Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:21:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,301,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,200,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,42 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,1627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,1627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,1627 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 69,09 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,95 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 437,91 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 62,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 118,86 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 106,35 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,48 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 31,804 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 31,804 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TƯỚI ĐƠN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 33 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 12 | Van đóng mở (trọn bộ) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1872 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d1000mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 34 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 8 | Bê tông lót cống sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gối cống, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống bê tông,, gối đỡ cống ≤1T bằng máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Gia công tấm chắn điều chỉnh mực nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, tấm chắn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,49 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi (kênh tưới) cấp IV trở lên; đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký (Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.208.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi