Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ĐHSX Điện lực Mường La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ĐHSX Điện lực Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:46:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,829,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,700,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,7319 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 325,7684 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 132,6431 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 272,5832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 707,5101 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.872,4954 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 358,1718 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 137,7229 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 666,0903 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 103,1642 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 47,7756 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 667,7499 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,6524 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 52,1418 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 52,1418 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,7318 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V, E-HSMT | 88,642 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT | 242,317 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 325,7684 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 238,7368 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 119,435 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 103,1642 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 946,2469 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2.898,9078 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 47,7756 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 272,5832 | m2 |
| 12 | Thay thế ô kính cửa sổ bằng kính trắng 5ly | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 132,6431 | m2 cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 668,1822 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 56,5776 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 611,6046 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 41,7624 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,6524 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,9805 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,6723 | 100m2 |
| D | THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + có chân | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp rọ thép chắn rác DK6 D150 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Phễu thu nước mái D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Ống lồng bằng nhựa PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đai giữ ống: | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Thép chữ C D10 L=200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Bật thép D10 L= 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Miếng đệm bằng thép 80x80 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Bu lông D10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Quả hồ lô màu đỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | quả |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | PHÁ DỠ HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,746 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,9797 | m3 |
| I | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,229 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,0722 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4634 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,4156 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,5743 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,8883 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32,1275 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,9108 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 43,1263 | m2 |
| 10 | Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật | Mục II, Chương V, E-HSMT | 110,1 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 480,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,192 | m2 |
| J | TƯỜNG KÈ + BẬC TAM CẤP XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,2722 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,7675 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26,953 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26,953 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,915 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,915 | m2 |
| K | BIỂN CỔNG (phần trên móng) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,3151 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2283 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,178 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,298 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 10 | Khắc chữ trên nền đá Granite | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| L | CỔNG ĐẨY TỰ ĐỘNG INOX + CỔNG PHỤ | |||
| M | 1. Cổng chính + cổng phụ 1: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cổng đón tiếp, cổng INOX 304 vào khung giàn thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,976 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng điện bằng inox, cao 1,5m ( Bao gồm bộ điều khiển+ mô tơ, và phí vận chuyển) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ray cổng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,52 | md |
| 8 | Màn hình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Gia công cửa thép sơn tổng hợp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 147,601 | kg |
| 10 | Bản lề goòng d =8mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bánh xe sắt có vòng bi D80 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| N | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4608 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45,7 | m2 |
| O | XÂY LẠI TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| P | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BÊN HÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28,096 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 108,5107 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 79,8931 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28,6176 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28,096 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 108,5107 | m2 |
| Q | XÂY LẠI ĐOẠN KÈ BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN ĐƯỜNG LÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,427 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,5922 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| S | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,1644 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 317,5765 | m2 |
| T | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lớp mái tôn chống nóng 3 lớp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,1644 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc + Máng nước | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,43 | md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 4 | Phụ kiện ống thoát | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 132,7539 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 184,8226 | m2 |
| 7 | Thay cửa nhà kho bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,645 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.398.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi