Gói thầu: Xây lắp (trường TH Thủy Đông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (trường TH Thủy Đông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:40:00 đến ngày 2021-03-24 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,789 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 38,61 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,632 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,632 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,955 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,927 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,156 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,142 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,607 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,543 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,003 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,6 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,806 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,181 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,456 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,14 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,968 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,083 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 17,554 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,384 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,92 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,64 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,72 | m2 | |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 100,278 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,06 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 181,544 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 58,698 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,32 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,92 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 37,06 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 37,06 | m2 | |
| 32 | Lam đúc sẵn lam xiên L=3,8m | 6 | cái | |
| 33 | Lam đúc sẵn lam xiên gối | 8 | cái | |
| 34 | Lam đúc sẵn lam thông gió ngang L=3,6m | 8 | cái | |
| 35 | Lam đúc sẵn lam thông gió | 8 | cái | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 38 | Cửa đi Khung nhôm Tungkuang hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa Nikei đen vàng có tay gạt) | 5,76 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) | 10,08 | m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền) | 0,595 | 100m3 | |
| 41 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | 0,823 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,277 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 82,32 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 3,52 | m2 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,377 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,524 | m3 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | 27,237 | m2 | |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chỉ sê nô) | 42,4 | m | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép chữ C 125x50x15x2,5mm | 0,513 | tấn | |
| 50 | Xà gồ thép STK chữ C125x50x15x2,5mm | 106,8 | m | |
| 51 | Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tỉnh điện Vĩnh Tường (VẬT LIỆU + NHÂN CÔNG) | 59,84 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sống vuông mạ màu dày 4,5mm) | 0,887 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,279 | 100m | |
| 54 | Quả cầu chắn rác D100 | 6 | cái | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp bậc cấp + Lan can) | 14,669 | m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,446 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,123 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,132 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,562 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,119 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 01 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) | 6 | bộ | |
| 4 | Quạt trần Mỹ Phong + Đi mơ điều khiển ( Vật Liệu + Nhân công) | 4 | bộ | |
| 5 | Mặt nạ + mặt 4 điều tôc quạt | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Mặt nạ | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | 5 | cái | |
| 9 | Đế công tắc, ổ cắm âm | 9 | cái | |
| 10 | Đế tròn âm sàn | 2 | cái | |
| 11 | Hộp nối dây + nắp đậy | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16,0mm2) | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x2,5mm2) | 90 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x1,5mm2) | 170 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | 50 | m | |
| 17 | Ốc vít các loại | 50 | con | |
| 18 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 50 | con | |
| 19 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 20 | Thép tròn phi 8 treo quạt | 4,74 | kg | |
| 21 | Thép hộp STK 40x80x2,0mm (thép treo quạt trần) | 14 | m | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m | 3 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần D25mm2 | 12 | m | |
| C | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,334 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 64,598 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,142 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,142 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,742 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,986 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,291 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,028 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,944 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,024 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,718 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,612 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,361 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,731 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,912 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,416 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,326 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 28,72 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,12 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 197,934 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,82 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,28 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,3 | m2 | |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 139,996 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,12 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 318,674 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 223,696 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,37 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 74,1 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,1 | m2 | |
| 33 | Lam đúc sẵn lam xiên L=3,8m | 12 | cái | |
| 34 | Lam đúc sẵn lam xiên gối | 16 | cái | |
| 35 | Lam đúc sẵn lam thông gió ngang L=3,6m | 16 | cái | |
| 36 | Lam đúc sẵn lam thông gió | 16 | cái | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 32 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 28 | cái | |
| 39 | Cửa đi Khung nhôm Tungkuang hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa Nikei đen vàng có tay gạt) | 11,52 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) | 33,6 | m2 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền) | 1,175 | 100m3 | |
| 42 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | 1,687 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,925 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 157,06 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 8 | m2 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,753 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,832 | m3 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | 41,279 | m2 | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chỉ sê nô) | 60,4 | m | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép chữ C 125x50x15x2,4mm | 1,038 | tấn | |
| 51 | Xà gồ thép STK chữ C125x50x15x2,5mm | 216 | m | |
| 52 | Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tỉnh điện Vĩnh Tường (VẬT LIỆU + NHÂN CÔNG) | 119,68 | m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sống vuông mạ màu dày 4,5mm) | 1,679 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,465 | 100m | |
| 55 | Quả cầu chắn rác D100 | 10 | cái | |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp bậc cấp + Lan can) | 26,698 | m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,481 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,755 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,449 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,905 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,264 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,941 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,185 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 02 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ điện T1 | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện T2 | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) | 12 | bộ | |
| 6 | Quạt trần Mỹ Phong + Đi mơ điều khiển ( Vật Liệu + Nhân công) | 8 | bộ | |
| 7 | Mặt nạ + mặt 4 điều tôc quạt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Mặt nạ | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | 12 | cái | |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm âm | 27 | cái | |
| 12 | Đế tròn âm sàn | 4 | cái | |
| 13 | Hộp nối dây + nắp đậy | 8 | cái | |
| 14 | Switch mạng 48 port + tủ rack | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16,0mm2) | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x 10mm2) | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x4,0mm2) | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x2,5mm2) | 180 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x1,5mm2) | 300 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | 60 | m | |
| 22 | Ốc vít các loại | 100 | con | |
| 23 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 100 | con | |
| 24 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 25 | Thép tròn phi 8 treo quạt | 9,48 | kg | |
| 26 | Thép hộp STK 40x80x2,0mm (thép treo quạt trần) | 28 | m | |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m | 3 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần D25mm2 | 12 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.591.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi