Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361263-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:02:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cá nhân 2x6 cm | 19.500 | Miếng | Miếng 2cm x 6cm | Nhóm 5 | |
| 2 | Băng cuộn 10cm x 2,5 m | 3.800 | Cuộn | 9cm x 2,5m | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng keo 2,5*5 | 294 | Cuộn | 2,5m x 5m | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng keo 5x5 | 1.500 | Cuộn | 5m x 5m | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng keo chỉ thị màu | 79 | Cuộn | 12mm x 55cm | Nhóm 3 | |
| 6 | Băng keo Urgoderm hoặc tương đương | 10 | Miếng | 6cm x 8cm | Nhóm 6 | |
| 7 | Băng keo Urgofilm hoặc tương đương | 10 | Miếng | 6cm x 7cm | Nhóm 6 | |
| 8 | Băng thun 2 móc | 360 | Cuộn | 7,5cm x 4,5m | Nhóm 6 | |
| 9 | Bột bó 2,7m*10cm | 1.500 | Cuộn | Bột cuộn liền, kích cỡ 27m x 10cm | Nhóm 6 | |
| 10 | Gạc Vaselin hoặc tương đương | 50 | Miếng | 65mm x 190mm | Nhóm 6 | |
| 11 | Gạc meche nội soi | 225 | Miếng | 1,5cm x 80cm x 12 lớp, có cản quang | Nhóm 5 | |
| 12 | Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang | 7.580 | Miếng | 30x30x4 lớp tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 13 | Gạc phẫu thuật, 20 x 30 x 4 lớp | 1.280 | Miếng | 20 x 30 x 4 lớp | Nhóm 5 | |
| 14 | Gạc tiệt trùng | 734 | Gói | Miếng 5cm x 6cm | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc mét | 2.650 | Mét | Khổ 0,8m | Nhóm 5 | |
| 16 | Găng rà soát tử cung | 20 | Cái | Găng dùng sản khoa, bằng cao su | Nhóm 5 | |
| 17 | Găng tay rời | 71.600 | Đôi | Cỡ S, M có bột trơn, nhám | Nhóm 5 | |
| 18 | Găng tay tiệt trùng các số | 23.200 | Đôi | Số 6-> 6,5;7->7,5, 8 | Nhóm 5 | |
| 19 | Tấm lưới phẫu thuật tổng hợp không tiêu vô trùng | 6 | Miếng | Là các sợi có thành phần poly propylenđan với nhau thành miếng lười dày 0,5mm . | Nhóm 6 | |
| 20 | Bơm tiêm 1ml | 5.000 | Cái | 1ml + Kim 26G x 1/2" | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm tiêm 3ml | 27.900 | Cái | 3ml + Kim 25G x 1'' | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm 5ml | 97.000 | Cái | 5ml + Kim 23G x 1/2" | Nhóm 5 | |
| 23 | Bơm tiêm 10ml | 9.600 | Cái | 10ml + Kim 25G x 1/2" | Nhóm 5 | |
| 24 | Bơm tiêm 20ml | 700 | Cái | 20ml + Kim 23G x 1" | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 125 | Cái | Bằng nhựa, dùng cho ăn | Nhóm 5 | |
| 26 | Bơm tiêm 50ml | 370 | Cái | Dùng cho máy bơm tiêm điện | Nhóm 5 | |
| 27 | Kim cánh bướm | 100 | Cái | Venofix G23 x 3/4" | Nhóm 5 | |
| 28 | Kim châm cứu một lần, hòang khiêu | 150 | Hộp | Hộp 100 cây, hòang khiêu | Nhóm 6 | |
| 29 | Kim châm cứu một lần các cở | 1.715 | Hộp | Hộp 100 cây, 20 vỉ mỗi vỉ 5 cây, các cỡ 0,25*25;0,25*13; 0,5*25; 0,3*75, 0,2*1,5 | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim cấy chỉ 1 lần | 1.000 | Cây | Sử dụng 1 lần | Nhóm 6 | |
| 31 | Kim gây tê tủy sống các số | 550 | Cây | Số 25Gx3/2", số 27Gx3/2", 29Gx3/2"… | Nhóm 3 | |
| 32 | Kim khâu | 530 | Cây | Loại kim tam giác số 5x14, 7x17, 9x24 | Nhóm 6 | |
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 16.094 | Cái | G14, G16, G18, G20, G22, G24 | Nhóm 6 | |
| 34 | Kim nha (0,4 x 21mm) | 1.000 | Cái | (0,4x21mm); (0,4x30mm) | Nhóm 3 | |
| 35 | Kim nhựa các số | 35.800 | Cái | Các số 18G-23G x 1/2'' | Nhóm 5 | |
| 36 | Cavafix (Catheter tĩnh mạch chủ) | 5 | Cái | Số 338-358 | Nhóm 3 | |
| 37 | Catheter tĩnh mạch rốn | 5 | Cái | Các số 4,5,6 | Nhóm 3 | |
| 38 | Nút chặn kim luồn | 520 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm 6 | |
| 39 | Chỉ cargut 1.0 kim tròn | 50 | Tép | Kim tròn 1/2 CR 26 | Nhóm 5 | |
| 40 | Chỉ catgut 2.0 kim tròn | 2.270 | Tép | Kim tròn C30A26 | Nhóm 5 | |
| 41 | Chỉ Catgut 3.0 Kim tròn | 40 | Tép | Kim tròn C25A26 | Nhóm 5 | |
| 42 | Chỉ nylon 2.0 | 320 | Tép | Kim tam giác M30E26 | Nhóm 5 | |
| 43 | Chỉ nylon 3.0 | 1.280 | Tép | Kim tam giác M20E20 | Nhóm 5 | |
| 44 | Chỉ nylon 4.0 | 25 | Tép | Kim tam giác M15E16 | Nhóm 5 | |
| 45 | Chỉ nylon 5.0 | 810 | Tép | Kim tam giác M10E16 | Nhóm 5 | |
| 46 | Chỉ Nylon 10/0 | 50 | Tép | Không tiêu | Nhóm 3 | |
| 47 | Chỉ silk tam giác 2.0 | 2.890 | Tép | Kim tam giác S30E24 | Nhóm 5 | |
| 48 | Chỉ Silk, 10.0 | 10 | Tép | 2 kim hình thang S02HH06L30 | Nhóm 5 | |
| 49 | Chỉ vicryl 0 | 1.645 | Tép | w9430 | Nhóm 3 | |
| 50 | Chỉ vicryl 20 | 70 | Tép | w9121 | Nhóm 3 | |
| 51 | Chỉ vicryl 30 | 60 | Tép | w9120 | Nhóm 3 | |
| 52 | Dầu dây nối máy hút nhớt | 3 | Cái | Các cỡ | Nhóm 6 | |
| 53 | Dây ba chia | 20 | Cái | 25cm | Nhóm 6 | |
| 54 | Dây garô | 270 | Cái | Bằng cao su | Nhóm 6 | |
| 55 | Dây nối truyền dịch bơm tiêm điện | 175 | Cái | Dùng cho bơm tiêm điện 140cm | Nhóm 3 | |
| 56 | Dây oxy canula lớn | 1.965 | Sợi | Dùng cho người lớn 2,2m | Nhóm 6 | |
| 57 | Dây oxy canula trẻ em | 320 | Sợi | Dùng cho trẻ em 2,2m | Nhóm 6 | |
| 58 | Dây thụt tháo | 3 | Sợi | Bằng cao su | Nhóm 6 | |
| 59 | Dây truyền dịch | 14.160 | Bộ | Dài 1,5m, 20 giọt #1ml±0,1ml | Nhóm 5 | |
| 60 | Dây truyền máu | 40 | Bộ | 1ml = 20Drops | Nhóm 3 | |
| 61 | Sond dạ dày các số | 145 | Cái | Số 6FR, 8FR, 16FR | Nhóm 5 | |
| 62 | Sond dẫn lưu số 28 | 40 | Cái | Số 28 | Nhóm 6 | |
| 63 | Sond hậu môn các số | 15 | Cái | Số 16,18.. | Nhóm 6 | |
| 64 | Sond foley 3 nhánh số 24 | 35 | Cái | Số 18 đến 24 | Nhóm 6 | |
| 65 | Sond nelaton các số | 490 | Cái | Số 14 đến 18 | Nhóm 6 | |
| 66 | Sond foley 2 nhánh các số | 880 | Cái | Số 12 đến 26 | Nhóm 6 | |
| 67 | Hút điều hòa các cở | 220 | Cái | Đường kính 6mm, bị 50 ống | Nhóm 6 | |
| 68 | Ống hút nhớt các số | 1.180 | Cái | Số 8FR, 16FR | Nhóm 6 | |
| 69 | Ống nội khí quản các số | 555 | Cái | Số 2 đến 8 | Nhóm 6 | |
| 70 | Ống thở chức năng hô hấp | 100 | Cái | Bằng giấy, dùng một lần | Nhóm 6 | |
| 71 | Túi nước tiểu | 940 | Cái | 2 lít có khóa, có quai treo | Nhóm 6 | |
| 72 | Nhiệt kế thủy tinh | 200 | Cái | 100oC, Code 125.149 | Nhóm 6 | |
| 73 | Air way | 400 | Cái | Số 1,2,3; chất liệu polyme | Nhóm 6 | |
| 74 | Phin lọc khuẩn | 430 | Cái | Các số 22F/15M, 22M/15F | Nhóm 6 | |
| 75 | Dây hút phẫu thuật | 735 | Sợi | Ø 8 x 2m | Nhóm 6 | |
| 76 | Túi bọc dao laser | 3.175 | Cái | Bằng nylon, đã tiệt trùng bàng E.O Gas | Nhóm 5 | |
| 77 | Túi cemera M7 | 235 | Cái | Ống nylon18x230cm, có dây buộc 2 ly Đã tiệt trùng bằng E.) Gas | Nhóm 5 | |
| 78 | Miếng cầm máu 7cm x 5cm x 1cm | 55 | Miếng | 7 Miếng xốp gelatinca62m máu tự tiêu tiệt trùng, không tan trong nước.cm x 5cm x 1cm | Nhóm 6 | |
| 79 | Clip, LT300 | 10 | Vĩ | Dụng cụ nạp clip, đã tiệt trùng | Nhóm 3 | |
| 80 | Clip, LT400 | 10 | Vĩ | Dụng cụ nạp clip, đã tiệt trùng | Nhóm 3 | |
| 81 | Nắp đậy Trocar 10mm | 10 | Cái | Nắp đậy silicone, dùng với trocar 10 mm | Nhóm 4 | |
| 82 | Nắp đậy Trocar 5mm | 10 | Cái | Nắp đậy silicone, dùng với trocar 5 mm | Nhóm 4 | |
| 83 | Van Silicone Trocar 11mm | 10 | Cái | Van Silicone dùng với Trocar 11mm | Nhóm 4 | |
| 84 | Van Silicone Trocar 6mm | 10 | Cái | Van Silicone dùng với Trocar 6 mm | Nhóm 4 | |
| 85 | Đai desault các số | 40 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 86 | Đai lưng các số | 15 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 87 | Đai xương đòn các số | 68 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 88 | Nẹp chống xoay cẳng chân các số | 100 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 89 | Nẹp cổ cứng các số | 20 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 90 | Nẹp cổ mềm các số | 3 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 91 | Nẹp inselin | 40 | Cái | Bắng nhôm lót xốn mềm | Nhóm 5 | |
| 92 | Nẹp lưng, số 8 | 44 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 93 | Nẹp tay trái/phải | 170 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 94 | Nẹp Zimer đùi các số | 50 | Cái | Chất liệu bằng Vải cotton | Nhóm 5 | |
| 95 | Nẹp chữ T titan bàn tay, chân (nẹp khóa bàn tay ngón tay/ chân 1.5.2.0) | 20 | Cái | Cái | Nhóm 6 | |
| 96 | Ốc vít lục giác 3.5 số 12 | 80 | Cái | Cái | Nhóm 5 | |
| 97 | Ốc vít lục giác 3.5 số 14 | 80 | Cái | Cái | Nhóm 5 | |
| 98 | Ốc vít lục giác 3.5 số 16 | 80 | Cái | Cái | Nhóm 5 | |
| 99 | Ốc vít lục giác 3.5 số 18 | 80 | Cái | Cái | Nhóm 5 | |
| 100 | Nẹp thẳng titan bàn tay, chân | 20 | Cái | Cái | Nhóm 6 | |
| 101 | Ốc vít lục giác 3.5 số 20 | 80 | Cái | Cái | Nhóm 5 | |
| 102 | Ốc vít titan 2.0 x 60 Vit titan sọ não 2.0x6 mm Anton Hipp | 50 | Cái | Cái | Nhóm 6 | |
| 103 | Đinh kitne | 20 | Cái | Cái | Nhóm 5 | |
| 104 | Nẹp cong xương đòn 8 lỗ (bên phải, bên trái) | 10 | Cái | Cái | Nhóm 6 | |
| 105 | Nẹp cong xương đòn 6 lỗ (bên phải, bên trái) | 10 | Cái | Cái | Nhóm 6 | |
| 106 | Lưỡi dao bào da | 10 | Cái | Cái | Nhóm 3 | |
| 107 | Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim (patella set 60cm) | 10 | Tép | Tép | Nhóm 3 | |
| 108 | Ambu bóp bóng người lớn | 2 | Cái | Chất liệu bằng Silicon | Nhóm 6 | |
| 109 | Ambu bóp bóng nhi | 2 | Cái | Dùng cho trẻ sơ sinh | Nhóm 6 | |
| 110 | Bình làm ẩm oxy | 22 | Cái | Chất liệu bằng nhựa,Gói/ 01bình | Nhóm 6 | |
| 111 | Bình dẫn lưu màng phổi | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | Nhóm 6 | |
| 112 | Bo điện tim | 6 | Cái | Bằng cao su | Nhóm 6 | |
| 113 | Bo điện tim + chuông | 3 | Bộ | Bộ có chuông 6 cái | Nhóm 6 | |
| 114 | Điện cực kẹp chi của điện tim | 2 | Bộ | Bộ 4 cái | Nhóm 6 | |
| 115 | Bộ karman | 1 | Bộ | Loại 1 van | Nhóm 5 | |
| 116 | Bộ rửa dạ dày | 6 | Bộ | Chất liệu băng cao su | Nhóm 6 | |
| 117 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | 250w/250V | Nhóm 6 | |
| 118 | Bóng đèn cực tím các cỡ | 2 | Cái | Dài 45cm, 60 cm, 90cm, 120cm điện 220v | Nhóm 6 | |
| 119 | Bóp bóng gây mê các cỡ | 5 | Cái | Trẻ em, người lớn | Nhóm 6 | |
| 120 | Bao cao su | 200 | Cái | Hộp/144 cái | Nhóm 5 | |
| 121 | Gòn không thấm nước | 26 | Gói | Không thấm nước gói 1kg | Nhóm 5 | |
| 122 | Gòn gói 25g | 635 | Gói | Gòn thấm nước gói 25g | Nhóm 5 | |
| 123 | Gòn gói 500g | 650 | Gói | Gòn thấm nước gói 500g | Nhóm 5 | |
| 124 | Gòn gói 1000g | 78 | Gói | Gòn thấm nước gói 1000g | Nhóm 5 | |
| 125 | Dây máy điện châm | 100 | Sợi | Loại hai đầu | Nhóm 6 | |
| 126 | Miếng dán điện cực | 2.750 | Cái | REF 1009 | Nhóm 6 | |
| 127 | Miếng dán điện cực của máy siêu âm điều trị | 30 | Cái | Gói 10 miếng | Nhóm 6 | |
| 128 | Đè lưỡi gỗ | 6.000 | Cái | Bằng gỗ | Nhóm 5 | |
| 129 | Dao mổ các số | 1.700 | Cái | Bằng inox, Số 10,11,12,15 | Nhóm 6 | |
| 130 | Gel ECG | 4 | Tube | 250ml | Nhóm 6 | |
| 131 | Gel siêu âm | 24 | Bình | 5 lít | Nhóm 5 | |
| 132 | Giấy đo điện tim 50*30 (1 cần) | 10 | Cuộn | 50 cm x 30m | Nhóm 6 | |
| 133 | Giấy đo điện tim 63*300p | 30 | Tập | 63mm x 100m x 300p | Nhóm 6 | |
| 134 | Giấy đo điện tim 63*30 | 100 | Cuộn | 63mm x 30 m x17mm | Nhóm 6 | |
| 135 | Giấy in sản khoa | 40 | Cuộn | 112mm 30m | Nhóm 6 | |
| 136 | Giấy khám phụ khoa | 535 | Tập | Tập 1 kg | Nhóm 5 | |
| 137 | Giấy siêu âm trắng đen | 4 | Cuộn | 11cm x 20m | Nhóm 6 | |
| 138 | Giấy đo độ PH | 10 | Tập | Loại test thử nước ối | Nhóm 5 | |
| 139 | Khẩu trang 3 lớp | 90.000 | Cái | Hộp 50 cái | Nhóm 5 | |
| 140 | Canul để thụt tháo có dây | 2 | Cái | Chất liệu bằng inox có dây | Nhóm 6 | |
| 141 | Kẹp rốn (Việt Nam) | 2.175 | Cái | Đã tiệt trùng bằng EO | Nhóm 6 | |
| 142 | Mask gây mê các cỡ | 20 | Cái | Từ số 0 đến 4 gói /01 cái | Nhóm 6 | |
| 143 | Mask xông khí dung | 300 | Cái | Gói / 01 cái | Nhóm 6 | |
| 144 | Mask oxy có túi người lớn | 20 | Cái | Đã tiệt trùng bằng EO | Nhóm 6 | |
| 145 | Mask oxy có túi trẻ em | 30 | Cái | Đã tiệt trùng bằng EO | Nhóm 6 | |
| 146 | Test thử thai | 100 | Test | Hộp/50 test | Nhóm 6 | |
| 147 | Vòng TCU 380A | 60 | Cái | có hình dáng chữ T, trọng lượng 66,5mg đồng, diện tích bề mặt tiếp xúc của đồng là 380 mm2 | Nhóm 6 | |
| 148 | Khẩu trang có tấm kính che mắt | 50 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ASTM-F2100-11, - Hiệu quả lọc khuẩn (BFE) >= 98% - Hiệu quả lọc sub-micron (PFE) >=98% - Chống xâm nhập dịch máu (mmHg) 120 - An toàn cháy: Class 1 Vật liệu: - Màn che mắt: Polyethylene terephthalate - Màn che mũi, miệng: Bộ lọc 3 lớp Polypropylene non-woven - Quai đeo: polyester - Thanh ôm mũi: Aluminum Kích thước: 302x175mm | Nhóm 3 | |
| 149 | Tạp dề nilon dài 130cm | 70 | Hộp | Chất liệu Lolyetylen chống thấm nước và ngăn ngừa thẩm thấu theo hướng dẫn của WHO, kích thước 720x1.250mm, hộp thiết kế dạng gắn vào giá treo. Nhiều màu (Trắng, xanh, hồng) | Nhóm 6 | |
| 150 | Mask xông khí dung | 60 | Bộ | Omron NE-C900 | Nhóm 6 | |
| 151 | Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt điện (diện tích 110 cm2) | 50 | Miếng | diện tích 110 cm2 | Nhóm 6 | |
| 152 | Bàn chải rửa tay dùng trong phẩu thuật | 50 | Cái | dùng trong phẩu thuật | Nhóm 6 | |
| 153 | Bảng đo thị lực (Hộp bảng đo thị lực có đèn) | 2 | Cái | Hộp bảng đo có đèn | Nhóm 5 | |
| 154 | Bộ đặt nội khí quản | 10 | Bộ | Bằng inox; 4 lưỡi | Nhóm 6 | |
| 155 | Bộ chữ chì | 1 | Cái | Cỡ 5- 6mm | Nhóm 6 | |
| 156 | Chén inox | 20 | Bộ | Đường kính miệng chén 6, 8, 10cm | Nhóm 5 | |
| 157 | Đèn đọc phim đôi | 1 | Cái | 02 phim 30 x 40 cm | Nhóm 5 | |
| 158 | Đèn gù | 2 | Cái | Đế đèn bằng kim loại, Tăng giảm chiều cao từ 1,2 - 1,7m, Dây nguồn 3m, Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn | Nhóm 5 | |
| 159 | Đèn hồng ngoại 1,7m | 4 | Bộ | Đế đèn bằng kim loại, Tăng giảm chiều cao từ 1,2 - 1,7m, Dây nguồn 3m, bóng đèn hồng ngoại 250W | Nhóm 5 | |
| 160 | Huyết áp người lớn | 25 | Cái | 01 Đồng hồ; 01 x Bao vải cotton, dành cho người lớn 140x 500 mm; 01 x Bao hơi cao su 120 x 220mm; 01 x Túi đựng giả da | Nhóm 6 | |
| 161 | Bo huyết áp máy monitoring | 4 | Cái | Của máy monitoring | Nhóm 6 | |
| 162 | Bao vải huyết áp | 3 | Cái | Bao vải cotton, | Nhóm 6 | |
| 163 | Bo huyết áp | 3 | Cái | Bằng cao su | Nhóm 6 | |
| 164 | Ruột huyết áp | 3 | Cái | Bằng cao su | Nhóm 6 | |
| 165 | Van huyết áp | 3 | Cái | Bằng inox | Nhóm 6 | |
| 166 | Kéo thẳng | 20 | Cái | Bằng inox, Đầu nhọn 10cm | Nhóm 6 | |
| 167 | Máy xông khí dung | 4 | Cái | Tốc độ phun khí: 0,4 ml / phút | Nhóm 4 | |
| 168 | Ống nghe | 10 | Cái | 01 x Ống nghe hai tai loại chuẩn; 01 x Ống cao su đen hình chữ Y; 01 x Đầu nghe hai chiều mạ crôm | Nhóm 6 | |
| 169 | Đèn cực tím các cỡ | 3 | Bộ | Bóng đèn + máng, Dài 1,2m, 1m, 0,8m | Nhóm 5 | |
| 170 | Nước cất | 115 | Lít | Bình 10 lít | Nhóm 5 | |
| 171 | Nước cất vô trùng | 130 | Chai | Thùng 12 chai | Nhóm 5 | |
| 172 | Cồn 70% | 400 | Lit | 70%, thùng 20 lít | Nhóm 5 | |
| 173 | Cồn 70% | 150 | Lit | 70%, chai 1 lít | Nhóm 5 | |
| 174 | Cồn 98% | 30 | Lit | >98%, chai 01 lít | Nhóm 5 | |
| 175 | Cồn iot 5% | 10 | Chai | 5%, chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 176 | Cloramin B | 300 | Kg | 25%, thùng 35kg | Nhóm 3 | |
| 177 | Cidex activated Glutaraldehyde | 30 | Thùng | Dung dịch sát khuẩn 14 ngày | Nhóm 3 | |
| 178 | Cidezyme -Mỹ | 10 | Thùng | Thùng 5 lít | Nhóm 3 | |
| 179 | Cidex opa | 15 | Thùng | OPA 3,78 lít | Nhóm 3 | |
| 180 | Glycerin | 1 | Lít | Chai 1l | Nhóm 6 | |
| 181 | Microfhield | 75 | Chai | 4% (rữa tay) 500ml | Nhóm 3 | |
| 182 | Viên sát trùng presept | 100 | Viên | Hộp 100 viên | Nhóm 3 | |
| 183 | Than hoạt | 5 | Kg | Cường độ (Hardness) : 95% | Nhóm 6 | |
| 184 | Vôi soda | 10 | Kg | Dạng hạt dùng trong gây mê | Nhóm 5 | |
| 185 | Barisulfat | 5 | Gói | 110g/gói | Nhóm 5 | |
| 186 | Týp Ky | 20 | Typ | Chlorhexidine Degluconate and Methyl Hydroxybenzoate. | Nhóm 3 | |
| 187 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh AMP 2 | 100 | Chai | Chai 1 lít | Nhóm 5 | |
| 188 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh AMP 2 | 300 | Chai | Chai 500ml | Nhóm 5 | |
| 189 | Dung dịch rửa tay phẩu thuật AMP 4 | 100 | Chai | Chai nhựa 500ml | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi