Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374720-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:41:00 đến ngày 2021-04-12 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,569,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo Mục II Chương V | 27,49 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Theo Mục II Chương V | 134,92 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo Mục II Chương V | 41,75 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 15,79 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo Mục II Chương V | 4,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 7 | BTCT M200 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo Mục II Chương V | 199,02 | m3 |
| 8 | BTCT M200 đá 1x2 - Tường | Theo Mục II Chương V | 54,14 | m3 |
| 9 | BTCT M200 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 80,01 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 9,86 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 17,52 | m3 |
| 12 | BTT M150 đá 4x6 - Lõi tràn | Theo Mục II Chương V | 127,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 42,55 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,2864 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 8,1063 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,3866 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 2,5368 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,1387 | tấn |
| 19 | Thép tròn dàn đóng mở D | Theo Mục II Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Thép hình dàn đóng mở | Theo Mục II Chương V | 0,3216 | tấn |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Mục II Chương V | 101,7 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 176,88 | m2 |
| 23 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 6,5009 | 100m2 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo Mục II Chương V | 21,12 | m3 |
| 25 | Vải lọc bọc đá dăm | Theo Mục II Chương V | 2,7896 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 26,21 | m3 |
| 27 | Lắp ống nhựa PVC D21cm | Theo Mục II Chương V | 0,7528 | 100m |
| 28 | Phá dỡ tràn cũ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 28,7 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tràn cũ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 64,75 | m3 |
| 30 | Đào đất móng , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 103,7 | 1m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 9,461 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất thịt (15% sét) | Theo Mục II Chương V | 101,47 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt Y/c K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 34 | Đào phá đá , đá cấp IV | Theo Mục II Chương V | 416,7 | 1m3 |
| 35 | Bê tông tấm Dàn đóng mở, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 0,38 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn Dàn đóng mở | Theo Mục II Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 38 | ổ khóa V1. | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thép hình cánh cửa | Theo Mục II Chương V | 0,0152 | tấn |
| 40 | Thép tròn dàn cửa+ cánh cửa | Theo Mục II Chương V | 0,2543 | tấn |
| 41 | Bu lông M14+350. | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 42 | Bê tông mặt đường vào đầu đập bên tả, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 16 | m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,6954 | 100m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường vào đầu đập bên hữu, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 25,2 | m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 2 đườngvào đầu đập bên hữu | Theo Mục II Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 2 - Bãi tập kết vật liệu | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường - Đào bạt mái tạo bãi - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,3298 | 100m3 |
| 49 | Đắp mặt bằng bãi tập kế - San đầm đất | Theo Mục II Chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 50 | Phá mặt bẳng bãi tập kết , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất đê quai thi công, Đắp đê quai giai đoạn 1 | Theo Mục II Chương V | 5,7142 | 100m3 |
| 52 | Phá đê quai giai đoạn 1, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 4,5714 | 100m3 |
| 53 | Phá đê quai giai đoạn 1, đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 1,1428 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất đê quai thi công, Đắp đê quai giai đoạn 2 | Theo Mục II Chương V | 5,7142 | 100m3 |
| 55 | Phá đê quai giai đoạn 2 , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 5,7142 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: Xây lát kênh đoạn K0+49.34-K0+397.04 | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng, tấm nắp kênh | Theo Mục II Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Lắp thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 165 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- tấm nắp kênh | Theo Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 36,07 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 52,93 | m3 |
| 6 | Thép tròn thanh giằng+tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 0,3005 | tấn |
| 7 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 2,3237 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 8,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 99,59 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 49,79 | m3 |
| 11 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Cống qua đường | Theo Mục II Chương V | 1,22 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo Mục II Chương V | 2,42 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh | Theo Mục II Chương V | 1,81 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 10,55 | m3 |
| 16 | Thép tròn tấm nắp + mố | Theo Mục II Chương V | 0,5802 | tấn |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,6705 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,22 | m2 |
| 19 | Đào đất móng , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 17,67 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Xây lát kênh đoạn K0+397.04-K1+101.54 | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2-Tấm nắp kênh từ K0+415-K1+122.91 | Theo Mục II Chương V | 18,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 429 | 1cấu kiện |
| 3 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 1,6259 | tấn |
| 4 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Lắp thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 350 | cái |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 73,98 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 107,53 | m3 |
| 8 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 0,5915 | tấn |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 4,9042 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 17,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 51,37 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 25,68 | m3 |
| 13 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Cống qua đường | Theo Mục II Chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo Mục II Chương V | 2,42 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh | Theo Mục II Chương V | 1,81 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 10,55 | m3 |
