Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374720-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210373062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:41:00 đến ngày 2021-04-12 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,569,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP TRÀN
1 BTCT M250 đá 1x2 - Mặt đập Theo Mục II Chương V 27,49 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Móng Theo Mục II Chương V 134,92 m3
3 BTCT M250 đá 1x2 - Tường Theo Mục II Chương V 41,75 m3
4 BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái Theo Mục II Chương V 15,79 m3
5 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo Mục II Chương V 4,92 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 68 1cấu kiện
7 BTCT M200 đá 1x2 - Móng >250cm Theo Mục II Chương V 199,02 m3
8 BTCT M200 đá 1x2 - Tường Theo Mục II Chương V 54,14 m3
9 BTCT M200 đá 1x2 - Gia cố mái Theo Mục II Chương V 80,01 m3
10 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo Mục II Chương V 9,86 m3
11 BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo Mục II Chương V 17,52 m3
12 BTT M150 đá 4x6 - Lõi tràn Theo Mục II Chương V 127,2 m3
13 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 42,55 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,2864 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 8,1063 tấn
16 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,3866 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 2,5368 tấn
18 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,1387 tấn
19 Thép tròn dàn đóng mở D Theo Mục II Chương V 0,002 tấn
20 Thép hình dàn đóng mở Theo Mục II Chương V 0,3216 tấn
21 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo Mục II Chương V 101,7 m
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 176,88 m2
23 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 6,5009 100m2
24 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo Mục II Chương V 21,12 m3
25 Vải lọc bọc đá dăm Theo Mục II Chương V 2,7896 100m2
26 Đá dăm 1x2 Theo Mục II Chương V 26,21 m3
27 Lắp ống nhựa PVC D21cm Theo Mục II Chương V 0,7528 100m
28 Phá dỡ tràn cũ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V 28,7 m3
29 Phá dỡ tràn cũ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 64,75 m3
30 Đào đất móng , đất cấp III Theo Mục II Chương V 103,7 1m3
31 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Mục II Chương V 9,461 100m3
32 Đắp đất thịt (15% sét) Theo Mục II Chương V 101,47 m3
33 Đắp đất công trình , độ chặt Y/c K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,2821 100m3
34 Đào phá đá , đá cấp IV Theo Mục II Chương V 416,7 1m3
35 Bê tông tấm Dàn đóng mở, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 0,38 m3
36 Ván khuôn thép, ván khuôn Dàn đóng mở Theo Mục II Chương V 0,013 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 2 1cấu kiện
38 ổ khóa V1. Theo Mục II Chương V 1 cái 
39 Thép hình cánh cửa Theo Mục II Chương V 0,0152 tấn
40 Thép tròn dàn cửa+ cánh cửa Theo Mục II Chương V 0,2543 tấn
41 Bu lông M14+350. Theo Mục II Chương V 4 cái
42 Bê tông mặt đường vào đầu đập bên tả, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 16 m3
43 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 0,1912 100m3
44 Đào nền đường, đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,6954 100m3
45 Bê tông mặt đường vào đầu đập bên hữu, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 25,2 m3
46 Cấp phối đá dăm loại 2 đườngvào đầu đập bên hữu Theo Mục II Chương V 0,224 100m3
47 Cấp phối đá dăm loại 2 - Bãi tập kết vật liệu Theo Mục II Chương V 0,2 100m3
48 Đào nền đường - Đào bạt mái tạo bãi - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,3298 100m3
49 Đắp mặt bằng bãi tập kế - San đầm đất Theo Mục II Chương V 0,7284 100m3
50 Phá mặt bẳng bãi tập kết , đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,7284 100m3
51 Đắp đất đê quai thi công, Đắp đê quai giai đoạn 1 Theo Mục II Chương V 5,7142 100m3
52 Phá đê quai giai đoạn 1, đất cấp III Theo Mục II Chương V 4,5714 100m3
53 Phá đê quai giai đoạn 1, đất cấp I Theo Mục II Chương V 1,1428 100m3
54 Đắp đất đê quai thi công, Đắp đê quai giai đoạn 2 Theo Mục II Chương V 5,7142 100m3
55 Phá đê quai giai đoạn 2 , đất cấp III Theo Mục II Chương V 5,7142 100m3
B HẠNG MỤC 2: Xây lát kênh đoạn K0+49.34-K0+397.04
1 BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng, tấm nắp kênh Theo Mục II Chương V 1 m3
2 Lắp thanh giằng Theo Mục II Chương V 165 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- tấm nắp kênh Theo Mục II Chương V 6 1cấu kiện
4 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo Mục II Chương V 36,07 m3
5 BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo Mục II Chương V 52,93 m3
