Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:56:00 đến ngày 2021-04-05 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 0,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA XÓM 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 4 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 334,6846 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5946 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,599 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,575 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9185 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m2 |
| 14 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,265 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,265 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0925 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA XÓM 1B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,815 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 151,4208 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6618 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6618 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Vận chuyển tiếp 2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6618 | m3 |
| 6 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,815 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,815 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8623 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,942 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,772 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,001 | m2 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0925 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA XÓM 2A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,048 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2508 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4149 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4149 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Vận chuyển tiếp 2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4149 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2508 | m2 |
| 7 | Mua cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 8 | Mua cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,128 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,048 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 184,4586 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 155,6702 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA XÓM 2B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 76,1408 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,807 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,807 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,1408 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6559 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,164 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,236 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,256 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0725 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0725 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4092 | 100m2 |
| 12 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 100,656 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA XÓM 3A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9104 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7435 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7435 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9104 | m2 |
| 6 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 166,264 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,4824 | m2 |
| F | NHÀ VĂN HÓA XÓM 3B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,055 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 69,1498 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8102 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8102 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,1498 | m2 |
| 6 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,055 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,055 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 168,293 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,318 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3526 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,466 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,79 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,758 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,466 | m2 |
| G | NHÀ VĂN HÓA XÓM 3C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 108,2072 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4104 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,2072 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 383,3376 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2842 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,014 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,168 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 57,182 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7633 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,955 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 20 | Mua lam bê tông tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 7,64 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 266,755 | m2 |
| H | NHÀ VĂN HÓA XÓM 4A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9104 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7955 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9104 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,888 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,4824 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1475 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,944 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,016 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,344 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 14 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,016 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,944 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 282,81 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,81 | m2 |
| I | NHÀ VĂN HÓA XÓM 4B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 106,2308 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3115 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,2308 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 201,8112 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 142,2044 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7885 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,048 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,592 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,212 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2923 | 100m2 |
| 14 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,592 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,048 | m2 |
| J | NHÀ VĂN HÓA XÓM 5A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 83,3424 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1671 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,3424 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,2644 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 159,9466 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8355 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,702 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,038 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,222 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2314 | 100m2 |
| 14 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,97 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,038 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,702 | m2 |
| K | NHÀ VĂN HÓA XÓM 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 95,6604 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,783 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,783 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,6604 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2718 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,449 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,898 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,859 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2117 | 100m2 |
| 12 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,725 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,725 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,757 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,449 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,317 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,87 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,87 | m2 |
| L | NHÀ VĂN HÓA XÓM 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2134 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6107 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6107 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2134 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 244,3135 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,6335 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 43,216 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,216 | m2 |
| M | NHÀ VĂN HÓA XÓM 8 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 104,0892 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2045 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,0892 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,3582 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,8614 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8412 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,99 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,966 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100m2 |
| 19 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,461 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,99 | m2 |
| N | NHÀ VĂN HÓA XÓM 9 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1264 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8563 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8563 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Vận chuyển tiếp 2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1786 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,5188 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,0916 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4208 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,56 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,086 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1856 | 100m2 |
| 14 | Mua vách khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,45 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách | Theo hồ sơ thiết kế | 7,45 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,56 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 98,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,16 | m2 |
| O | NHÀ VĂN HÓA XÓM 10A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1264 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8563 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8563 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,0928 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,5636 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9328 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,484 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,68 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,058 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3715 | 100m2 |
| 14 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,738 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,484 | m2 |
| P | NHÀ VĂN HÓA XÓM 10B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6948 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4847 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4847 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6948 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 178,408 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,4556 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 141,004 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,004 | m2 |
| Q | NHÀ VĂN HÓA XÓM 10C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1264 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4203 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4203 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1264 | m2 |
| 6 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 268,0054 | m2 |
| R | NHÀ VĂN HÓA XÓM TRẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 93,8416 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6921 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6921 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,8416 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2156 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,974 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,423 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2896 | 100m2 |
| 12 | Mua cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 148,585 | m2 |
| S | NHÀ VĂN HÓA XÓM CHÙA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 61,6304 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0815 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,6304 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,6448 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 130,5512 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 0,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trường hợp là máy móc của nhà thầu cần cung cấp bản sao công chứng hóa đơn, kiểm định, trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của bên cho thuê và giấy tờ chứng nhận máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn, giấy tờ kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi