Chất tạo bóng Ni 2320
34 Chất tạo bóng Ni 2330 2,5 Lít Chất tạo bóng Ni 2330
35 Chất tẩy dầu P1060 3 Lít Chất tẩy dầu P1060
36 Chốt con dàn phản xạ Ф15 14 Cái Chốt con dàn phản xạ Ф15
37 Clê dẹt 10-12 1 Cái Clê dẹt 10-12
38 Clê dẹt 11-13 1 Cái Clê dẹt 11-13
39 Clê dẹt 12-14 1 Cái Clê dẹt 12-14
40 Clê dẹt 14-17 1 Cái Clê dẹt 14-17
41 Clê dẹt 17-19 1 Cái Clê dẹt 17-19
42 Clê dẹt 27-30 1 Cái Clê dẹt 27-30
43 Clê dẹt 5,5-7 1 Cái Clê dẹt 5,5-7
44 Clê dẹt 7-9 1 Cái Clê dẹt 7-9
45 Clê dẹt 8-10 1 Cái Clê dẹt 8-10
46 Cọc đất L=1m x L40x40 8 Cái Cọc đất L=1m x L40x40
47 Còi điện 12VH105DB3A 1 Cái Còi điện 12VH105DB3A
48 Cồn công nghiệp 95 Lít Cồn công nghiệp
49 Đá cắt Φ180 28 Viên Đá cắt Φ180
50 Đá cắt Ф100 206 Cái Đá cắt Ф100
51 Đá cắt Ф300 2 Viên Đá cắt Ф300
52 Đá mài Ф100 235 Viên Đá mài Ф100
53 Đai inox Φ30 15 Cái Đai inox Φ30
54 Đai inox Φ40 20 Cái Đai inox Φ40
55 Đai inox Ф100 25 Cái Đai inox Ф100
56 Đai inox Ф150 35 Cái Đai inox Ф150
57 Đai inox Ф80 27 Cái Đai inox Ф80
58 Dây lò xo Ф1 4 m Dây lò xo Ф1
59 Dây lò xo Ф2 4 m Dây lò xo Ф2
60 Dây lò xo Ф5 8 m Dây lò xo Ф5
61 Dây nhôm Φ1,2 0,6 Kg Dây nhôm Φ1,2
62 Dây thép tráng kẽm Φ3 113 Kg Dây thép tráng kẽm Φ3
63 Dây thép trắng kẽm Ф2 2 Kg Dây thép trắng kẽm Ф2
64 Dây thép trắng kẽm Ф1,5 3 Kg Dây thép trắng kẽm Ф1,5
65 Đinh 1 phân 11 Kg Đinh 1 phân
66 Đinh 10 phân 10 Kg Đinh 10 phân
67 Đinh 3 phân 14 Kg Đinh 3 phân
68 Đinh 5 phân 20,6 Kg Đinh 5 phân
69 Đinh 7 phân 10 Kg Đinh 7 phân
70 Đinh tán nhôm 25,2 Kg Đinh tán nhôm
71 Đồng BERI 0,5 Kg Đồng BERI
72 Đồng đỏ Ф10 37,1 Kg Đồng đỏ Ф10
73 Đồng lò xo δ=0,2 2,2 Kg Đồng lò xo δ=0,2
74 Đồng lò xo δ=0,4 0,1 Kg Đồng lò xo δ=0,4
75 Đồng lò xo δ=0,5 1,1 Kg Đồng lò xo δ=0,5
76 Đồng lò xo δ=0,8 0,1 Kg Đồng lò xo δ=0,8
77 Đồng lò xo Φ0,8 1 Kg Đồng lò xo Φ0,8
78 Đồng vàng Ф16 5 Kg Đồng vàng Ф16
79 Đồng vàng Ф20 7 Kg Đồng vàng Ф20
80 Đồng vàng δ=10 0,1 Kg Đồng vàng δ=10
81 Đồng vàng δ=15 6 Kg Đồng vàng δ=15
82 Đồng vàng δ=2 2,6 Kg Đồng vàng δ=2
83 Đồng vàng δ=8 0,1 Kg Đồng vàng δ=8
84 Đồng vàng δ1,5 2 Kg Đồng vàng δ1,5
85 Đồng vàng Φ10 11 Kg Đồng vàng Φ10
86 Đồng vàng Φ15 6,1 Kg Đồng vàng Φ15
87 Đồng vàng Φ8 5 Kg Đồng vàng Φ8
88 Đồng vàng Ф12 2 Kg Đồng vàng Ф12
89 Đồng vàng Ф24 5 Kg Đồng vàng Ф24
90 Đồng vàng Ф30 5 Kg Đồng vàng Ф30
91 Ê cu M6 50 Cái Ê cu M6
92 Ê cu M4 130 Cái Ê cu M4
93 Ghíp cáp Φ10 23 Bộ Ghíp cáp Φ10
94 Hộp Clê pha côm 2 Cái Hộp Clê pha côm
95 Kẽm anốt 99,9% 2 Kg Kẽm anốt 99,9%
96 Kẽm Anot Zn 2,5 Kg Kẽm Anot Zn 100%; KT: 200x600x20
97 Kẽm Xyanua Zn(CN)2 2,5 Lọ Kẽm Xyanua Zn(CN)2 Zn=55,5%; CN=44,3%; Cl=0,03%; Fe=0,003%;Pb=0,0003%; Cd=0,004%; Cr=0,0003%; Sn=0,0003%; Cu=0,0004%
98 Kìm cắt 6 Cái Kìm cắt
99 Kìm điện 5 Cái Kìm điện
100 Kìm nhọn 6 Cái Kìm nhọn
101 Long đen vênh Ф3 6.000 Cái Long đen vênh Ф3
102 Long đen vênh Ф3 200 Cái Long đen vênh Ф3
103 Lụa cách điện 7 m Lụa cách điện
104 Lưỡi cưa máy 4 Cái Lưỡi cưa máy
105 Lưỡi cưa sắt 15 Cái Lưỡi cưa sắt
106 Lưới nhôm 13x13x1,8 20 Lưới nhôm 13x13x1,8
107 Lưới sắt Ф0,5x3x3 16 m2 Lưới sắt Ф0,5x3x3
108 Mỏ lết TQ-32 4 Cái Mỏ lết TQ-32
109 Móc treo áo 1 Cái Móc treo áo
110 Nắp đèn xin đường 3 Cái Nắp đèn xin đường
111 Natri hydroxit NaOH 11 Kg Natri hydroxit NaOH 99%
112 Natri xyanua NaCN 5 Kg Natri xyanua NaCN
113 Nhôm góc 25x25x3 30 Kg Nhôm góc 25x25x3
114 Nhôm góc 40x40x3 30 Kg Nhôm góc 40x40x3
115 Nhôm hợp kim Φ20 24 Kg Nhôm hợp kim Φ20
116 Nhôm tấm δ=0,8 4 Kg Nhôm tấm δ=0,8
117 Nhôm tấm δ=1 100,7 Kg Nhôm tấm δ=1 A6061
118 Nhôm tấm δ=2 162 Kg Nhôm tấm δ=2 A6061
119 Nhôm tấm δ=3 35,5 Kg Nhôm tấm δ=3 A6061
120 Nhôm tấm δ=4 6,384 Kg Nhôm tấm δ=4 A6061
121 Nhôm tấm δ0,5 167 Kg Nhôm tấm δ0,5 A6061
122 Nhôm tấm δ1,5 20 Kg Nhôm tấm δ1,5 A6061
123 Ni ken anốt 99,98% Ni 3,7 Kg Ni ken anốt 99,98% Ni
124 Niken Clorua NiCl 2,5 Kg Niken Clorua NiCl
125 Niken sunfat NiSO4 17,5 Kg Niken sunfat NiSO4
126 Nước cất 10 Lít Nước cất
127 Ống đồng Ф8/7 15 m Ống đồng Ф8/7
128 Ống đồng Ф6-Ф10 20 m Ống đồng Ф6-Ф10
129 Ống đồng Φ8x1 3 m Ống đồng Φ8x1
130 Ống đồng Ф12 7 m Ống đồng Ф12
131 Ống đồng Ф14 7 m Ống đồng Ф14
132 Ông nhôm Ф8x0,8 36 m Ông nhôm Ф8x0,8
133 Ống thép tráng kẽm Ф22 6,5 Kg Ống thép tráng kẽm Ф22
134 Ống thép tráng kẽm Ф25 11 Kg Ống thép tráng kẽm Ф25
135 Ống thép tráng kẽm Ф32 5 Kg Ống thép tráng kẽm Ф32
136 Ống thép tráng kẽm Ф40 15 m Ống thép tráng kẽm Ф40
137 Ống thép tráng kẽm Ф3 16 m Ống thép tráng kẽm Ф3
138 Ống thép tráng kẽm Ф21 50 m Ống thép tráng kẽm Ф21
139 Panh 6 Cái Panh
140 Que hàn Ф3 32 Kg Que hàn Ф3
141 Que hàn thép đen Ф1,6 5 Kg Que hàn thép đen Ф1,6
142 Que hàn thép đen Ф2,4 5 Kg Que hàn thép đen Ф2,4
143 Que hàn vẩy bạc 80 Que Que hàn vẩy bạc
144 Que hàn Φ3 28 Kg Que hàn Φ3
145 Ta rô các loại 5 Cái Ta rô các loại
146 Tai hồng M8 1.000 Cái Tai hồng M8
147 Tấm che mưa cột an ten П18 12 Tấm Tấm che mưa cột an ten П18
148 Tấm sợi thủy tinh cách nhiệt 10 Tấm Tấm sợi thủy tinh cách nhiệt
149 Tấm thảm nhựa chùi chân 2 Tấm Tấm thảm nhựa chùi chân
150 Tản nhiệt 50A 2 Cái Tản nhiệt 50A
151 Thép 40X Ф100 30 Kg Thép 40X Ф100
152 Thép 40X Ф60 28 Kg Thép 40X Ф60
153 Thép C45 Φ10 111 Kg Thép C45 Φ10
154 Thép C45 Φ14 60 Kg Thép C45 Φ14
155 Thép C45 Φ18 127 Kg Thép C45 Φ18
156 Thép C45 Φ20 115 Kg Thép C45 Φ20
157 Thép C45 Φ30 111 Kg Thép C45 Φ30
158 Thép C45 Φ90 46 Kg Thép C45 Φ90
159 Thép C45 Ф100 20 Kg Thép C45 Ф100
160 Thép C45 Ф16 39 Kg Thép C45 Ф16
161 Thép C45 Ф26 30 Kg Thép C45 Ф26
162 Thép C45 Ф32 29,5 Kg Thép C45 Ф32
163 Thép C45 Ф40 72 Kg Thép C45 Ф40
164 Thép C45 Ф50 52 Kg Thép C45 Ф50
165 Thép C45 Ф60 36 Kg Thép C45 Ф60
166 Thép C45 Ф70 34 Kg Thép C45 Ф70
167 Thép góc L50x50x5 56,3 Kg Thép góc L50x50x5
168 Thép góc 40x40x4 266,6 Kg Thép góc 40x40x4
169 Thép góc L30x3 181 Kg Thép góc L30x3
170 Thép hộp L40x40x1,4 101 Kg Thép hộp L40x40x1,4
171 Thép lò xo Ф0,5 5 m Thép lò xo Ф0,5
172 Thép ống đen Φ21 12 m Thép ống đen Φ21
173 Thép ống đen Ф14 10 m Thép ống đen Ф14
174 Thép ống đen Ф16x1 20 m Thép ống đen Ф16x1
175 Thép ống đen Ф24 10 m Thép ống đen Ф24
176 Thép ống đen Ф26x1.8 22 m Thép ống đen Ф26x1.8
177 Thép ống đen Ф32 8 Kg Thép ống đen Ф32
178 Thép ống đen Ф33x2 87 Kg Thép ống đen Ф33x2
179 Thép ống đen Ф38 3 Kg Thép ống đen Ф38
180 Thép ống đen Ф40 12 Kg Thép ống đen Ф40
181 Thép ống đen Ф60x3,3 68 Kg Thép ống đen Ф60x3,3
182 Thép ống đen Ф65 2 Kg Thép ống đen Ф65
183 Tô vít 2 cạnh Φ4 1 Cái Tô vít 2 cạnh Φ4
184 Tô vít 2 cạnh Φ5 1 Cái Tô vít 2 cạnh Φ5
185 Tô vít 2 cạnh Φ6 1 Cái Tô vít 2 cạnh Φ6
186 Tô vít 2 cạnh Φ2 4 Cái Tô vít 2 cạnh Φ2
187 Tô vít 4 cạnh 4 Cái Tô vít 4 cạnh
188 Tôn đen δ1 552 Kg Tôn đen δ1 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
189 Tôn đen δ3 253 Kg Tôn đen δ3 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
190 Tôn đen δ6 84 Kg Tôn đen δ6 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
191 Tôn đen δ2 180 Kg Tôn đen δ2 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
192 Tôn đen δ0,8 210 Kg Tôn đen δ0,8 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
193 Tôn đen δ1,2 347 Kg Tôn đen δ1,2 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
194 Tôn đen δ1,5 250 Kg Tôn đen δ1,5 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
195 Tôn đen δ5 74 Kg Tôn đen δ5 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
196 Tôn đen δ8 10 Kg Tôn đen δ8 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép
197 Tuốc nơ vít PH0-60 3 Cái Tuốc nơ vít PH0-60
198 Tuốc nơ vít PH1-80 3 Cái Tuốc nơ vít PH1-80
199 Tuốc nơ vít PH2-100 3 Cái Tuốc nơ vít PH2-100
200 Tuốc nơ vít PH3-150 3 Cái Tuốc nơ vít PH3-150
201 Vít chìm M4x10 560 Bộ Vít chìm M4x10 ren thường
202 Vít chìm M6x50 500 Bộ Vít chìm M6x50 ren thường
203 Vít chìm M5x15 1.000 Bộ Vít chìm M5x15 ren thường
204 Vít chìm M6x70 74 Bộ Vít chìm M6x70 ren thường
205 Vít chìm M3x5 6.850 Bộ Vít chìm M3x5 ren thường
206 Vít chìm + đệm M5x16 670 Bộ Vít chìm + đệm M5x16 ren thường
207 Vít chỏm cầu M2,5x5 1.189 Bộ Vít chỏm cầu M2,5x5 ren thường inox
208 Vít chỏm cầu M3x(5+20) 5.884 Bộ Vít chỏm cầu M3x(5+20) ren thường
209 Vít chỏm cầu M4x10 1.894 Bộ Vít chỏm cầu M4x10 ren thường
210 Vít chỏm cầu M4x70 200 Bộ Vít chỏm cầu M4x70 ren thường
211 Vít chỏm cầu M5x10 1.545 Bộ Vít chỏm cầu M5x10 ren thường
212 Vít chỏm cầu M5x10 785 Bộ Vít chỏm cầu M5x10 ren thường
213 Vít chỏm cầu M5x70 200 Bộ Vít chỏm cầu M5x70 ren thường
214 Vít chỏm cầu M6x10 662 Bộ Vít chỏm cầu M6x10 ren thường
215 Vít chỏm cầu + đệm M5x10 555 Bộ Vít chỏm cầu + đệm M5x10 ren thường
216 Vít chỏm cầu + đệm M6x10 500 Bộ Vít chỏm cầu + đệm M6x10 ren thường
217 Vít đồng M4x10 242 Bộ Vít đồng M4x10 ren thường
218 Vít đồng M3x12 340 Bộ Vít đồng M3x12 ren thường
219 Vít đồng M4x10 1.305 Bộ Vít đồng M4x10 ren thường
220 Vít đồng M5x10 400 Bộ Vít đồng M5x10 ren thường
221 Vít gỗ M3x30 160 Cái Vít gỗ M3x30 ren thường
222 Vít gỗ M4x30 9.210 Cái Vít gỗ M4x30 ren thường
223 Vít ren sắt M3x20 80 Bộ Vít ren sắt M3x20
224 Vít ren sắt M5x30 360 Bộ Vít ren sắt M5x30
225 Vít ren sắt M4 x20 12.425 Cái Vít ren sắt M4 x20
226 Vít ren sắt M6x40 123 Cái Vít ren sắt M6x40
227 Vòng đệm bằng Ф10-18 593 Cái Vòng đệm bằng Ф10-18
228 Vòng đệm đồng Ф4 500 Cái Vòng đệm đồng Ф4
229 Vòng đệm đồng Ф22;24;27 300 Cái Vòng đệm đồng Ф22;24;27
230 Vòng đệm vênh Ф10-18 590 Cái Vòng đệm vênh Ф10-18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->