6 Thép tròn thanh giằng+tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 0,3005 tấn
7 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 2,3237 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 8,16 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 99,59 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 49,79 m3
11 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Cống qua đường Theo Mục II Chương V 1,22 m3
12 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 1cấu kiện
13 BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống Theo Mục II Chương V 2,42 m3
14 BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh Theo Mục II Chương V 1,81 m3
15 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 10,55 m3
16 Thép tròn tấm nắp + mố Theo Mục II Chương V 0,5802 tấn
17 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,6705 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,22 m2
19 Đào đất móng , đất cấp III Theo Mục II Chương V 17,67 1m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,1039 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 1,44 m3
C HẠNG MỤC: Xây lát kênh đoạn K0+397.04-K1+101.54
1 BTCT M200 đá 1x2-Tấm nắp kênh từ K0+415-K1+122.91 Theo Mục II Chương V 18,53 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 429 1cấu kiện
3 Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 1,6259 tấn
4 BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng Theo Mục II Chương V 1,4 m3
5 Lắp thanh giằng Theo Mục II Chương V 350 cái
6 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo Mục II Chương V 73,98 m3
7 BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo Mục II Chương V 107,53 m3
8 Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 0,5915 tấn
9 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 4,9042 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 17,6 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 51,37 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 25,68 m3
13 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Cống qua đường Theo Mục II Chương V 1,22 m3
14 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 1cấu kiện
15 BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống Theo Mục II Chương V 2,42 m3
16 BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh Theo Mục II Chương V 1,81 m3
17 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 10,55 m3
18 Thép tròn tấm nắp + mố Theo Mục II Chương V 0,5802 tấn
19 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,6705 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,22 m2
21 Đào đất móng băng , đất cấp III Theo Mục II Chương V 17,67 1m3
22 Đắp đất công trình , độ chặt Y/c K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,1039 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 1,44 m3
D HẠNG MỤC: Xây lát kênh đoạn K1+108.75-K2+822.16
1 BTCT M200 đá 1x2 - Tấm nắp kênh từ K1+530.5-K1+979.33 Theo Mục II Chương V 39,49 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 914 1cấu kiện
3 Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 3,4641 tấn
4 BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng Đoạn 3 từ K1+108.75-K2+469.45. Theo Mục II Chương V 2,3 m3
5 Lắp thanh giằng bằng Theo Mục II Chương V 575 cái
6 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo Mục II Chương V 121,63 m3
7 BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo Mục II Chương V 176,65 m3
8 Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 0,9718 tấn
9 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 8,1085 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 29,07 m2
11 BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng + tấm đan Đoạn 3a từ K2+469.45-K2+822.16. Theo Mục II Chương V 10,7 m3
12 Lắp thanh giằng Theo Mục II Chương V 170 cái
13 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 232 1cấu kiện
14 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo Mục II Chương V 36,63 m3
15 BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo Mục II Chương V 47,95 m3
16 Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 1,1666 tấn
17 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 2,4414 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 7,92 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 22,968 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 19,48 m3
21 BTCT M200 đá 1x2 - Tấm đan qua kênh tại k2+575.07 và k3+006.46 Theo Mục II Chương V 0,28 m3
22 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 1cấu kiện
23 Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0243 tấn
24 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp cống qua đường đoạn từ k2+451.53-k2+469.45 Theo Mục II Chương V 5,21 m3
25 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 18 1cấu kiện
