Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ĐHSX Điện lực Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320088-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ĐHSX Điện lực Mường La
Số hiệu KHLCNT 20210320014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:46:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,829,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,700,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
B Phần phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mục II, Chương V, E-HSMT 3,7319 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mục II, Chương V, E-HSMT 325,7684 m2
3 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V, E-HSMT 132,6431 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục II, Chương V, E-HSMT 272,5832 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 707,5101 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 1.872,4954 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 358,1718 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 137,7229 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 666,0903 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 103,1642 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II, Chương V, E-HSMT 47,7756 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT 667,7499 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục II, Chương V, E-HSMT 50,6524 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục II, Chương V, E-HSMT 14 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục II, Chương V, E-HSMT 24 bộ
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 52,1418 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 52,1418 m3
C Phần cải tạo
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II, Chương V, E-HSMT 3,7318 100m2
2 Tôn úp nóc Mục II, Chương V, E-HSMT 88,642 m
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II, Chương V, E-HSMT 242,317 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT 325,7684 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 238,7368 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 119,435 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 103,1642 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 946,2469 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 2.898,9078 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 47,7756 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 272,5832 m2
12 Thay thế ô kính cửa sổ bằng kính trắng 5ly Mục II, Chương V, E-HSMT 10 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II, Chương V, E-HSMT 132,6431 m2 cấu kiện
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 668,1822 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 56,5776 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 611,6046 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm Mục II, Chương V, E-HSMT 41,7624 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 50,6524 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 7,9805 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II, Chương V, E-HSMT 6,6723 100m2
D THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II, Chương V, E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mục II, Chương V, E-HSMT 17 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + có chân Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục II, Chương V, E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt gương soi giá Inox Mục II, Chương V, E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mục II, Chương V, E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II, Chương V, E-HSMT 8 cái
E THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục II, Chương V, E-HSMT 0,675 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II, Chương V, E-HSMT 18 cái
3 Lắp rọ thép chắn rác DK6 D150 Mục II, Chương V, E-HSMT 9 cái
4 Phễu thu nước mái D90 Mục II, Chương V, E-HSMT 9 cái
5 Ống lồng bằng nhựa PVC D90 Mục II, Chương V, E-HSMT 9 cái
6 Đai giữ ống: Mục II, Chương V, E-HSMT 28 Cái
F PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mục II, Chương V, E-HSMT 13 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mục II, Chương V, E-HSMT 13 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mục II, Chương V, E-HSMT 100 m
4 Thép chữ C D10 L=200 Mục II, Chương V, E-HSMT 32 cái
5 Bật thép D10 L= 250 Mục II, Chương V, E-HSMT 60 cái
6 Miếng đệm bằng thép 80x80 Mục II, Chương V, E-HSMT 24 cái
7 Bu lông D10 Mục II, Chương V, E-HSMT 24 cái
8 Miếng lót bằng chì 30x80 Mục II, Chương V, E-HSMT 24 bộ
9 Quả hồ lô màu đỏ Mục II, Chương V, E-HSMT 13 quả
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H PHÁ DỠ HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mục II, Chương V, E-HSMT 20,746 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 1,111 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mục II, Chương V, E-HSMT 2,54 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,9797 m3
I HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 7,229 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V, E-HSMT 2,0722 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mục II, Chương V, E-HSMT 0,4634 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mục II, Chương V, E-HSMT 11,4156 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 3,5743 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,8883 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 32,1275 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 20,9108 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 43,1263 m2
10 Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V, E-HSMT 110,1 kg
11 Lắp dựng lan can sắt Mục II, Chương V, E-HSMT 480,6 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, Chương V, E-HSMT 19,192 m2
J TƯỜNG KÈ + BẬC TAM CẤP XÂY MỚI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 6,2722 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 2,7675 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 26,953 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 26,953 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 12,915 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 12,915 m2
K BIỂN CỔNG (phần trên móng)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 1,3151 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,2283 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,4242 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V, E-HSMT 0,037 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0342 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 20,178 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 17,298 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II, Chương V, E-HSMT 2,88 m2
10 Khắc chữ trên nền đá Granite Mục II, Chương V, E-HSMT 2,88 m2
L CỔNG ĐẨY TỰ ĐỘNG INOX + CỔNG PHỤ
M 1. Cổng chính + cổng phụ 1:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 3,38 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V, E-HSMT 0,676 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 1,352 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 2,028 m3
5 Cung cấp, lắp dựng cổng đón tiếp, cổng INOX 304 vào khung giàn thép Mục II, Chương V, E-HSMT 12,976 m2
6 Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng điện bằng inox, cao 1,5m ( Bao gồm bộ điều khiển+ mô tơ, và phí vận chuyển) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Ray cổng Mục II, Chương V, E-HSMT 13,52 md
8 Màn hình Mục II, Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Gia công cửa thép sơn tổng hợp Mục II, Chương V, E-HSMT 147,601 kg
10 Bản lề goòng d =8mm Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
11 Bánh xe sắt có vòng bi D80 Mục II, Chương V, E-HSMT 2 cái
N CẢI TẠO SÂN TRƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mục II, Chương V, E-HSMT 0,4608 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1432 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0619 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II, Chương V, E-HSMT 3,14 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 18,84 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V, E-HSMT 45,7 m2
O XÂY LẠI TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 0,792 m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 1,8 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 1,44 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,66 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 12,66 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mục II, Chương V, E-HSMT 12 m2
P SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BÊN HÔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II, Chương V, E-HSMT 28,096 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 108,5107 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 79,8931 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 28,6176 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 28,096 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 108,5107 m2
Q XÂY LẠI ĐOẠN KÈ BỊ HƯ HỎNG
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 1,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V, E-HSMT 1,2 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT 2,4 m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN ĐƯỜNG LÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 5,427 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V, E-HSMT 1,26 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 1,206 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 1,1088 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,5922 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V, E-HSMT 0,037 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0565 tấn
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 4,5 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 10,08 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II, Chương V, E-HSMT 18 cái
S CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Tháo tấm lợp tôn Mục II, Chương V, E-HSMT 1,1644 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 317,5765 m2
T CẢI TẠO
1 Lớp mái tôn chống nóng 3 lớp Mục II, Chương V, E-HSMT 1,1644 100m2
2 Tôn úp nóc + Máng nước Mục II, Chương V, E-HSMT 29,43 md
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục II, Chương V, E-HSMT 0,035 100m
4 Phụ kiện ống thoát Mục II, Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 132,7539 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 184,8226 m2
7 Thay cửa nhà kho bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mục II, Chương V, E-HSMT 3,645 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->