Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311177-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210136358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 15:57:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,760,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1 BTXM M300# đá 2x4 dày trung bình 22,0cm trên phạm vi tuyến; 20cm trên phạm vi nút giao Chi tiết theo chương V 1.302,6232 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 647,008 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 5.951,0555 m2
4 CPĐD loại I dày 18cm Chi tiết theo chương V 233,6209 m3
5 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm Chi tiết theo chương V 260,2155 m3
6 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 329,6228 m3
7 Đào khuôn đất cấp III, thủ công Chi tiết theo chương V 13,9271 m3
8 Đào khuôn đất cấp III, máy đào Chi tiết theo chương V 264,6146 m3
9 Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 Chi tiết theo chương V 1.018,2338 m2
10 Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp I Chi tiết theo chương V 48,0308 m3
11 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chi tiết theo chương V 912,5852 m3
12 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II Chi tiết theo chương V 58,6993 m3
13 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chi tiết theo chương V 1.115,2858 m3
14 Đào móng đất cấp I, thủ công Chi tiết theo chương V 26,2023 m3
15 Đào móng đất cấp I, máy đào Chi tiết theo chương V 497,8443 m3
16 Đắp hoàn trả phía ngoài chân khay bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 Chi tiết theo chương V 158,5236 m3
17 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K90 (đã trừ tầng lọc ngược chiếm chỗ), đầm cóc Chi tiết theo chương V 1.029,5958 m3
18 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K90 (đã trừ tầng lọc ngược chiếm chỗ), máy đầm Chi tiết theo chương V 2.402,3902 m3
19 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 3.445,9827 m3
20 Phá mặt BTXM dày TB 20cm Chi tiết theo chương V 11,9574 m3
B VUỐT GIAO DÂN SINH (Km0+73.5)
1 BTXM M300# đá 2x4 dày trung bình 15cm Chi tiết theo chương V 7,35 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 2,367 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 49 m2
C GIA CỐ MÁI, CHÂN KHAY ĐÁ HỘC
1 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 191,7125 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 38,3425 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Chi tiết theo chương V 18.405 m
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 1.468,187 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 490,5909 m3
6 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 110,393 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 5,2608 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V 584,0929 kg
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chi tiết theo chương V 70,95 m2
10 Sơn phản quang đầu cọc tiêu Chi tiết theo chương V 17,7375 m2
11 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 74,175 m2
12 Lắp dựng cọc tiêu Chi tiết theo chương V 215 cấu kiện
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 11,825 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chi tiết theo chương V 808,7121 m3
15 Thanh thải bờ vây Chi tiết theo chương V 808,7121 m3
D KHE CO GIÃN
1 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc -Thép có gờ D14 Chi tiết theo chương V 1.318,9187 kg
2 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) Chi tiết theo chương V 1.091,3 m
3 Chèn khe bằng mastic Chi tiết theo chương V 1.091,3 m
4 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,2292 m3
5 Thép tròn trơn D25 Chi tiết theo chương V 4.270,4393 kg
6 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) Chi tiết theo chương V 847,34 m
7 Chèn khe bằng mastic Chi tiết theo chương V 847,34 m
8 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,2118 m3
9 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) Chi tiết theo chương V 728,68 m
10 Chèn khe bằng mastic Chi tiết theo chương V 728,68 m
11 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,1822 m3
12 Sản xuất thanh truyền lực khe giãn -Thép tròn trơn D25 Chi tiết theo chương V 720,9833 kg
13 Sản xuất thép khe giãn -D12 Chi tiết theo chương V 46,1429 kg
14 Sản xuất thép khe giãn -D10 Chi tiết theo chương V 224,3059 kg
15 Ống nhựa D34 Chi tiết theo chương V 46,8 m
16 Chèn khe bằng mastic Chi tiết theo chương V 143 m
17 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,1073 m3
18 Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.5cm Chi tiết theo chương V 21,45 m2
E VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1 Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Chi tiết theo chương V 63,8 m2
2 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Chi tiết theo chương V 57,1775 m2
3 Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) Chi tiết theo chương V 6 cái
4 Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 Chi tiết theo chương V 0,6075 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,5891 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1.484,6626 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 534,7707 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 40,4191 m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 2.070,2096 m3
F CỐNG NỐI DÀI D600
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 0,5124 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 42,9229 kg
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 12,8112 m2
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chi tiết theo chương V 6,2172 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chi tiết theo chương V 3 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chi tiết theo chương V 3 mối nối
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 1,1933 m2
8 Bê tông Tường đầu, tường hèm phai M200# đá 1x2 (đổ tại chỗ) Chi tiết theo chương V 2,5701 m3
9 Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 22,8808 m2
10 Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) Chi tiết theo chương V 5,0196 m3
11 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 9,98 m2
12 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,1998 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 0,75 m3
14 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 0,15 m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Chi tiết theo chương V 72 m
16 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 5,0461 m3
17 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,6585 m3
18 Đào hố móng đất cấp 2, thủ công Chi tiết theo chương V 0,491 m3
19 Đào hố móng đất cấp 2, máy đào 0,8m3 Chi tiết theo chương V 9,329 m3
20 Đắp hoàn trả hố móng K95 Chi tiết theo chương V 0,4 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chi tiết theo chương V 0,84 m3
22 Phá tường đầu, tường cánh cống hiện trạng bằng gạch xây Chi tiết theo chương V 1,888 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 8,4692 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,888 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.641E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.728E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->