Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327922-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210327762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 12:41:00 đến ngày 2021-03-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,978,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG :
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,8256 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,0165 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,5591 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,7245 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,618 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,5636 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2354 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,0095 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,7695 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5151 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,5093 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,6517 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3289 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0679 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,5943 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,2309 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 2,924 100m3
18 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 1,6241 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,4859 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,4859 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,9864 m3
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 7,507 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 10,643 10m³/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 2,8746 10 tấn/1km
25 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 12,4985 1000v
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 3,1107 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 31,107 tấn
28 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,3763 10 tấn/1km
B PHẦN BÊ TÔNG THÂN + HOÀN THIÊN PHỤ TRỢ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,4643 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,4947 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,8807 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,8157 tấn
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,8042 100m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 336,486 m2
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 84,592 m3
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V 5,623 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2067 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 7,7815 100m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 778,15 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đã trừ cột) Mô tả KT theo chương V 44,8089 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,2957 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,452 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,392 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,4812 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 565,219 m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,9311 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4843 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3561 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 1,0993 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 109,93 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.571,0613 m2
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 12,5485 10m³/1km
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 14,534 10m³/1km
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 5,2915 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 52,915 tấn
28 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 30,3072 m3
29 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 2,1518 10 tấn/1km
C PHẦN KIẾN TRÚC- HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V 47,3562 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,5918 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 43,2587 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V 3,491 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,5134 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V 2,0879 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,7231 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V 7,5187 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0765 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1367 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,2152 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6863 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,9104 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,2974 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8999 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,5285 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2798 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 30,78 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,84 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,0192 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,096 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 54,72 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 10,26 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,508 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,1748 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,2352 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 152 cái
28 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,1608 1m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7024 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,487 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8415 m3
32 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5164 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,0224 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,6233 1m3
35 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,089 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2798 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,2078 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2798 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,8208 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả KT theo chương V 10,8208 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,4885 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3657 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2138 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,5832 100m2
45 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,32 m2
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,1384 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,692 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 428,7995 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.862,5908 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 108,435 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 142,5845 m2
52 Cửa khung nhôm kính theo thiết kế đầy đủ phụ kiện Mô tả KT theo chương V 142,5845 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả KT theo chương V 20,49 m2
54 Vách kính khung nhôm Mô tả KT theo chương V 20,49 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,2 m2
56 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,1461 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,1535 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,191 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,5441 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 15,5441 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 15,5441 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 263,168 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,3397 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 148,8374 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,3393 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 13,3393 m2
67 Lát gạch lá dừa, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 47,7447 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic -KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,1044 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 151,1116 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - TKT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,3674 m2
71 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V 183,06 m2
72 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 Mô tả KT theo chương V 39,038 m2
73 Trụ thang INOX Mô tả KT theo chương V 1 ck
74 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 5,334 m2
75 Lan can tay vịn INOX Mô tả KT theo chương V 25,4 m
76 Ốp đá Granit mặt lan can thang Mô tả KT theo chương V 4,572 m2
77 Gia công lan can hành lang Mô tả KT theo chương V 0,1101 tấn
78 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả KT theo chương V 12,78 m2
79 Sơn tĩnh điện lan can hành lang Mô tả KT theo chương V 110,1 kg
80 Gia công hoa sắt Mô tả KT theo chương V 0,0412 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt trang trí Mô tả KT theo chương V 1,595 m2
82 Sơn tĩnh điện hoa sắt trang trí Mô tả KT theo chương V 41,2 kg
83 Gia công hệ khung dàn Mô tả KT theo chương V 0,116 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả KT theo chương V 0,116 tấn
85 Bu lông M14 L80 Mô tả KT theo chương V 36 ck
86 Bu lông M14 L40 Mô tả KT theo chương V 6 ck
87 Sơn tĩnh điện giàn treo sảnh Mô tả KT theo chương V 116 kg
88 Lắp kính cường lực dày 9mm mái sảnh Mô tả KT theo chương V 7,948 m2
89 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9727 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9727 tấn