| 18 | Thép tròn tấm nắp + mố | Theo Mục II Chương V | 0,5802 | tấn |
| 19 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,6705 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,22 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 17,67 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt Y/c K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: Xây lát kênh đoạn K1+108.75-K2+822.16 | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 - Tấm nắp kênh từ K1+530.5-K1+979.33 | Theo Mục II Chương V | 39,49 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 914 | 1cấu kiện |
| 3 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 3,4641 | tấn |
| 4 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng Đoạn 3 từ K1+108.75-K2+469.45. | Theo Mục II Chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Lắp thanh giằng bằng | Theo Mục II Chương V | 575 | cái |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 121,63 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 176,65 | m3 |
| 8 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 0,9718 | tấn |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 8,1085 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 29,07 | m2 |
| 11 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng + tấm đan Đoạn 3a từ K2+469.45-K2+822.16. | Theo Mục II Chương V | 10,7 | m3 |
| 12 | Lắp thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 170 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 232 | 1cấu kiện |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 36,63 | m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 47,95 | m3 |
| 16 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 1,1666 | tấn |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 2,4414 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 22,968 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 19,48 | m3 |
| 21 | BTCT M200 đá 1x2 - Tấm đan qua kênh tại k2+575.07 và k3+006.46 | Theo Mục II Chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0243 | tấn |
| 24 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp cống qua đường đoạn từ k2+451.53-k2+469.45 | Theo Mục II Chương V | 5,21 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 26 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo Mục II Chương V | 7,32 | m3 |
| 27 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh | Theo Mục II Chương V | 6,26 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 10,55 | m3 |
| 29 | Thép tròn tấm nắp + mố | Theo Mục II Chương V | 0,5802 | tấn |
| 30 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,8665 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,2 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 59,67 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 36 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 2,88 | m3 |
| 36 | BTCT M250 đá 1x2-Cống hộp qua đường tại k2+822.16 | Theo Mục II Chương V | 8,06 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 4,36 | m3 |
| 38 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy | Theo Mục II Chương V | 0,55 | m3 |
| 39 | BTT M200 đá 1x2 - Thành | Theo Mục II Chương V | 0,88 | m3 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,96 | m3 |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Mục II Chương V | 3,35 | m |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 44 | Thép tròn cống D | Theo Mục II Chương V | 0,57 | tấn |
| 45 | Thép tròn cống D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,0915 | tấn |
| 46 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 34 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 3 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 2,4 | m3 |
| 51 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Cống qua đường tại K2+949.08 | Theo Mục II Chương V | 1,22 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 53 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo Mục II Chương V | 2,42 | m3 |
| 54 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống + tường cánh | Theo Mục II Chương V | 1,81 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 10,55 | m3 |
| 56 | Thép tròn tấm nắp + mố | Theo Mục II Chương V | 0,5802 | tấn |
| 57 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,6705 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,22 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 17,67 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất công trình , độ chặt Y/c K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Xây lát kênh đoạn K2+822.16-K3+160.89 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh Đoạn kênh gia cố lại đáy kênh từ K2+951.62-K3+010.45 | Theo Mục II Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,2941 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 0,45 | m2 |
| 4 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng Đoạn kênh từ K2+825.42-K2+951.62 và K3+010.45-K3+160.89 | Theo Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Lắp thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 135 | cái |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 28,44 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 37,25 | m3 |
| 8 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D | Theo Mục II Chương V | 0,2282 | tấn |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 1,8962 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 6,24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Phần đất | |||
| 1 | Đào đất móng kênh đoạn K0+49.34-K0+397.04, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 202,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 - đất tận dụng | Theo Mục II Chương V | 1,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình đất lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,9 | Theo Mục II Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng kênh đoạn K0+397.04-K1+101.54,đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 185,81 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 - Đất tận dụng | Theo Mục II Chương V | 1,689 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình đất lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,9 | Theo Mục II Chương V | 2,954 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng kênh đoạn K1+101.54-2+822.16, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 553,76 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 - Đất tận dụng | Theo Mục II Chương V | 5,034 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,9 | Theo Mục II Chương V | 3,866 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng kênh đoạn K2+822.16-K3+160.89, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 249,63 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,9 – Đất tận dụng | Theo Mục II Chương V | 1,713 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8538705E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64231175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, cấp IV và phải có các hạng mục: Đập dâng; Cống lấy nước; Tuyến kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi