Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 12:41:00 đến ngày 2021-03-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,978,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,8256 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,5591 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,7245 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,618 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,5636 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2354 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,0095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,7695 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5151 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,5093 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,6517 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3289 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0679 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5943 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,2309 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,924 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,6241 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,9864 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 7,507 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 10,643 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,8746 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,4985 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 3,1107 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 31,107 | tấn |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,3763 | 10 tấn/1km |
| B | PHẦN BÊ TÔNG THÂN + HOÀN THIÊN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,4643 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4947 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,8807 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8157 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,8042 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 336,486 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 84,592 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 5,623 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,7815 | 100m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 778,15 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đã trừ cột) | Mô tả KT theo chương V | 44,8089 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,452 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,392 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,4812 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 565,219 | m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9311 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4843 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 1,0993 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 109,93 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.571,0613 | m2 |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 12,5485 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 14,534 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 5,2915 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 52,915 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30,3072 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,1518 | 10 tấn/1km |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC- HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 47,3562 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5918 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,2587 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 3,491 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,5134 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 2,0879 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,7231 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,5187 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0765 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1367 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,2152 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6863 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9104 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2974 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8999 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5285 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2798 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 30,78 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,84 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0192 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,096 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,72 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 10,26 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,508 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 152 | cái |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,1608 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7024 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,487 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5164 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,0224 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6233 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2798 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,2078 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2798 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,8208 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả KT theo chương V | 10,8208 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4885 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3657 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 45 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,32 | m2 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1384 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,692 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 428,7995 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.862,5908 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,435 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 142,5845 | m2 |
| 52 | Cửa khung nhôm kính theo thiết kế đầy đủ phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 142,5845 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 20,49 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 20,49 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 56 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1461 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,1535 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,191 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,5441 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 15,5441 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 15,5441 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,168 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3397 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 148,8374 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,3393 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 13,3393 | m2 |
| 67 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,7447 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic -KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,1044 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,1116 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - TKT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,3674 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 183,06 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Mô tả KT theo chương V | 39,038 | m2 |
| 73 | Trụ thang INOX | Mô tả KT theo chương V | 1 | ck |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 5,334 | m2 |
| 75 | Lan can tay vịn INOX | Mô tả KT theo chương V | 25,4 | m |
| 76 | Ốp đá Granit mặt lan can thang | Mô tả KT theo chương V | 4,572 | m2 |
| 77 | Gia công lan can hành lang | Mô tả KT theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả KT theo chương V | 110,1 | kg |
| 80 | Gia công hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Mô tả KT theo chương V | 1,595 | m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện hoa sắt trang trí | Mô tả KT theo chương V | 41,2 | kg |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 85 | Bu lông M14 L80 | Mô tả KT theo chương V | 36 | ck |
| 86 | Bu lông M14 L40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | ck |
| 87 | Sơn tĩnh điện giàn treo sảnh | Mô tả KT theo chương V | 116 | kg |
| 88 | Lắp kính cường lực dày 9mm mái sảnh | Mô tả KT theo chương V | 7,948 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9727 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9727 | tấn |
| 91 | Bu lông M16 | Mô tả KT theo chương V | 232 | Cái |
| 92 | Bu lông M12 | Mô tả KT theo chương V | 464 | Cái |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3285 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,17 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,9236 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả KT theo chương V | 144,39 | m |
| 99 | Làm trần thạch cao (giật cấp x1,2) | Mô tả KT theo chương V | 218,7233 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 218,7233 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 218,7233 | m2 |
| 102 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 44,9376 | m2 |
| 103 | Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1398 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Mô tả KT theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,0898 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,8224 | m2 |
| 108 | Ốp đá Granit tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 14,3162 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1,632 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,1245 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 428,7995 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.887,8152 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,832 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 2,6317 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 16,9704 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,1094 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 37,269 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 124,23 | 1000v |
| 119 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 3,5524 | 10 tấn/1km |
| 120 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 35,524 | tấn |
| 121 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,9894 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,8107 | 1000v |
| 123 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,1247 | 10 tấn/1km |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC0,6-1KV- 4*50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC0,6-1KV- 4*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 165 | m |
| 3 | Cáp đồng 1*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 660 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.250 | m |
| 7 | Dây đơn lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 660 | m |
| 8 | Aptomat khối 3 pha 150A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat (16A) 1 pha 2 cực | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat (20A) 1 pha 2 cực | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat (16A) 1 pha 1 cực | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat (10A) 1 pha 1 cực | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*18w -1,2m | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Bộ đèn tuýp LED siêu mỏng 1*20w -1,2m | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*18w -1,2m | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi D320- 18W | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi D300- 18W | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn DOWNLIGH bóng D90- 7W | Mô tả KT theo chương V | 99 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn tường trong nhà bóng Led 5W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng Led 15W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ(1 hạt 2 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(2 hạt 2 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ(1 hạt 1 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(2 hạt 1 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Bộ công tắc 1 mặt 3 lỗ(3 hạt 1 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ+1 mặt 3 lỗ(5 hạt 1 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ công tắc 2 mặt 3 lỗ(6 hạt 1 chiều ) + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ mặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO 700*500*200) (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 37 | Đèn báo pha, đồng hồ báo vôn, AMPE, dòng + 3TL | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Hộp chứa aptomat 9p, 12p | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, có nắp đậy | Mô tả KT theo chương V | 14 | hộp |
| 40 | Móc treo quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D25 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1.250 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,25 | 1m3 |
| 44 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 476,1905 | Viên |
| 45 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,25 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,285 | m3 |
| 48 | Vật tư phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lố |
| 49 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 51 | ống sứ trang trí | Mô tả KT theo chương V | 5 | ống |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =10mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 56 | Bật đỡ thép D=8 L=350 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 57 | Bật đỡ thép D=8 L=250 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | 1m3 |
| 59 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | m3 |
| 60 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 61 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 62 | Sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 63 | Que hàn E42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | kg |
| 64 | Keo dán 2 thành phần | Mô tả KT theo chương V | 5 | Tuýp |
| 65 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bình |
| 66 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC: | Mô tả KT theo chương V | 6 | bảng |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 6 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 40*25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 40*15mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 32*20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x15mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 20mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PPR ren trong đk d = 20mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối thẳng ren trong D=32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép D=32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút ống nhựa D=25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa - INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn nhà bếp + bộ vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh + vòi xả chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nồi đun nước nóng 15 lít | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC90 độ , ĐK 90*90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 90*76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 90*48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 48*48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 48*34mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-90 độ - Đ=48mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-90 độ - Đ=34mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - 45 độ - Đ=90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa - Đ=90 x 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=48 x 34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 53 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 54 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 55 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 56 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 25mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 57 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 20mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 58 | LĐ cút nhựa PPR ren trong đk d = 20mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 59 | Kép thép D=20 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối thẳng ren trong D=25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa - INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi nóng lạnh - INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt nồi đun nước nóng 30 lít | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh CLEVER (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt thuyền tắm + bộ vòi hương sen + vòi xả thuyền tắm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 76*48mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 48*48mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-90 độ - Đ=48mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=48 x 34mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 86 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 87 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 88 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 89 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 90 | LĐ cút nhựa PPR ren trong đk d = 20mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Kép thép D=20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Kép thép D=15 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối thẳng PPR ren trong D=25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa - INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt nồi đun nước nóng 30 lít | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh CLEVER (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thuyền tắm + vòi tắm hương sen kiêm vòi xả bồn tắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ , ĐK 76*48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - 90 độ - Đ=76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=48 x 34mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC -135 độ - Đ=110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC -90 độ - Đ=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa uPVC -90 độ - Đ=63mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đ=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nối với hệ thống cấp nước cũ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 21 | 1m3 |
| 125 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 21 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 63mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 131 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 63*63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 132 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 63*50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 63*32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 50*25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 135 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 40*25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | LĐ tê nhựa PPR đk d = 32*25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | LĐ tê nhựa PPR ren trong đk d = 63*63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | LĐ cút nhựa PPR đk d = 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 140 | LĐ chếch nhựa PPR đk d = 50mm ren trong | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 63x50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 63x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 50x40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D= 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Rắc co nối ống ra téc D=40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 146 | Kép thép D=50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Kép thép D=40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van đồng - Đường kính40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bể |
| 150 | Lắp đặt van phao D=25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32*32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van nhựa gạt - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 160mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x410mm-45độ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x110mm-45độ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 140x140mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 140x110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*110mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*75mm-90độ | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 75*75mm-90độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 48*48mm-90 độ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=160 x 140mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa uPVC- Đ=140 x 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=110 x 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=110 x 48mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=75 x 48mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-135độ - Đ=140mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-135độ - Đ=110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-90độ - Đ=75mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-90độ - Đ=48mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đai liên kết giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,3373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 7,52 | m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6628 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,6 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3622 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3373 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,408 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,0012 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,9578 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,2062 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,0622 | tấn |
| 20 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,0057 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,0806 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe nhiệt bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,27 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,437 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,531 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,31 | tấn |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ bếp + máy hút mùi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967817E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.193563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là bê tông cốt thép. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967.817.000 VND, trong vòng 03(5)năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.784.981.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.354.944.500 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi