Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 18:34:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,955,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà lớp học 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình (NC 3/7 nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,651 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,866 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,589 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,493 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,292 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,65 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 447,435 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 447,435 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,883 | 100m2 |
| C | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,483 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,445 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,49 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,935 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,935 | m3 |
| D | Nhà vệ sinh học sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và nước công trình (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,469 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,745 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,392 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 7Km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,392 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,022 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| F | Phần cọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.152 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 718 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,163 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,163 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,163 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,52 | tấn |
| 7 | Sản xuất ống vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,666 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | m |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 10 | Nhổ ống vách trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | 100m cọc |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 311,865 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,119 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt con kê bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.700 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,592 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 17 | Măng xông PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 614 | cái |
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 229,106 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 8km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,715 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,87 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,261 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,14 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,195 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,675 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,179 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,669 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,463 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,492 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,338 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , dầm giằng chống thấm đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,333 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,694 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,377 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,991 | 100m |
| 25 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,332 | m3 |
| 26 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,332 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,332 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,613 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,817 | m3 |
| 33 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,764 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,777 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,541 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,118 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,332 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,971 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,291 | 100m3 |
| 42 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,751 | m3 |
| H | Khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,647 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,322 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,843 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,892 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,639 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,816 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,773 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,981 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,798 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,336 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,727 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,328 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,565 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,94 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,037 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,202 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,641 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,725 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,374 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,975 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,448 | m3 |
| 24 | Trát tường mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,323 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 266,74 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,228 | m2 |
| 27 | Dán khò chống thấm nền WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,05 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,409 | 100m2 |
| I | Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,871 | m3 |
| 2 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,849 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,342 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ram dốc, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram rốc, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,164 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn hoa, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,815 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,433 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,754 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,748 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,854 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,085 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.007,288 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 620,471 | m2 |
| 14 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 363,225 | m2 |
| 15 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,891 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,33 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,8 | m2 |
| 18 | Trát bạo cửa, cầu thang, lanh tô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 516,219 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,82 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,93 | m |
| 21 | Đắp gờ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,8 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 620,139 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,718 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 174,508 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 413,128 | m2 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,043 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,575 | m2 |
| 28 | Ốp paget chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,812 | m |
| 29 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,871 | m2 |
| 30 | Lát đá chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,295 | m2 |
| 31 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,818 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,307 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao KT 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,11 | m2 |
| 34 | Khung inox đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,77 | kg |
| 35 | Ke góc liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lan can inox hành lang, hoa inox cửa sổ, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.776,944 | kg |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,405 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,84 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 40 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 43 | Vách nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,701 | m2 |
| 44 | Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,892 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.587,998 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.018,465 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.759,492 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.846,971 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,711 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,201 | 100m2 |
| J | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đôi 1.2m máng phản quang, có ty treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led đơn 36W máng phản quang treo bảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led treo tường (24W/220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn lốp trần D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Quạt thông gió 25W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bảng |
| 16 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bảng |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 2P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | m |
| 26 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 27 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188 | m |
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 900 | m |
| 31 | Ống sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.300 | m |
| 32 | Ống sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 33 | Ống HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | hộp |
| K | Phần điện thông tin: | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | sợi |
| 11 | Ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 13 | Ống HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| L | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox đơn gắn lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 7 | Xiphông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương ba lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Xiphông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 13 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 14 | Téc nước 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 21 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 22 | Vòi nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| M | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Đục tường chôn ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 5 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 6 | Măng xông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 7 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 8 | Côn PPR D40-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D40-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 13 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91 | cái |
| 17 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê inox D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| N | Phần thoát nước thải: | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVCD34-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y thu PVC D90-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Chóp thông hơi D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PVC D110-D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PVC D60-48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| O | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu D90-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | tấn |
| R | Lắp dựng (tận dụng vật tư đã tháo dỡ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,489 | 100m2 |
| S | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,116 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,878 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,209 | m3 |
| 4 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,813 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,726 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,529 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,551 | m3 |
| 12 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,198 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nắp bể nước fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,496 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,54 | m3 |
| 20 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,161 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,937 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,187 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,078 | m2 |
| 24 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,591 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | m3 |
| 27 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,892 | m2 |
| 28 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,69 | m2 |
| 29 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| T | Nhà đặt bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,043 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,449 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,045 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,549 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,868 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,98 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,629 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,398 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 21 | Bản lề cửa tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | m2 |
| U | Thoát nước | |||
| 1 | Đào ga, cống thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,568 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,45 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,227 | m2 |
| 7 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,31 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,151 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,742 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,202 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,602 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Sản xuất gối cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | mối nối |
| 19 | Láng granitô mặt hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,76 | m2 |
| 20 | Ghi chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,087 | 100m3 |
| V | Sân hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,46 | m3 |
| 2 | Đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,7 | m3 |
| 4 | Đắp cát lấp hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát vàng gia cố 8% xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,94 | m3 |
| 6 | Lát gạch block tự chèn dày 5.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 347 | m2 |
| W | Tường quây tôn đảm bảo an toàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,118 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,263 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 231,732 | kg |
| 8 | Tường tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,757 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi