Gói thầu: Xây lắp (trường TH Thủy Đông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322354-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (trường TH Thủy Đông)
Số hiệu KHLCNT 20210322295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:40:00 đến ngày 2021-03-24 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,789 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 38,61 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,632 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,632 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,955 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,927 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,156 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,142 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,607 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,543 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,003 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,6 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,806 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,181 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,456 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,14 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,968 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,083 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 17,554 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 127,384 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,92 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,64 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,72 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 100,278 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 18,06 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 181,544 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 58,698 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,32 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 140,92 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 37,06 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 37,06 m2
32 Lam đúc sẵn lam xiên L=3,8m 6 cái
33 Lam đúc sẵn lam xiên gối 8 cái
34 Lam đúc sẵn lam thông gió ngang L=3,6m 8 cái
35 Lam đúc sẵn lam thông gió 8 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14 cái
38 Cửa đi Khung nhôm Tungkuang hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa Nikei đen vàng có tay gạt) 5,76 m2
39 Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) 10,08 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền) 0,595 100m3
41 Rải ni lông chống mất nước bê tông 0,823 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,277 m3
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 82,32 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3,52 m2
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,377 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,524 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm 27,237 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chỉ sê nô) 42,4 m
49 Lắp dựng xà gồ thép chữ C 125x50x15x2,5mm 0,513 tấn
50 Xà gồ thép STK chữ C125x50x15x2,5mm 106,8 m
51 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tỉnh điện Vĩnh Tường (VẬT LIỆU + NHÂN CÔNG) 59,84 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sống vuông mạ màu dày 4,5mm) 0,887 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm 0,279 100m
54 Quả cầu chắn rác D100 6 cái
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp bậc cấp + Lan can) 14,669 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,285 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,138 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,446 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,267 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,123 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,132 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,562 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,119 tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 01 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Tủ điện tổng 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Led 18W 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) 6 bộ
4 Quạt trần Mỹ Phong + Đi mơ điều khiển ( Vật Liệu + Nhân công) 4 bộ
5 Mặt nạ + mặt 4 điều tôc quạt 1 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Mặt nạ 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ 5 cái
9 Đế công tắc, ổ cắm âm 9 cái
10 Đế tròn âm sàn 2 cái
11 Hộp nối dây + nắp đậy 4 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16,0mm2) 30 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x2,5mm2) 90 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x1,5mm2) 170 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm 50 m
17 Ốc vít các loại 50 con
18 Tắc kê nhựa 2-3cm 50 con
19 Băng keo điện 3 cuộn
20 Thép tròn phi 8 treo quạt 4,74 kg
21 Thép hộp STK 40x80x2,0mm (thép treo quạt trần) 14 m
22 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m 3 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần D25mm2 12 m
C HẠNG MỤC: 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,334 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 64,598 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,142 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 6,142 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,742 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,986 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,264 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,291 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,028 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,944 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,024 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,718 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,612 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,361 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,731 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,912 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,416 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,326 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 28,72 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,12 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 197,934 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 151,82 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,28 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 25,3 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 139,996 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 36,12 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường 318,674 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 223,696 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 181 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 361,37 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 74,1 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 74,1 m2
33 Lam đúc sẵn lam xiên L=3,8m 12 cái
34 Lam đúc sẵn lam xiên gối 16 cái
35 Lam đúc sẵn lam thông gió ngang L=3,6m 16 cái
36 Lam đúc sẵn lam thông gió 16 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 32 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 28 cái
39 Cửa đi Khung nhôm Tungkuang hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa Nikei đen vàng có tay gạt) 11,52 m2
40 Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) 33,6 m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền) 1,175 100m3
42 Rải ni lông chống mất nước bê tông 1,687 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,925 m3
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 157,06 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 8 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,753 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,832 m3
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm 41,279 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chỉ sê nô) 60,4 m
50 Lắp dựng xà gồ thép chữ C 125x50x15x2,4mm 1,038 tấn
51 Xà gồ thép STK chữ C125x50x15x2,5mm 216 m
52 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tỉnh điện Vĩnh Tường (VẬT LIỆU + NHÂN CÔNG) 119,68 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sống vuông mạ màu dày 4,5mm) 1,679 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm 0,465 100m
55 Quả cầu chắn rác D100 10 cái
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp bậc cấp + Lan can) 26,698 m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,481 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,231 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,117 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,755 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,449 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,905 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,264 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,941 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,185 tấn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 02 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Tủ điện tổng 1 bộ
2 Tủ điện T1 1 bộ
3 Tủ điện T2 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn Led 18W 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) 12 bộ
6 Quạt trần Mỹ Phong + Đi mơ điều khiển ( Vật Liệu + Nhân công) 8 bộ
7 Mặt nạ + mặt 4 điều tôc quạt 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Mặt nạ 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ 12 cái
11 Đế công tắc, ổ cắm âm 27 cái
12 Đế tròn âm sàn 4 cái
13 Hộp nối dây + nắp đậy 8 cái
14 Switch mạng 48 port + tủ rack 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16,0mm2) 30 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x 10mm2) 20 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x4,0mm2) 20 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x2,5mm2) 180 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x1,5mm2) 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 40 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm 60 m
22 Ốc vít các loại 100 con
23 Tắc kê nhựa 2-3cm 100 con
24 Băng keo điện 5 cuộn
25 Thép tròn phi 8 treo quạt 9,48 kg
26 Thép hộp STK 40x80x2,0mm (thép treo quạt trần) 28 m
27 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m 3 cọc
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần D25mm2 12 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.591.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->