91 Bu lông M16 Mô tả KT theo chương V 232 Cái
92 Bu lông M12 Mô tả KT theo chương V 464 Cái
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,3285 m3
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1669 tấn
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2117 100m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,17 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,9236 100m2
98 Tôn úp nóc, diềm mái Mô tả KT theo chương V 144,39 m
99 Làm trần thạch cao (giật cấp x1,2) Mô tả KT theo chương V 218,7233 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 218,7233 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 218,7233 m2
102 Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 Mô tả KT theo chương V 44,9376 m2
103 Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,1398 m3
104 Ván khuôn gỗ bàn bếp Mô tả KT theo chương V 0,1292 100m2
105 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1085 tấn
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,0898 m3
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,8224 m2
108 Ốp đá Granit tự nhiên Mô tả KT theo chương V 14,3162 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1,632 m2
110 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,1245 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 428,7995 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.887,8152 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 5,832 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 2,6317 100m2
115 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 16,9704 10m³/1km
116 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 2,1094 10m³/1km
117 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 37,269 10 tấn/1km
118 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 124,23 1000v
119 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 3,5524 10 tấn/1km
120 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 35,524 tấn
121 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,9894 10 tấn/1km
122 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4,8107 1000v
123 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,1247 10 tấn/1km
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NHÀ PHỤ TRỢ
1 Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC0,6-1KV- 4*50mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
2 Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC0,6-1KV- 4*16mm2 Mô tả KT theo chương V 165 m
3 Cáp đồng 1*6mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 660 m
6 Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.250 m
7 Dây đơn lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 660 m
8 Aptomat khối 3 pha 150A Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả KT theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả KT theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt các automat (16A) 1 pha 2 cực Mô tả KT theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt các automat (20A) 1 pha 2 cực Mô tả KT theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt các automat (16A) 1 pha 1 cực Mô tả KT theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt các automat (10A) 1 pha 1 cực Mô tả KT theo chương V 14 cái
16 Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*18w -1,2m Mô tả KT theo chương V 16 bộ
17 Bộ đèn tuýp LED siêu mỏng 1*20w -1,2m Mô tả KT theo chương V 10 bộ
18 Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*18w -1,2m Mô tả KT theo chương V 10 bộ
19 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi D320- 18W Mô tả KT theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi D300- 18W Mô tả KT theo chương V 5 bộ
21 Lắp đặt đèn DOWNLIGH bóng D90- 7W Mô tả KT theo chương V 99 bộ
22 Lắp đặt đèn gắn tường trong nhà bóng Led 5W Mô tả KT theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng Led 15W Mô tả KT theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 12 cái
26 Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 2 cái
27 Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ(1 hạt 2 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 2 cái
28 Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(2 hạt 2 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 2 cái
29 Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ(1 hạt 1 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 24 cái
30 Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(2 hạt 1 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 15 cái
31 Bộ công tắc 1 mặt 3 lỗ(3 hạt 1 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 15 cái
32 Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ+1 mặt 3 lỗ(5 hạt 1 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 1 cái
33 Bộ công tắc 2 mặt 3 lỗ(6 hạt 1 chiều ) + đế âm Mô tả KT theo chương V 1 cái
34 Bộ mặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm Mô tả KT theo chương V 6 cái
35 Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm Mô tả KT theo chương V 42 cái
36 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO 700*500*200) (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 Tủ
37 Đèn báo pha, đồng hồ báo vôn, AMPE, dòng + 3TL Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
38 Hộp chứa aptomat 9p, 12p Mô tả KT theo chương V 12 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, có nắp đậy Mô tả KT theo chương V 14 hộp
40 Móc treo quạt trần Mô tả KT theo chương V 12 Cái
41 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D25 (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1.250 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 11,25 1m3
44 Lát gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Mô tả KT theo chương V 476,1905 Viên
45 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả KT theo chương V 50 m
46 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả KT theo chương V 3,25 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 7,285 m3
48 Vật tư phụ Mô tả KT theo chương V 1 Lố
49 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả KT theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả KT theo chương V 5 cái
51 ống sứ trang trí Mô tả KT theo chương V 5 ống
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả KT theo chương V 60 m
53 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =10mm Mô tả KT theo chương V 28 m
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả KT theo chương V 40 m
55 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
56 Bật đỡ thép D=8 L=350 Mô tả KT theo chương V 60 cái
57 Bật đỡ thép D=8 L=250 Mô tả KT theo chương V 30 cái
58 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả KT theo chương V 15,2 1m3
59 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả KT theo chương V 15,2 m3
60 Roăng cao su đệm kim Mô tả KT theo chương V 5 Cái
61 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả KT theo chương V 3 Cái
62 Sơn chống gỉ Mô tả KT theo chương V 5 kg
63 Que hàn E42 Mô tả KT theo chương V 10 kg
64 Keo dán 2 thành phần Mô tả KT theo chương V 5 Tuýp
65 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 Mô tả KT theo chương V 12 Bình
66 Hộp để bình cứu hoả: Mô tả KT theo chương V 6 cái
67 Nội quy + tiêu lệnh PCCC: Mô tả KT theo chương V 6 bảng
E CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 40mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100 m
6 LĐ tê nhựa PPR đk d = 40*25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 LĐ tê nhựa PPR đk d = 40*15mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 LĐ tê nhựa PPR đk d = 32*20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x15mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
11 LĐ tê nhựa PPR đk d = 20x20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
12 LĐ cút nhựa PPR đk d = 40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 LĐ cút nhựa PPR đk d = 25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 LĐ cút nhựa PPR đk d = 20mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
15 LĐ cút nhựa PPR ren trong đk d = 20mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt mối thẳng ren trong D=32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
17 Kép thép D=32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 40x32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 32x25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
21 Nút ống nhựa D=25 Mô tả KT theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt chậu rửa - INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi xả 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn nhà bếp + bộ vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh + vòi xả chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt nồi đun nước nóng 15 lít Mô tả KT theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
34 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC90 độ , ĐK 90*90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 90*76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 90*48mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 48*48mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 48*34mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-90 độ - Đ=48mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC-90 độ - Đ=34mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC - 45 độ - Đ=90mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt côn nhựa - Đ=90 x 76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=48 x 34mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 40mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
50 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
51 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
52 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,64 100m
53 LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x25mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
54 LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x20mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
55 LĐ tê nhựa PPR đk d = 20x20mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
56 LĐ cút nhựa PPR đk d = 25mm Mô tả KT theo chương V 56 cái
57 LĐ cút nhựa PPR đk d = 20mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
58 LĐ cút nhựa PPR ren trong đk d = 20mm Mô tả KT theo chương V 64 cái
59 Kép thép D=20 Mô tả KT theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt mối thẳng ren trong D=25 Mô tả KT theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt chậu rửa - INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi nóng lạnh - INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt nồi đun nước nóng 30 lít Mô tả KT theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh CLEVER (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
72 Lắp đặt thuyền tắm + bộ vòi hương sen + vòi xả thuyền tắm Mô tả KT theo chương V 8 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,056 100m
77 Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 76*48mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 48*48mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=76mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-90 độ - Đ=48mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
82 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=48 x 34mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,13 100m
86 LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x20mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
87 LĐ tê nhựa PPR đk d = 20x20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
88 LĐ cút nhựa PPR đk d = 25mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
89 LĐ cút nhựa PPR đk d = 20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
90 LĐ cút nhựa PPR ren trong đk d = 20mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
92 Kép thép D=20 Mô tả KT theo chương V 2 cái
93 Kép thép D=15 Mô tả KT theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt mối thẳng PPR ren trong D=25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt chậu rửa - INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt vòi nóng lạnh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt INAX (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt nồi đun nước nóng 30 lít Mô tả KT theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh CLEVER (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt thuyền tắm + vòi tắm hương sen kiêm vòi xả bồn tắm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,007 100m
111 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 76*48mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=76mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=48 x 34mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 1,28 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 63mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa uPVC -90 độ - Đ=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa uPVC -90 độ - Đ=63mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100 m
122 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đ=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt tê nối với hệ thống cấp nước cũ Mô tả KT theo chương V 1 cái
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 21 1m3
125 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 21 m3
126 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 63mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
127 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 50mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
128 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 40mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
129 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
130 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
131 LĐ tê nhựa PPR đk d = 63*63mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
132 LĐ tê nhựa PPR đk d = 63*50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
133 LĐ tê nhựa PPR đk d = 63*32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
134 LĐ tê nhựa PPR đk d = 50*25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
135 LĐ tê nhựa PPR đk d = 40*25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
136 LĐ tê nhựa PPR đk d = 32*25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
137 LĐ tê nhựa PPR ren trong đk d = 63*63mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
138 LĐ cút nhựa PPR đk d = 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
139 LĐ cút nhựa PPR đk d = 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
140 LĐ chếch nhựa PPR đk d = 50mm ren trong Mô tả KT theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 63x50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 63x32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 50x40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 32x25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
145 Rắc co nối ống ra téc D=40mm Mô tả KT theo chương V 3 Cái
146 Kép thép D=50 Mô tả KT theo chương V 4 cái
147 Kép thép D=40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt van đồng - Đường kính40mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt téc nước Inox 3m3 Mô tả KT theo chương V 3 bể
150 Lắp đặt van phao D=25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100 m
152 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32*32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
155 Lắp đặt van nhựa gạt - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 160mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 140mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,44 100m
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
161 Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x410mm-45độ Mô tả KT theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x110mm-45độ Mô tả KT theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 140x140mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 140x110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*110mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
166 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*75mm-90độ Mô tả KT theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 75*75mm-90độ Mô tả KT theo chương V 10 cái
169 Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 48*48mm-90 độ Mô tả KT theo chương V 5 cái
170 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=160 x 140mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt côn nhựa uPVC- Đ=140 x 110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=110 x 75mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=110 x 48mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=75 x 48mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
175 Lắp đặt cút nhựa uPVC-135độ - Đ=140mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt cút nhựa uPVC-135độ - Đ=110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt cút nhựa uPVC-90độ - Đ=75mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt cút nhựa uPVC-90độ - Đ=48mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
179 Lắp đai liên kết giữ ống Mô tả KT theo chương V 50 cái
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, máy đào Mô tả KT theo chương V 0,3373 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2778 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,015 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,9166 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,1938 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0224 100m2
7 Lát gạch không nung Mô tả KT theo chương V 7,52 m2
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,6628 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 53,6 m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,3622 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0986 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,0194 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,3373 100m3
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,68 10m³/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,408 10m³/1km
16 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,0012 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,9578 1000v
18 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,2062 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,0622 tấn
20 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,0057 10 tấn/1km
21 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,0806 m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 16,5 m3
3 Cắt mạch sân bê tông tạo khe nhiệt bằng máy Mô tả KT theo chương V 50 m
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 1,27 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 1,437 10m³/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,531 10 tấn/1km
7 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 5,31 tấn
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tủ bếp + máy hút mùi Mô tả KT theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967817E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.193563E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là bê tông cốt thép. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967.817.000 VND, trong vòng 03(5)năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.784.981.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.354.944.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->