Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356884-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210329243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 18:34:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,955,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
B Nhà lớp học 2 tầng:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình (NC 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101,96 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,6 m
4 Tháo dỡ lan can, hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,651 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 188,866 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 313,27 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,589 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 234,493 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160,292 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,65 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 447,435 m3
12 Vận chuyển phế thải 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 447,435 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,883 100m2
C Nhà để xe học sinh
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,75 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,483 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,288 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,445 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,49 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,935 m3
7 Vận chuyển phế thải 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,935 m3
D Nhà vệ sinh học sinh:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và nước công trình (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,88 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,5 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,093 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,178 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,469 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,745 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,392 m3
9 Vận chuyển phế thải 7Km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,392 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,022 100m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
F Phần cọc
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.152 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 718 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,163 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,163 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,163 100m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,52 tấn
7 Sản xuất ống vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,666 tấn
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192 m
9 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
10 Nhổ ống vách trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,12 100m cọc
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 311,865 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,119 100m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,42 100m2
14 Lắp đặt con kê bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.700 cái
15 Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,592 100m
16 Lắp nút bịt nhựa D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 cái
17 Măng xông PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 614 cái
G Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 229,106 m3
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,715 m3
3 Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 8km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,715 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,87 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,261 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,14 tấn
8 Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,041 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,195 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,675 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,987 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,179 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,669 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,304 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,463 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,492 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,338 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,345 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , dầm giằng chống thấm đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,333 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,098 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,694 m3
23 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,377 m3
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,991 100m
25 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,332 m3
26 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,332 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,332 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,246 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,126 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,613 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,817 m3
33 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,764 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,777 m2
35 Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,541 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,064 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,118 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,332 m3
39 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,971 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,291 100m3
42 Rải lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,692 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,751 m3
H Khung bê tông
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,647 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,322 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,843 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,892 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,639 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,816 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,773 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,981 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,798 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,336 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,727 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,328 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,565 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,94 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,037 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,202 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,219 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,641 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,725 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,374 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,975 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,448 m3
24 Trát tường mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,323 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 266,74 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 257,228 m2
27 Dán khò chống thấm nền WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,05 m2
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,182 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,182 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,409 100m2
I Xây thô + hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,871 m3
2 Bê tông xốp tôn nền bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,849 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,342 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ram dốc, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,076 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram rốc, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,164 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn hoa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,815 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,433 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 177,754 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,748 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,854 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,085 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.007,288 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 620,471 m2
14 Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 363,225 m2
15 Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,891 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 285,33 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 779,8 m2
18 Trát bạo cửa, cầu thang, lanh tô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 516,219 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,82 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 232,93 m
21 Đắp gờ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,8 m
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 620,139 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,718 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 174,508 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 413,128 m2
26 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,043 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,575 m2
28 Ốp paget chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,812 m
29 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,871 m2
30 Lát đá chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,295 m2
31 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,818 m2
32 Lợp mái ngói 22v/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,307 m2
33 Làm trần bằng tấm thạch cao KT 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 165,11 m2
34 Khung inox đỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,77 kg
35 Ke góc liên kết Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
36 Lan can inox hành lang, hoa inox cửa sổ, cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.776,944 kg
37 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,405 m2
38 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,84 m2
39 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
40 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
41 Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
42 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
43 Vách nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,701 m2
44 Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,892 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.587,998 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.018,465 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.759,492 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.846,971 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,711 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,201 100m2
J Cấp điện
1 Đèn tuýp Led đôi 1.2m máng phản quang, có ty treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
2 Đèn tuýp Led đơn 36W máng phản quang treo bảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
3 Đèn led treo tường (24W/220V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
4 Đèn lốp trần D300 24W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 bộ
5 Tủ điện tầng vỏ kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
7 Tủ điện phòng 3/6 LA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
10 Quạt thông gió 25W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
15 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bảng
16 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bảng
17 Aptomat MCCB 3P-150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Aptomat MCCB 3P-125A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Aptomat MCCB 2P-75A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
20 Aptomat MCCB 2P-63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
21 Aptomat MCCB 2P-50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Aptomat MCCB 1P-25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
23 Aptomat MCCB 1P-16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 m
26 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
27 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 188 m
28 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 280 m
29 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 300 m
30 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 900 m
31 Ống sun mềm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.300 m
32 Ống sun mềm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 180 m
33 Ống HDPE D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 100m
34 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105 hộp
K Phần điện thông tin:
1 Ổ cắm mạng CAT 5E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
3 Cáp mạng CAT5E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
4 Cáp mạng CAT6E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140 m
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
9 Thanh giữ dây 1U Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
10 Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 sợi
11 Ổ cắm tivi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
12 Ống sun luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140 m
13 Ống HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
L Nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 cái
3 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 cái
4 Lắp đặt chậu lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 bộ
5 Lắp đặt vòi inox đơn gắn lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 bộ
6 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
7 Xiphông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
9 Lắp đặt gương ba lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
10 Lắp đặt gương soi đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 bộ
12 Xiphông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 bộ
13 Van xả nhấn tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
14 Téc nước 3m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
15 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
16 Van phao D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
17 Máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
20 Van khóa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
21 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
22 Vòi nước inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
23 Van khóa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
M Phần cấp nước:
1 Ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9 100m
2 Ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m
3 Ống PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m
4 Đục tường chôn ống cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 320 m
5 Măng xông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
6 Măng xông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
7 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
8 Côn PPR D40-20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
9 Tê thu PPR D40-20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
10 Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
11 Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
12 Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
13 Tê PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
15 Tê PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78 cái
16 Cút góc nhựa ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91 cái
17 Cút góc nhựa ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Tê inox D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 cái
19 Cút góc nhựa ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
20 Măng sông ren ngoài D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
N Phần thoát nước thải:
1 Ống nhựa U.PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,44 100m
2 Ống nhựa U.PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,38 100m
3 Ống nhựa U.PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 100m
4 Ống nhựa U.PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
5 Ống nhựa U.PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
6 Ống nhựa U.PVC D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m
7 Lắp đặt côn nhựa PVCD34-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt măng sông PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
10 Lắp đặt măng sông PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
11 Lắp đặt măng sông PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
12 Lắp đặt măng sông PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
13 Lắp đặt măng sông PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
14 Lắp đặt măng sông PVC D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
23 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
24 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
25 Lắp đặt Y thu PVC D90-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
26 Chóp thông hơi D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
27 Lắp đặt tê thu PVC D110-D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
28 Lắp đặt tê thu PVC D60-48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
O Thoát nước mưa
1 Ống nhựa U.PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5 100m
2 Ống nhựa U.PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m
3 Ống nhựa U.PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Lắp đặt măng sông PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 cái
7 Lắp đặt măng sông PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
8 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
10 Lắp đặt Y thu D90-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Y D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
P HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,896 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,161 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,072 tấn
R Lắp dựng (tận dụng vật tư đã tháo dỡ)
1 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,072 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,161 tấn
3 Lợp mái che bằng tôn mạ màu tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,489 100m2
S Bể nước
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,116 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,878 100m
3 Đào bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,209 m3
4 Lấp cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,209 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,034 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,813 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,726 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,529 tấn
10 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m2
11 Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,551 m3
12 Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,198 m3
13 Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 100m2
14 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,001 tấn
15 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,003 tấn
16 Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,044 m3
17 Ván khuôn nắp bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,268 100m2
18 Cốt thép nắp bể nước fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,496 tấn
19 Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,54 m3
20 Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 99,161 m2
21 Đánh màu xi măng bể nước phía trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,937 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,187 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106,078 m2
24 Lấp đất chân móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,591 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,577 100m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,066 m3
27 Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,892 m2
28 Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,69 m2
29 Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
T Nhà đặt bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,043 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,449 m3
3 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,045 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,021 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,003 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,23 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,549 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,868 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,98 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,629 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,002 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 m3
17 Sản xuất và lắp dựng thép hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,034 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,398 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,071 100m2
20 Gia công cửa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 tấn
21 Bản lề cửa tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
22 Khóa cửa nhà đặt bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
23 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 m2
24 Phụ kiện cửa chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
25 Gia công hoa sắt đặc 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,007 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 m2
27 Sơn hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,288 m2
U Thoát nước
1 Đào ga, cống thoát nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,5 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,568 m3
5 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,45 m3
6 Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,227 m2
7 Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,31 m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,151 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,078 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,742 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,081 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,202 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,602 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
15 Sản xuất gối cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 cái
16 Lắp đặt gối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 mối nối
19 Láng granitô mặt hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,76 m2
20 Ghi chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cấu kiện
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,948 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,087 100m3
V Sân hoàn trả
1 Phá dỡ nền sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,46 m3
2 Đầm chặt nền sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 ca
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,7 m3
4 Đắp cát lấp hố móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m3
5 Lớp cát vàng gia cố 8% xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,94 m3
6 Lát gạch block tự chèn dày 5.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 347 m2
W Tường quây tôn đảm bảo an toàn
1 Đào móng cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,99 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,832 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,292 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,04 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,118 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,263 tấn
7 Thép giằng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 231,732 kg
8 Tường tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,066 100m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,757 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->