Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357557-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210305548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 17:11:00 đến ngày 2021-04-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG HỌC (02 TẦNG)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,876 m3
5 Lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,755 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,873 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,228 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 100m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,107 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,403 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,349 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,169 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69 m3
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 tấn
44 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,348 1m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,885 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
50 Xây móng bằng gạch đặc (xi măng cốt liệu) 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,415 m3
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,17 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 100m2
55 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m2
56 Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
57 Láng sênô, mái hắt, mương nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 m2
59 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,608 m2
60 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,194 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,44 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,383 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,3 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,862 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,352 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,985 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,011 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,326 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,8 m2
70 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
71 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,074 m2
72 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 m2
73 Lắp dựng tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,28 m
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,425 1m2
75 Lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,559 m3
76 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,046 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,74 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1 m
81 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,048 m
82 Kẻ ron lỏm trang trí 2 mặt bên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4 m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT 250x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
8 Lắp đèn bán cầu D300-35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
17 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
18 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,11 m3
9 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kéo rải dây thép chống sét CT3-D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
11 Kéo rải dây thép chống sét CT3-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
14 Tắc kê sắt M8x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 con
15 Chân đỡ dây trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Kẹp kiểm tra KZ.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bình phòng cháy CO2T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
19 Bình phòng cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.617396E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.23479E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND; trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->