26 BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống Theo Mục II Chương V 7,32 m3
27 BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh Theo Mục II Chương V 6,26 m3
28 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 10,55 m3
29 Thép tròn tấm nắp + mố Theo Mục II Chương V 0,5802 tấn
30 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,8665 100m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,2 m2
32 Đào đất móng băng , đất cấp III Theo Mục II Chương V 59,67 1m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,3447 100m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 36 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 2,88 m3
36 BTCT M250 đá 1x2-Cống hộp qua đường tại k2+822.16 Theo Mục II Chương V 8,06 m3
37 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 4,36 m3
38 BTT M200 đá 1x2 - Đáy Theo Mục II Chương V 0,55 m3
39 BTT M200 đá 1x2 - Thành Theo Mục II Chương V 0,88 m3
40 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 0,0436 100m3
41 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,96 m3
42 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo Mục II Chương V 3,35 m
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 1,08 m2
44 Thép tròn cống D Theo Mục II Chương V 0,57 tấn
45 Thép tròn cống D=12mm Theo Mục II Chương V 0,0915 tấn
46 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,2511 100m2
47 Đào đất móng , đất cấp III Theo Mục II Chương V 34 1m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,2104 100m3
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 3 m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 2,4 m3
51 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Cống qua đường tại K2+949.08 Theo Mục II Chương V 1,22 m3
52 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 1cấu kiện
53 BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống Theo Mục II Chương V 2,42 m3
54 BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh Theo Mục II Chương V 1,81 m3
55 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 10,55 m3
56 Thép tròn tấm nắp + mố Theo Mục II Chương V 0,5802 tấn
57 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,6705 100m2
58 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,22 m2
59 Đào đất móng băng , đất cấp III Theo Mục II Chương V 17,67 1m3
60 Đắp đất công trình , độ chặt Y/c K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,1039 100m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 1,44 m3
E HẠNG MỤC: Xây lát kênh đoạn K2+822.16-K3+160.89
1 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Đoạn kênh gia cố lại đáy kênh từ K2+951.62-K3+010.45 Theo Mục II Chương V 4,41 m3
2 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,2941 100m2
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,45 m2
4 BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng Đoạn kênh từ K2+825.42-K2+951.62 và K3+010.45-K3+160.89 Theo Mục II Chương V 0,54 m3
5 Lắp thanh giằng Theo Mục II Chương V 135 cái
6 BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo Mục II Chương V 28,44 m3
7 BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo Mục II Chương V 37,25 m3
8 Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D Theo Mục II Chương V 0,2282 tấn
9 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 1,8962 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 6,24 m2
F HẠNG MỤC: Phần đất
1 Đào đất móng kênh đoạn K0+49.34-K0+397.04, đất cấp II Theo Mục II Chương V 202,36 1m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 - đất tận dụng Theo Mục II Chương V 1,84 100m3
3 Đắp đất công trình đất lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,9 Theo Mục II Chương V 0,446 100m3
4 Đào đất móng kênh đoạn K0+397.04-K1+101.54,đất cấp II Theo Mục II Chương V 185,81 1m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 - Đất tận dụng Theo Mục II Chương V 1,689 100m3
6 Đắp đất công trình đất lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,9 Theo Mục II Chương V 2,954 100m3
7 Đào đất móng kênh đoạn K1+101.54-2+822.16, đất cấp II Theo Mục II Chương V 553,76 1m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 - Đất tận dụng Theo Mục II Chương V 5,034 100m3
9 Đắp đất công trình lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,9 Theo Mục II Chương V 3,866 100m3
10 Đào đất móng kênh đoạn K2+822.16-K3+160.89, đất cấp II Theo Mục II Chương V 249,63 1m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 – Đất tận dụng Theo Mục II Chương V 1,713 100m3
G HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8538705E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64231175E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, cấp IV và phải có các hạng mục: Đập dâng; Cống lấy nước; Tuyến kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->